
T NG H P CÁC D NG BÀI T P V ANCOLỔ Ợ Ạ Ậ Ề
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-
M C L CỤ Ụ
A. M ĐUỞ Ầ :
I. Tên đề
tài ......................................................................................... ....................2
II. Lí do ch n đọ ề
tài...................................................................................................2
B. QUÁ TRÌNH TH C HI N Đ TÀIỰ Ệ Ề
I. Tình tr ng th c t khi ch a th c hi n đạ ự ế ư ự ệ ề
tài..........................................................3
II. Các bi n pháp th cệ ự
hi n........................................................................................3ệ
C. N I DUNG Đ TÀIỘ Ề
I. C s lí thuy t c a ph ngơ ở ế ủ ươ
pháp...........................................................................4
II. Bài
t p....................................................................................................................6ậ
1.D NG 1:Ạ Đng phân- Tên g i- Xác đnh công th c phân t - Ph n ngồ ọ ị ứ ử ả ứ
cháy......6
2. D NG 2:Ạ Tác d ng v iụ ớ
Na...................................................................................10
3. D NG 3:Ạ Ph n ng táchả ứ
n cướ ............................................................................15
4. D NG 4Ạ : Ph n ng v i Cu(OH)ả ứ ớ 2- Ph n ng OXH không hoàn toàn b ngả ứ ằ
CuO.24
5. D NG 5Ạ : Bài t p v đ r u – Hi uậ ề ộ ượ ệ
su tấ ..........................................................31
III.Nh ng k t qu sau khi th c hi n đữ ế ả ự ệ ề
tài...............................................................38
1/44

T NG H P CÁC D NG BÀI T P V ANCOLỔ Ợ Ạ Ậ Ề
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-
D. K T LU N VÀ NH NG KI N NGH Đ XU TẾ Ậ Ữ Ế Ị Ề Ấ
..........................................38
A. M ĐU:Ở Ầ
1 . Tên đ tàiề : T NG H PỔ Ợ CÁC D NG BÀI T P V ANCOLẠ Ậ Ề
2 . Lý do ch n đ tàiọ ề :
Trong s nghi p đi m i đt n c, n n giáo d c qu c dân c n ph i có nh ngự ệ ổ ớ ấ ướ ề ụ ố ầ ả ữ
đi m i phù h p v i s phát tri n c a n n kinh t - xó h i, ngh quy t trung ngổ ớ ợ ớ ự ể ủ ề ế ộ ị ế ươ
Đng l n th IV đó ch ra “... giáo d c và đào t o là đng l c thúc đy, là đi uả ầ ứ ỉ ụ ạ ộ ự ẩ ề
ki n c b n đm b o vi c th c hi n m c tiêu kinh t - xã h i, xây d ng và b oệ ơ ả ả ả ệ ự ệ ụ ế ộ ự ả
v đt n c...”.ệ ấ ướ
Đ th c hi n quan đi m trên, H i ngh l n th IV c a ban ch p hành trungể ự ệ ể ộ ị ầ ứ ủ ấ
ng Đng khóa VII v vi c ti p t c đi m i s nghi p giáo d c và đào t o chươ ả ề ệ ế ụ ổ ớ ự ệ ụ ạ ỉ
ra: “ Đi m i ph ng pháp d y và h c t t c các c p h c, các b c h c, k t h pổ ớ ươ ạ ọ ở ấ ả ấ ọ ậ ọ ế ợ
t t h c v i hành, h c t p v i lao đng s n xu t, th c nghi m v i nghiên c u khoaố ọ ớ ọ ậ ớ ộ ả ấ ự ệ ớ ứ
h c, g n nhà tr ng và xã h i, áp d ng ph ng pháp giáo d c hi n đi đ b iọ ắ ườ ộ ụ ươ ụ ệ ạ ể ồ
d ng cho h c sinh năng l c sáng t o, năng l c gi i quy t v n đ, do đó đt raưỡ ọ ự ạ ự ả ế ấ ề ặ
2/44

T NG H P CÁC D NG BÀI T P V ANCOLỔ Ợ Ạ Ậ Ề
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-
nhi m v cho ngành giáo d c ph i đi m i ph ng pháp d y h c đ đào t o conệ ụ ụ ả ổ ớ ươ ạ ọ ể ạ
