10
QUẦN XÃ SINH VẬT VÀ HỆ SINH THÁI
1 Đặc điểm chính của quần th sinh vật là:
A. Quá trình hình thành quần thể là một quá trình lịch sử;
B. Tập hợp các cá th có đặc tính di truyền liên hệ với điều kiện sinh thái học;@
C. Tập hợp các cá thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc;
D. Một tập hợp các cá thể sống trong một sinh cảnh nhất định;
E. Một tập hợp có tổ chức, cấu trúc riêng.
2 Đặc điểm chính của quần xã sinh vật là:
A. Quá trình hình thành quần xã là một quá trình lịch sử;
B. Tập hợp các quần thể sinh vật cùng sống trong một sinh cảnh xác định;@
C. Tập hợp các quần thể liên quan với tương quan số lượng và cấu trúc;
D. Tập hợp các quần thể được hình thành trong quá trình lịch sử;
E. Một tập hợp các quần thể sinh vật có tổ chức, cấu trúc riêng.
3 Quần xã có những đặc trưng về cấu trúc như sau (tìm một ý kiến đúng)
A. Cấu trúc về: loài, không gian, dinh dưỡng và kích thước cơ thể;@
B. Cấu trúc về: loài, phân bố, sinh cảnh chuổi thức ăn;
C. Cấu trúc về: dinh dưỡng, kích thước cơ thể, phân bố và không gian;
D. Cấu trúc về: không gian, loài, sinh cảnh, dinh dưỡng và kích thước cơ thể;
E. Cấu trúc về: Kích thước cơ thể, loài, phân bố và chuổi thức ăn.
11
4 Cấu trúc về kích thước của quần xã phụ thuộc vào yếu t nào:
A. Chuổi thức ăn;
B. Bộ máy dinh dưỡng;
C. Nhịp điệu sinh sản và số lượng các thể;
D. Cá thể hình thành nên các quần th của sinh vật tự dưỡng, dị dưỡng và phân
huỷ;@
E. Kích thước thân và bộ máy dinh dưỡng.
5 Để tránh sự chồng chéo về ổ sinh thái, cấu trúc về kích thước của quần xã cần có
những tính chất nào sau đây:
A. Khi quần thể tăng số lượng thì kích thước và hoạt tính năng lượng của cá th
giảm;
B. Khi quần th tăng số lượng thì kích thước và chuổi dinh dưỡng của cá thể
tăng;
C. Những loài chiếm vị trí giống nhau trong chuổi thức ăn ở trong một sinh cảnh
cần khác nhau về kích thước thân; @
D. Quần th có kích thước thân lớn thì nhịp điệu sinh sản và số lượng các thể
giảm;
E. Những loài chiếm vị trí giống nhau trong chuổi thức ăn ở trong một sinh cảnh
cần giống nhau về kích thước thân.
6 Sự tương đồng sinh thái có nghĩa là: (tìm ý một kiến đúng)
A. Sự hình thành nên cấu trúc phân bố không gian của quần xã;
B. Sự phân bố của các quần thể theo các gradien của các yếu tố môi trường;
C. Những loài cùng chiếm một ổ sinh thái hoặc những ổ sinh thái giống nhau ở
những vùng địa lý khác nhau; @
12
D. Là mối liên hệ sinh học giữa các loài;
E. Sự hình thành nên cấu trúc không gian của quần xã.
7 Vùng chuyển tiếp giữa hai hoặc hơn hai vùng của hai hoặc hơn hai quần xã khác
nhau được gọi là:
A. Vùng chuyển tiếp;
B. Vùng biên;
C. Vùng trung gian;
D. Vùng đệm; @
E. Vùng phức h.
8 Hiệu suất cạnh tranh hay hiệu suất biên có nghĩa là:
A. Khuynh hướng làm chậm tính đa dạng mật độ sinh vật ở biên các quần th;
B. Khuynh hướng làm tăng tính đa dạng mật độ sinh vật ở biên các quần th;
C. Khuynh hướng làm chậm tính đa dạng mật độ sinh vật ở biên các quần xã;
D. Khuynh hướng làm tăng tính đa dạng và mật độ sinh vật ở biên các quần xã;
@
E. Khuynh hướng phát tính đa dạng và tăng mật độ sinh vật ở biên các quần thể
sinh vật.
9 Sinh vật sản xuất bao gồm các thành phần nào sau đây:
A. Cây xanh + phiêu sinh vật + nấm;
B. Cây xanh + nấm + sinh vật đơn bào;
C. Nấm + virus + cây xanh;
D. Vi khuẩn + nấm + cây xanh; @
13
E. Phiêu sinh vật + nấm + vi khuẩn.
10 Về phương diện cấu trúc dinh dưỡng có thể phân loại các thành phần của quần
xã sinh vật như sau: (tìm một ý kiến đúng)
A. Sinh vật phân huỷ + sinh vật tiêu thụ và sinh vật dị dưỡng;
B. Sinh vật tự dưỡng + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ;
C. Sinh vật tiêu thụ + sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ;@
D. Sinh vật hoại sinh + sinh vật tự dưỡng và sinh vật tiêu thụ;
E. Sinh vật sản xuất + sinh vật phân huỷ và sinh vật tự dưỡng.
11 Đặc điểm chính của sinh vật dị dưỡng: (tìm một ý kiến đúng)
A. Tổng hợp được gluxit, proti và lipit;
B. Tổng hợp được năng lượng;
C. Sản xuất được chất hữu cơ;
D. Không có khả năng sản xuất chất hữu cơ; @
E. Có khả năng khả năng sản xuất chất hữu cơ.
12 Nhóm sinh vật tiêu thụ bậc I bao gồm nhóm sinh vật nào sau đây:
A. Động vật ăn thịt thực vật ký sinh trên cây xanh;
B. Nấm + động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh;
C. Động vật ăn thịt và nấm;
D. Động vật ăn cỏ, động vật và thực vật ký sinh trên cây xanh; @
E. Động vật ăn cỏ + động vật ăn thịt và thực vật ký sinh trên cây xanh.
13 Mối quan hệ dinh dưỡng từ sinh vật sản xuất đến sinh vật phân huỷ được gọi là:
14
A. Lưới dinh dưỡng;
B. Chuổi thức ăn; @
C. Lưới thức ăn;
D. Tổ hợp thức ăn;
E. Tổ hợp dinh dưỡng.
14 Tháp sinh thái bao gồm những tháp nào sau đây:
A. Tháp năng lượng + tháp dinh dưỡng + tháp số lượng;
B. Tháp dinh dưỡng + tháp tháp năng lượng + tháp sinh vật;
C. Tháp năng lượng + tháp sinh vật lượng + tháp số lượng; @
D. Tháp sinh vật + tháp dinh dưỡng + tháp số lượng;
E. Tháp số lượng + tháp dinh dưỡng + tháp sinh vật lượng.
15 Đối với hệ sinh thái, phản hồi tích cực có những đặc điểm nào sau đây:
A. Ít xảy ra, có hiệu ứng làm giảm nhịp điệu thay đổi trong thành phần;
B. Ít xảy ra, phản hồi tích cực làm mất cân bằng; @
C. Là cơ chế để có thể đạt được và duy trì sự cân bằng;
D. Không có sự thay đổi thành phần của hệ thng;
E. Có hiệu ứng làm giảm nhịp điệu thay đổi trong thành phần hệ thống.
16 Môi trường vô sinh bao gồm các yếu tố nào:
A. Các chất vô cơ + nước + nhit đô;ü
B. Các chất vô cơ + nước + các chất hữu cơ;