LÊ VĂN ĐẶNG
GII THIU CH NÔM CP MT
BÀI S SÁU 1
BÀI S SÁU
LƯU BÌNH DIN CA 劉平演歌
1. TÁC T NG QUÁ
2. ÚC ÚC H VĂN TAI
3. HC CH
CH GI
CH SÁNG TO
T MI
4. PHÂN LOI CH NÔM
5. PH LC
I. TÁC T NG QUÁ 作祚遇
8 7 6 5 4 3 2 1
𡨸 𨑮𢘾
𢖵 𠫾
𡨸 𢪀
呐博
𡨸 𠫾杜
制
𡨸 𧡊𠃩
𡦂
PHIÊN ÂM: TÁC T NG QUÁ
TÔI ÐI HU BÁC BÁC CHNG CHO TÔI NH. TÔI NGHĨ BÁC Ð, TÔI CHÍN ÐI MƯỜI TRÔNG. BÁC
NÓI NĂM NAY BÁC Ð. TÔI NH KHI BÁC ÐI CHƠI, THY CH THIÊN THIÊN LC SĨ , BÁC ÐÁNH
CAN CAN ÐAO TH, VN VN TINH BINH BÁC ÐÁNH LIU LIU TÌNH KHÂU. CH TÁC BÁC ÐÁNH
CH T , CH NG BÁC ÐÁNH CH QUÁ .
CHÚ THÍCH: Nơi ct 6, bn Nôm khc 萬又 (vn hu) chúng tôi thay bng 万万(vn vn).
LÊ VĂN ĐẶNG
GII THIU CH NÔM CP MT
2 BÀI S SÁU
II. ÚC ÚC H VĂN TAI 郁郁乎文哉
8 7 6 5 4 3 2 1
𠀧
𢖵
𡨸
𥙩
𦊚 𠫾
𠫾 𠄩
𠅘
𧡊
𡨸
𠫾
NGUN : 啓定壬戌年季春 劉平演歌歌 河城廣盛堂新刻
Khi Định Nhâm Tut niên Quý Xuân (1922) LƯU BÌNH DIN CA Hà Thành Qung
Thnh Ðường tân khc
PH CHÚ
Quý Xuân 季春 (1922) là tháng cui mùa Xuân, tc tháng Ba.
Cn phân bit hai ch gn ging:
(quý) nh [b t, s 39]; 3 tháng = 1 quý; 4 mùa = t quý 四季.
(lý) cây mn [b mc , s 75].
PHIÊN ÂM : “ÚC ÚC H VĂN TAI” bác đánh “ÐÔ ÐÔ BÌNH TRƯỢNG NGÔ. Tôi
nh khi bác đi qua đình thy ch “H MÔ bác đánh ch “BT YÊN” . Thế bác còn dám
bo rng bác đỗ, mt rng bác đỗ, hai rng bác không đỗ, ba rng bác không đỗ. Bn bát
LÊ VĂN ĐẶNG
GII THIU CH NÔM CP MT
BÀI S SÁU 3
phn còn tr chưa xong, cam th bi hoàn, ly thy mt ly. Khăn gói thy xin thy mang
ly. Thy đi đường y, tôi đi đường ny. Bình nói : Thế là BI GIA KHI CH .
III. HC CH
A. CH GI(80%)
S CH HÁN VIT NÔM B TH NGHĨA CHÚ THÍCH
168 toái tôi thch 112 đập vn mưn âm gn đúng
169 hu hu nhơn 9 tước hu mượn âm
170 bác bác thp 24 rng mượn âm
171 trang chng nghim 广 53 nghiêm trang mượn âm gn đúng
151 chu cho mc 75 đỏ mượn âm gn đúng
172 đỗ đỗ mc 75 cây đỗ, c thơm mượn âm
173 đãi đợi xích 60 đợi ch mượn / đọc nghĩa
146 nt,nit nói khu 30 reo hò mượn âm gn đúng
174 khi khi khiếm 76 la di mưn âm, âm + nghĩa
175 chế chơi đao 18 làm ra mượn âm gn đúng
039 thiên thiên thp 25 ngàn (1000) mượn âm + nghĩa
017 lc lc,sc,sc, st lc 19 sc mượn âm + nghĩa
043 sĩ sĩ sĩ 33 hc trò mượn âm + nghĩa
040 can can, cơn can 51 phm, 10 can mưn âm + nghĩa
015 đao đao, dao, đeo đao 18 dao mượn âm + nghĩa
042 th, độ th, đất th 32 đất mượn âm + nghĩa
176 đã đánh th 64 đánh mượn /đọc nghĩa
025 vn vn, vàn, vn nht 1 muôn mượn âm + nghĩa
177 tinh tinh m 119 tinh tế mượn âm + nghĩa
178 binh binh bát 12 binh lính mưn âm + nghĩa
009 liu láo, lếu, lo, líu quyết 6 xong ri mưn âm + nghĩa
179 tình tình tâm 61 tình mượn âm + nghĩa
180 khâu, kheo khâu, kheo nht 1 cái gò mưn âm + nghĩa
181 tác tác nhơn 9 làm mượn âm + nghĩa
182 t t th 113 phúc, lc mượn âm + nghĩa
183 ng ng xước 162 gp mượn âm + nghĩa
184 quá quá xước 162 hơn, li mượn âm + nghĩa
185 úc úc p 163 rng r mượn âm + nghĩa
LÊ VĂN ĐẶNG
