1
T HC CHA BNH DAY BM HUYT
THẦN KINH TỌA
I- TRIỆU CHỨNG :.......................................................................................................... 2
II- NGUYÊN NHÂN : ....................................................................................................... 2
III- CÁCH XÉT NGHIỆM : ............................................................................................... 2
IV- TÌM DẤU HIỆU PHẢN XẠ : ...................................................................................... 3
V- PHÕNG BỆNH :.......................................................................................................... 3
CHA BNG HUYT
1- CÁC HUYỆT ĐAU NHỨC THUỘC THẦN KINH TỌA ............................................ 4
2- CÁCH PHỐI HỢP HUYỆT TĂNG CƢỜNG HIỆU NĂNG CHỮA BỆNH : .............. 5
3- ĐAU NHỨC LƢNG ĐÙI : ............................................................................................ 6
4- ĐAU THẮT LƢNG, MÔNG, ĐÙI, KHÓ CỬ ĐỘNG : ................................................ 7
5- ĐAU NHỨC XƢƠNG MÔNG ĐẾN ĐẦU GỐI : ......................................................... 8
6- ĐAU NHỨC THẦN KINH TỌA : ................................................................................. 8
7- ĐAU THẦN KINH TỌA
MẤT CẢM GIÁC CỦA THẦN KINH RỄ CÙNG SỐ 1. ................................................ 10
8- ĐAU THẦN KINH TOẠ
MẤT CẢM GIÁC CỦA THẦN KINH RỄ THẮT LƢNG 5 ........................................... 11
2
I- TRIU CHNG :
Chứng đau lƣng vùng thắt lƣng đến xƣơng cùng qua mông dọc theo mt sau đùi ti tn
ngón chân cái và ngón chân út.
Cơn đau âm mi ngày mt tăng, nht là gia tăng v đêm.
Có 3 triu chng đểt đoán tình trng bnh :
1-Rối loạn cảm giác :
cm giác nhƣ kiến bò, nhƣ kim châm, cóng t c chân và mt ngoài, chéo qua mu
bàn chân chy đến ngón cái, thuc phm vi chc năng ca r tht lƣng s 5, hoc đau chy
ti gót chân ra ngón chân út thuc phm vi ca chc năng thn kinh r cùng s 1.
2-Tổn thƣơng các rễ thần kinh đám rối đuôi ngựa :
m đau mt bên thn kinh hông, vùng mông chi dƣới, đau vùng h b, ri lon cơ
vòng sinh dc, đau khi đại tiu tin, tiu hay tiu không km chế đƣợc, bƣớc đi khp
khng gián cách là hi chng ca thn kinh đám ri đuôi nga.
3-Cột sống biến dạng :
Lƣng ngay đo, ngƣời vo xƣơng theo tƣ thế chng đau, cơ lƣng co cng.
II-NGUYÊN NHÂN :
Bnh xy ra sau mt gng sc cúi xung vác mt vt nng, bng b đau nhói tht lƣng
do nguyên nhân ph. Còn nguyên nhân chính do ct sng và thuc các r thn kinh nhƣ :
1-Tn thƣơng do thoát v đĩa đệm vùng tht lƣng.
2-Trƣợt đốt sng tht lƣng s 5 ra phía trƣớc, thoái hóa các khp, viêm, lao, sƣng, xp đốt
sng làm chèn ép r thn kinh.
3-Do chn thƣơng đốt sng nhƣngã, b đánh.
4-Do u ty, áp xe ngoài màng cng vùng tht lƣng làm chèn ép ry thn kinh ta.
5-Do giãn tĩnh mch quanh r thuc thn kinh s 1 và 5
6-Do bnh não, tiu đƣờng, phong thp, bnh lu, thiếu máu, bnh t cung b chèn ép thn
kinh hông khi mang bu hay khi ct b t cung chm phi y thn kinh hông, sƣng bng
đái.
III-CÁCH XÉT NGHIM :
1-Bnh nhân đúng thng hai gi, t t cúi lƣng, hai ngón tay chm 2 chân không đƣợc, mun
m đƣợc động tác này phi co đầu gi li để cho dây thn kinh ta đỡ căng.
3
2-Dùng ngón tay i đè vào bên cnh đốt tht lƣng s 5 hoc đốt cùng s 1, bnh nhân cm
thy đay nhói, chy theo đƣờng dây thn kinh to xung bàn chân.
3-Bnh nhân nm nga dui thng hai chân, t t nâng gót chân ch thng lên tri mt c
90 độ so vi mt phng nm ngang. Nếu b bnh thn kinh ta, s b đau, phi gp đầu gi li
không nâng đƣợc 90 độ.
4-Bnh nhân ngi trên giƣờng, hay trên ghế, hai chân dui thng, cúi ngƣời v phía trƣớc,
thng hai cánh tay cho đầu ngón tay chm vào ngón chân, ngƣời bnh cm thy đau lƣng và
mông, nên phi gp đầu gi li.
Trƣờng hp 1 và 2 là bnh thuc ct sng, trƣờng hp 3 và 4 là bnh thuc r thn kinh.
IV-TÌM DU HIU PHN X :
1-Khi rễ cùng 1 bị tổn thƣơng :
Phn x gân gót chân gim hoc mt cm giác ngón chân út tê hoc mt cm giác, khi
bƣớc đi, không đi đƣợc bng ngón chân, mà khp khnh bng gót chân.
2-Khi rễ thắt lƣng 5 bị tổn thƣơng :
Gim hoc mt cm giác ngón chân cái, khi bƣớc đi, không đi đƣợc bng gót chân, mà đi
khp khng bng ngón chân, nhc hng gót.
V-PHÒNG BNH :
Mc cơn đau thn kinh ta gim dn nhƣng th tái phát bt c lúc nào, cho nên tránh
mi tn thƣơng cho ct sng, không đƣợc mang vác vt nng, tránh làm vic qúa sc nhƣ
ngi lâu, đứng lâu, không đúng tƣ thế, không đƣợc cúi vo ct sng.
Mi ngày phi tp động tác th dc hoc, khí công để tăng cƣờng vùng eo lƣng và ct sng.
Tp t t c 4 động tác xét nghim trên cho thn kinh ta đƣợc phc hi li dn dn.
4
CHỮA BẰNG HUYỆT
1- CÁC HUYỆT ĐAU NHỨC THUỘC THẦN KINH TỌA
B Đại Trƣờng Du (BQ.25), b Quan Nguyên Du (BQ.26)
B Hoàn Khiêu (Đ.30) , b Phong Th (Đ.31)
Hơ cu và dán cao vào 4 huyt này m ngày.
5
2- CÁCH PHI HP HUYT TĂNG CƢỜNG HIU NĂNG CHA BNH :
Công dng huyt Hoàn Khiêu (Đ.30)
Sơ tán phong thp kinh lc, thông khí tr kinh lc, gim đau hông, eo lƣng, háng, thn kinh
ta, lit chân, thp khp, đau ng xƣơng đùi.
Công dụng huyệt Dƣơng Lăng Tuyền (Đ.34)
Thƣ cân mch, mnh n ct, đui phong gi mông, thông khí thp tr kinh lc
thn kinh ta.
Phi hp 2 huyt Hoàn Khiêu Dƣơng Lăng Tuyn làm tăng đƣợc s tun hoàn khí huyết
trc đƣợc phong thp. làm mnh gân ct, li khp, tr da tht di, run git, co rút, đau
hông, lƣng đùi, thn kinh ta và cha bi lit.