- 1 -
BÀI GI NG S : 05
TR NG THÁI NG SU T VÀ LÝ THUY T B N
M C ĐÍCH:
N m đ c khái ni m TT S và lý thuy t b n làm c s gi i các bài toán c ượ Ư ế ơ ơ
b n theo đi u ki n b n
YÊU C U:
- N m đ c TT S ph ng, đ nh lu t đ i ng, ph ng chính, ng su t chính. ượ Ư ươ
S d ng thành th o vòng tròn Mor ng su t.
- N m đ c thuy t b n và ph m vi ng d ng ượ ế
TH I GIAN : 06 ti t.ế
Lý thuy t : 04 ti t ; Bài t p : 02 ti t.ế ế ế
V T CH T Đ M B O :
- Phòng h c và các thi t b gi ng d y kèm theo. ế
- Bài gi ng, b ng bi u n u có. ế
- Tài li u tham kh o :
[1] Hoàng Tu n- Bùi Công Thành. S c b n v t li u T1, T2. NXB
KH&KT-1998.
[2] Bùi Tr ng L u- Nguy n Văn V ng. Bài t p SBVL. NXB Giáo d c-1996. ượ
PH NG PHÁP TI P C N :ƯƠ
1) Gi lý thuy t : ế
Gi ng viên: Ch d n tài li u nghiên c u di n đ t nh ng đi u c n chú
ý.
H c viên: Chú ý nghe và ghi nh ng đi u c n thi t. ế
2) Gi bài t p :
Gi ng viên : T ch c ki m tra 15 phút, g i ý, gi i đáp th c m c, ra bài
t p.
H c viên : Làm bài ki m tra và t gi i quy t bài t p. ế
- 2 -
(C p ti t th nh t) ế
I - Ki ni m tr ng thái ng su t t i m t đi m
Th i gian: 15 phút
Ph ng pháp: thuy t trình .ươ ế
Đã bi t trên các m t c t VCB qua kh i 1 đi m K cho tr c c a v t th ch uế ướ
t i tr ng nói chung ng su t s giá tr khác nhau tuỳ theo ph ng c a m t ươ
c t, ch trong các tr ng h p đ c bi t r t hi m giá tr ng su t nh nhau ườ ế ư
trong t t c các ph ng. ươ
Ta g i t p h p t t c nh ng giá tr ng su t pháp (
σ
) và ng su t ti p ( ế
τ
) tn
c m t c t cùng đi qua 1 đi m là tr ng thái ng su t t i đi m đó ”.
Khi nghiên c u ng su t t i 1 đi m K ta th ng t ng tách ra t i K 1 phân ườ ưở
t di n tích hình h p VCB, các m t c a nó vuông góc v i các tr c to đ .
Trong tr ng h p t ng quát trên các m t có 9 thành ph n ng su t :ườ
zyzxyzyxxzxyzyx ,,,,,,,, ττττττσσσ
.
Theo đ nh lu t đ i x ng :
zxxzzyyzyxxy ,, τ=ττ=ττ=τ
Do đó ch còn 6 thành ph n đ c l p ( 3 thành ph n ng su t pháp 3
thành ph n ng su t ti p). ế
Ng i ta đã ch ng minh đ c r ng t pườ ượ
h p t t c ng su t trên các m t c a phân t
hình h p đ c tr ng hoàn toàn cho tr ng thái ng ư
su t t i 1 đi m c a v t th ch u t i. T p h p các
ng su t này g i là tenx ng su t . ơ
th tìm đ c nh ng phân t trên các ượ
m t ch ng su t pháp còn ng su t ti p b ng ế
0. Phân t đó g i phân t chính, các m t c a
g i m t chính. ng su t tác đ ng lên m t chính
g i ng su t chính, pháp tuy n c a m t chính ế
g i là ph ng chính. ươ
T i 1 đi m b t kỳ c a v t th ch u t i ta luôn tìm đ c 3 m t chính vuông ư
góc nhau.
Ta ký hi u ng su t chính là σ1, σ2σ3 và tho mãn: σ1 >σ2 > σ3σ3 <0
Tr ng thái ng su t đ c qui đ nh nh sau : ượ ư
- N u c 3 ng su t chính đ u khác 0 ta g i là tr ng thái ng su t kh i.ế
- N u 1 trong 3 ng su t chính b ng 0 ta g i là tr ng thái ng ph ng.ế
- N u 2 trong 3 ng su t chính b ng 0 ta g i là tr ng thái ng su t đ n.ế ơ
σy
σz
σx
σy
σx
τyz
τyx
Hình 5-1
τxz
τxy
τzx
τzy
y
x
z
- 3 -
II – Tr ng thái ng su t ph ng.