ng i có đ kh năng s ng và làm vi c theo yêu c u c a cu c cách m ng l n c aườ ủ ả ố ệ ầ ủ ộ ạ ớ ủ
th i đi: Cách m ng truy n thông, công ngh thông tin, cách m ng công ngh , m tờ ạ ạ ề ệ ạ ệ ộ
trong nh ng s đi m i giáo d c là đi m i ph ng pháp d y h c theo h ngữ ự ổ ớ ụ ổ ớ ươ ạ ọ ướ
ho t đng hóa ng i h c, trong vi c t ch c quá trình lĩnh h i tri th c l y h cạ ộ ườ ọ ệ ổ ứ ộ ứ ấ ọ
sinh làm trung tâm, theo h ng này giáo viên đóng vai trò t ch c và đi u khi nướ ổ ứ ề ể
h c sinh chi m lĩnh tri th c, t l c ho t đng tìm tòi đ dành ki n th c m i.ọ ế ứ ự ự ạ ộ ể ế ứ ớ
Trong s đi m i này không ph i chúng ta lo i b các ph ng pháp truy nự ổ ớ ả ạ ỏ ươ ề
th ng mà c n tìm ra nh ng y u t tích c c, sáng t o trong t ng ph ng pháp đố ầ ữ ế ố ự ạ ừ ươ ể
th a k và phát tri n nh ng ph ng pháp đó, c n s d ng sáng t o các ph ngừ ế ể ữ ươ ầ ử ụ ạ ươ
pháp d y h c phù h p, trong d y h c hóa h c vi c tăng c ng s d ng ph ngạ ọ ợ ạ ọ ọ ệ ườ ử ụ ươ
pháp nghiên c u k t h p v i thí nghi m hóa h c cũng là ph ng h ng đi m iứ ế ợ ớ ệ ọ ươ ướ ổ ớ
ph ng pháp d y h c theo h ng tích c c hóa ng i h c. Đ th c hi n t t m cươ ạ ọ ướ ự ườ ọ ể ự ệ ố ụ
tiêu giáo d c, ng i giáo viên c n có s hi u bi t và n m b t ch c ch n nh ng sụ ườ ầ ự ể ế ắ ắ ắ ắ ữ ự
thay đi v n i dung và ph ng pháp gi ng d y cũng nh nh ng yêu c u trongổ ề ộ ươ ả ạ ư ữ ầ
công tác đi m i ph ng pháp – đó chính là l y h c sinh làm trung tâm, phát huyổ ớ ươ ấ ọ
tính tích c c h c t p c a h c sinh. H c sinh t tìm tòi ki n th c, v n d ng nh ngự ọ ậ ủ ọ ọ ự ế ứ ậ ụ ữ
ki n th c đó h c vào quá trình gi i các bài t p, vào th c t đi s ng.ế ứ ọ ả ậ ự ế ờ ố
Đi v i b môn hóa h c thì đây là m t môn khoa h c th c nghi m, h c sinh c nố ớ ộ ọ ộ ọ ự ệ ọ ầ
nghiên c u các ki n th c trên c s các thí nghi m bi u di n, thí nghi m th c hànhứ ế ứ ơ ở ệ ể ễ ệ ự
v.v. Qua đó h c sinh ph i bi t t ng h p ki n th c đng th i v n d ng các ki nọ ả ế ổ ợ ế ứ ồ ờ ậ ụ ế
th c đã h c vào gi i các d ng bài t p là m t v n đ h t s c quan tr ng. Thông quaứ ọ ả ạ ậ ộ ấ ề ế ứ ọ
vi c gi i các bài t p y nh m giúp h c sinh cũng c các ki n th c đã h c m t cáchệ ả ậ ấ ằ ọ ố ế ứ ọ ộ
có h th ng, đng th i phân lo i đc các d ng toán, các d ng bài t p m t cáchệ ố ồ ờ ạ ượ ạ ạ ậ ộ
v ng ch c .ữ ắ
Đi v i b môn hóa h c thì th ng có hai d ng bài t p là bài t p đnh tính vàố ớ ộ ọ ườ ạ ậ ậ ị
bài t p đnh l ng .V i hai d ng bài t p này thì có th dùng ph ng pháp tr cậ ị ượ ớ ạ ậ ể ươ ắ
nghi m khách quan ho c ph ng pháp t lu n đ h c sinh làm quen. Đ giúp h cệ ặ ươ ự ậ ể ọ ể ọ
sinh có ki n th c t ng h p v ancol là m t trong nh ng lo i h p ch t quan tr ngế ứ ổ ợ ề ộ ữ ạ ợ ấ ọ
trong tr ng trình hóa h c 11 tôi xin gi i thi u đ tài : “ ươ ọ ớ ệ ề T ng h p các d ng bàiổ ợ ạ
t p v ancol”.ậ ề
3/44

T NG H P CÁC D NG BÀI T P V ANCOLỔ Ợ Ạ Ậ Ề
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-
B. QUÁ TR Ì NH TH C HI N Đ TÀIỰ Ệ Ề
I- Tình tr ng th c t khi ch a th c hi n.ạ ự ế ư ự ệ
Khi th c hi n vi c ôn t p trên l p cho các em tôi th y r t khó và v t v m iự ệ ệ ậ ớ ấ ấ ấ ả ớ