GII THIU CH NÔM CP MT
4 BÀI S SÁU
186 h h, ôi phit 丿4 vy, ôi, ư, rư mượn âm + nghĩa
187 văn văn văn 67 văn mượn âm + nghĩa
188 tai tai, tơi khu 30 vy thay mượn âm + nghĩa
189 đô đô p 163 kinh đô mượn âm + nghĩa
190 bình bình, bng can 51 bng phng mượn âm + nghĩa
022 trượng trượng nht 1 10 thước c mượn âm + nghĩa
191 ngã ngã qua 62 ta mượn âm + nghĩa
192 qua qua qua 62 cái mác mượn âm
193 𠅘 đình đình đầu 8 cái đình mượn âm + nghĩa
024 h, há h nht 1 dưới, xung mưn âm + nghĩa
194 mã mã 187 nga mượn âm + nghĩa
060 bt,pht,phbt nht 1 không, chng mượn âm + nghĩa
195 yên yên ho 86 sao, vy tiếng kèm
139 qun còn dương 123 by mượn âm gn đúng
196 giám giám, dám mãnh 108 soi xét mượn âm
197 bo bo nhơn 9 gánh vác, gi mượn âm
198 lãng, lang lãng, lang, rng thu 85 sóng mượn âm gn đúng
138 không không huyt 116 trng không mượn âm + nghĩa
199 bái bát th 64 bi ra mượn âm gn đúng
200 phn phn, cơm thc 184 cơm mượn âm + nghĩa
124 gi gi, tr lão 125 y mượn âm
142 ch chưa, cha thu 85 bãi nh mượn âm gn đúng
201 xung xong hành 144 đường cái mượn âm gn đúng
202 cam cam cam 99 cam chu mượn âm + nghĩa
203 th th hu 29 vâng chu mượn âm + nghĩa
204 bi bi nhơn 9 gp nhiu ln phn bi, gp bi
205 hoàn, toàn hoàn, toàn xước 162 tr li phn th (hoàn)
056 cân khăn cân 50 khăn đọc nghĩa
206 mang mang tâm 61 mang mượn âm
207 đường đường th 32 cái đê mượn âm
208 ý ý, y tâm 61 ý chí mượn âm + nghĩa
209 ni này thi 44 sư n mượn âm gn đúng
210 bi bi phc 66 đổ nát mượn âm + nghĩa
211 gia gia. nhà miên 40 nhà mượn âm + nghĩa
LÊ VĂN ĐẶNG
GII THIU CH NÔM CP MT
BÀI S SÁU 5
212 ch ch ch 3 người ch mượn âm + nghĩa
B. CH SÁNG TO (20%)
S NÔM ÂM THÀNH PHN CHÚ THÍCH
212 𠫾 đi Ý (kh) + âm (đa) chuyn âm: đa đi
213 𢘾 nh Ý (tâm) + âm (như) chuyn âm: như nh
214 𢪀 nghĩ, ngh Ý (th) + âm (nghi) chuyn âm: nghi ngh
215 𠃩 chín Ý (cu) + âm (chn) chuyn âm: chn chín
216 𨑮 mười Ý (thp) + âm (mi) viết tt
217 trông Ý (vng) + âm (long) chuyn âm: long trông
218 năm Ý (niên) + âm (nam) chuyn âm: nam năm
219 nay Ý (kim) + âm (ni) chuyn âm: ni nay
220 𢖵
nh Ý (tâm) + âm (n) chuyn âm: n nh
221 𧡊
thy Ý(kiến) + âm (th) chuyn âm: th thy
222 𡦂
ch Ý(t) + Ý (t) hi ý, (t) = ch
223 𡨸
ch Ý(t) + âm (tr) chuyn âm: tr ch
224 thế Ý(lc) + âm (thế) chuyn âm: thế th
225 mt (mt) mượn âm và viết tt
226 𠄩 hai Ý(nh) + âm (thai) chuyn âm: thai hai
227 𠀧 ba Ý(tam) + âm (ba) chuyn âm: ba ba
228 𦊚 bn Ý(t) + âm (bn) chuyn âm: bn bn
229 𥙩 ly Âm (l) + âm (dĩ) hi âm, (dĩ) ly
230 ly Ý(bái) + ý(l) là d dng ca (bái)
231 gói Ý (th) + âm (ci) là d dng ca(ci)
231 xin, xiên Ý (khu) + âm (thiên) trùng hp: (m)
233 (la) (là) mượn âm và viết tt
CHÚ THÍCH : Phn ch âm ca mt ch sáng to có th dùng làm ch GI. Thí d:
(đa) đi
(như) nh
(nghi) nghĩ, ngh
(chn) chín
(mi) mười
(long) trông
(nam) năm
(ni) nay
(n) nh