Th i gian : 50 phút
Ph ng pháp : Thuy t trình.ươ ế
1 - Ph ng pp gi i tích :ươ
Th i gian: 20 phút
Ph ng pháp: Thuy t trìnhươ ế
a) ng su t trên m t c t nghiêng b t kỳ // tr c z
(xem tr c z trùng v i tr c có ng su t chính b ng 0).
C t phân t b ng 1 m t c t nghiêng // v i tr c z có pháp tuy n t o v i tr c x ế
m t góc α . α đ c xem d ng n u quay tr c x đ n pháp tuy n ngoài theoượ ươ ế ế ế
chi u ng c kim đ ng h . ượ
Hình 5-2
σ3
σ1
σ1
σ2
σ2
σ1
σ1
σ2
σ2
σ2
σ2
Hình 5-3
σy
σx
σy
σx
τyx
τxy
y
x
z
σx
σx
σy
σy
τxy
τyx
Hình 5-4
σx
σy
σu
τuv
τyx
τxy
x
y
z
v
u
ds
dx
dy dz
α α α
u
v
σu
τuv
σx
τxy
σy
τyx
dx
dy ds
- 4 -
Xét cân b ng phân t , thi t l p các ph ng trình hình chi u lên tr c u, v : ế ươ ế
)1(0cos.dz.dx.
sin.dz.dy.sin.dx.dz.cos.dy.dz.dz.ds.F
yx
xyyxuu
=ατ+
+ατ+ασασσ=
)2(0cos.dx.dz.
sin.dy.ds.cos.dy.dz.sin.dz.dx.dz.ds.F
y
xxyyxuvv
=ασ+
+ασατατ+τ=
Thay
α=α=τ=τ cos.dsdy;sin.dsdx;
xyyx
và l u ý :ư
, ta xác đ nh đ c ng su t pháp ượ
ng su t ti p trên m t c t nghiêng b t kỳ // v i tr c z : ế
ατα
σσ
+
σ+σ
=σ 2sin2cos
22 xy
yxyx
u
ατ+α
σσ
=τ 22
2cossin xy
yx
uv
(3)
b) ng su t chính và ph ng cnh : ươ
G i αo là góc h p b i tr c x và ph ng chính. Giá tr ươ αo ph i thoã mãn
τuv = 0.
yx
xy
o
tg σσ
τ
=α 2
2
Đ t tg
β=α
σσ
τ
=β tg2tg
2
yx
xy
Hay
22
2π
+
β
=απ+β=α kk oo
V y luôn tìm đ c 2 nghi m ượ αo khác nhau góc π/2. Nh v y ta luôn 2ư
m t chính vuông góc v i nhau // v i tr c z. Trên m i m t chính 1 ng su t
chính.
Thay vào trên đ tính ng su t chính v i chú ý :
o
o
o
o
otg
cos;
tg
tg
sin α+
±=α
α+
α
±=α
21
1
2
21
2
2
22
Đ c : ượ
( )
2
24
2
1
2xyyx
yx
min
max τ+σσ±
σ+σ
=σ
(4)
ng su t chính cũng là nh ng ng su t có giá tr c c tr . Th t v y :
yx
xy
utg
d
d
σσ
τ
=α=
α
σ2
20
- 5 -
T (4) ta có :
yxminmax σ+σ=σ+σ
Hay t ng ng su t pháp theo 2 ph ng vuông góc nhau là 1 h ng s . ươ
c) ng su t ti p c c tr ế :
ng su t ti p c c tr đ t đ c trên các m t tho mãn ế ượ
0=
α
τ
d
duv
.
T (3) ta có :
02sin.22cos
2
2
d
d
xy
yx
uv =ατα
σσ
=
α
τ
xy
yx
tg τ
σσ
=α 2
2
(5)
So sánh v i tg2α0 ta th y :
o
o
gcot
tg
tg α=
α
=α 2
2
1
2
4
π
±α=α k
o
, trong đó α góc nghiêng c a m t c t ng su t c c
tr . αo là góc nghiêng c a m t chính.
Thay (5) vào (3) ta có giá tr c a ng su t ti p c c tr : ế
( )
2
24
2
1
xyyx
min
max τ+σσ±=τ
(6)
2 - Ph ng pp đ th – Vòng tròn Mo ng su t :ươ
Th i gian: 20 Phút
Ph ng pháp: Thuy t trìnhươ ế
a) Ph ng trình vòng tròn ng su t – Vòng Mo ng su t :ươ
T (3) ta có :
2
2
22
22
2
22
22
ατ+α
σσ
=τ
ατα
σσ
=
σ+σ
σ
cossin
sincos
xy
yx
uv
xy
yxyx
u
(7)
C ng 2 v c a chúng : ế
2
2
2
2
22 xy
yx
uv
yx
uτ+
σσ
=τ+
σ+σ
σ
(8)
Đ t
22
2
22 R;A xy
yxyx =τ+
σσ
=
σ+σ
Ta có :
( )
22
2RA uvu
=τ+σ
(9)