có th chuy n t i đc h t l ng ki n th c c a bài luy n t p cũng nh ôn t p,ể ể ả ượ ế ượ ế ứ ủ ệ ậ ư ậ
h c sinh cũng th y ki n th c n ng, v i th i gian ít i không th làm t t c các bàiọ ấ ế ứ ặ ớ ờ ỏ ể ấ ả
t p.ậ
V i hình th c thi tr c nghi m nh hi n nay, vi c gi i nhanh bài t p hóa h cớ ứ ắ ệ ư ệ ệ ả ậ ọ
là yêu c u hàng đu c a h c sinh, yêu c u tìm ra cách gi i toán hóa m t cáchầ ầ ủ ọ ầ ả ộ
nhanh nh t, đi b ng con đng ng n nh t không nh ng giúp h c sinh ti t ki mấ ằ ườ ắ ấ ữ ọ ế ệ
th i gian mà còn rèn luy n đc t duy và năng l c phát hi n v n đ c a h c sinhờ ệ ượ ư ự ệ ấ ề ủ ọ
*) K t qu ki m tra tr c khi th c hi n đ tài:ế ả ể ướ ự ệ ề
L pớ Sĩ số
Lo iạ
gi iỏ
(9-10)
Lo iạ
khá
(7 - 8)
Lo iạ
TB
(5 -6)
Lo iạ
y uế
(1 -4)
11A3 47 21,3% 48,9% 29,8% 0
11A4 46 17,4% 39,1% 43,5% 0
II. Các bi n pháp th c hi n:ệ ự ệ
Đ th c hi n đ tài, tôi th c hi n các b c c th sau:ể ự ệ ề ự ệ ướ ụ ể
+ Ch n bài phù h p v i ph ng pháp gi ng d y (t d đn khó)ọ ợ ớ ươ ả ạ ừ ễ ế
+ S d ng ph ng pháp theo ti n trình t ng b c sao cho phù h p tâm lý, nh nử ụ ươ ế ừ ướ ợ ậ
th c, không gây bi n đng trong quá trình ti p thu c a h c sinh. S d ngứ ế ộ ế ủ ọ ử ụ
ph ng pháp trên c s k t h p v i các ph ng pháp khác nh so sánh, khaiươ ơ ở ế ợ ớ ươ ư
thác, phát v n .. nh m thúc đy s sáng t o c a t ng h c sinh. ấ ằ ẩ ự ạ ủ ừ ọ
+ S đ hoá ki n th c ph i g n, d hi u, d nh ph n ánh đc b n ch t vàơ ồ ế ứ ả ọ ễ ể ễ ớ ả ượ ả ấ
m i liên h c a h th ng ki n th c, t đó d khái quát, d tái hi n ki n th c cũ.ố ệ ủ ệ ố ế ứ ừ ễ ễ ệ ế ứ
+ Ôn t p cho h c sinh nh ng ki n th c v ancol: đng đng, đng phân, danhậ ọ ữ ế ứ ề ồ ẳ ồ
pháp, tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c, đi u ch .ấ ậ ấ ọ ề ế
C. N I DUNG Đ TÀIỘ Ề
4/44

T NG H P CÁC D NG BÀI T P V ANCOLỔ Ợ Ạ Ậ Ề
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-
I.C s lí thuy t c a ph ng pháp:ơ ở ế ủ ươ
1. Công th c chung c a ancolứ ủ :
- R u no, đn ch c ượ ơ ứ : ↔
- R u no, đa ch c ượ ứ : ↔
- R u không no, đn ch cượ ơ ứ : ↔
- R u không no, đa ch c ượ ứ : ↔
Ancol không no ch b n khi nhóm – OH liên k t v i nguyên t C no. N u nhóm – ỉ ề ế ớ ử ế
OH liên k t v i C không no th ancol kh ng b n và b chuy n húa thành anđehit ế ớ ỡ ụ ề ị ể
ho c xeton.ặ
Trong ancol no, đa ch c: m i nhóm – OH ch liên k t trên m i nguyên tứ ỗ ỉ ế ỗ ử
Cacbon. N u nhi u nhóm – OH cùng liên k t trên m t nguyên t C thì phân t ancolế ề ế ộ ử ử
t tách n c đ t o thành anđehit, xeton ho c axit.ự ướ ể ạ ặ
2. Đng phân, danh phápồ :
2.1. Đng phân:ồ T Cừ3H8O m i có đng phân.ớ ồ
+ Đng phân m ch cacbon.ồ ạ
+ Đng phân v trí nhóm ch cồ ị ứ
+ Đng phân lo i nhóm ch c ( t Cồ ạ ứ ừ 2)
2.2. Danh pháp
- Tên thông th ng:ườ Tên g i= ancol + tên g c hiđrocacbon + icọ ố
Ví d :ụ C2H5OH : ancol etylic C6H5CH2OH : ancol benzylic
- Tên thay th : ế
Tên g i = tên hiđrocacbon t ng ng m ch chính+ ch s v trí nhóm OHọ ươ ứ ạ ỉ ố ị
+ ol
Ví d : ụCH3 – CH2 – CH2- OH : ancol propylic hay propan – 1- ol
CH3 – CH (OH) – CH3 ancol isopropylic hay propan – 2 – ol
3. Tính ch t v t líấ ậ :
5/44

