
Selected Normative Documents on Vocational
Education and Training
Một số văn bản quy phạm pháp luật về
Giáo dục nghề nghiệp
Hà Nội, 2017
TỔNG CỤC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
Directorate of Vocational Education and Training
MOLISA - DVET

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Hà Nội, năm 2017
Văn bản quy phạm pháp luật
về giáo dục nghề nghiệp

Biên soạn, tập hợp nội dung
Chỉ đạo:
TS. Nguyễn Hồng Minh
Tổng Cục trưởng, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Nhóm thực hiện:
Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Trần Quốc Huy
Chánh Văn phòng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
Phí Mạnh Thắng
Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Thanh tra
Phạm Vũ Minh
Trưởng phòng Tổng hợp – Đối ngoại
Nguyễn Thành Công
Phó Trưởng phòng Tổng hợp – Đối ngoại
Chương trình đổi mới đào tạo nghề Việt Nam - GIZ
Britta van Erckelens
Phó giám đốc
Phạm Ngọc Anh
Cán bộ Chương trình cấp cao
PGS. TS. Bùi Thế Dũng
Tư vấn
Nguyễn Minh Công
Cán bộ sự kiện - Thiết kề bìa

MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU 5
Phần I. Khung pháp lý chung 9
1Luật số 74/2014/QH13 ngày 27/11/2014 của Quốc hội về Luật giáo dục nghề nghiệp 11
2 Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/05/2015 của Chính phủ quy định một số điều của Luật
giáo dục nghề nghiệp
39
3Quyết định số 1981/QĐ-TTg ngày 18/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt khung cơ cấu
hệ thống giáo dục quốc dân
55
4Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt khung trình độ
quốc gia Việt Nam
59
5Quyết định số 29/2017/QĐ-TTg ngày 03/07/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp
68
Phần II. Thành lập và hoạt động của cơ sở giáo dục nghề nghiệp 73
1Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14/10/2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và
hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
75
2Thông tư số 57/2015/TT-BLĐTBXH ngày 25/12/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về điều lệ trung tâm giáo dục nghề nghiệp
107
3Thông tư số 47/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về điều lệ trường Trung cấp
130
4Thông tư số 46/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về điều lệ trường Cao đẳng
163
5Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ Trung cấp, Cao đẳng
196
Phần III. Đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp 209
1Thông tư số 15/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/06/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp
211
2Thông tư số 28/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định hệ thống bảo đảm chất lượng của cơ sở giáo dục nghề nghiệp
228
Phần IV. Phát triển đội ngũ nhà giáo giáo dục nghề nghiệp 247
1Thông tư số 06/2017/TT-BLĐTBXH ngày 08/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về tuyển dụng, sử dụng, bồi dưỡng đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
249
2Thông tư số 07/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
253
3Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
260
Phần V. Tổ chức đào tạo và văn bằng, chứng chỉ 277
1Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về đào tạo thường xuyên
279
2Thông tư số 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 01/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn,
thẩm định giáo trình đào tạo trình độ Trung cấp, trình độ Cao đẳng
294

3Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ Trung cấp, trình độ Cao đẳng
308
4Thông tư số 09/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ Trung cấp, trình độ Cao
đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi,
xét công nhận tốt nghiệp
332
5Thông tư số 12/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20/04/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được
sau khi tốt nghiệp trình độ Trung cấp, trình độ Cao đẳng
351
6 Thông tư số 29/2017/TT-BLĐTBXH ngày 15/12/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã
hội quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
360
7Thông tư số 34/2017/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định việc công nhận đối với văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp do cơ sở
giáo dục nghề nghiệp nước ngoài cấp
368
8Thông tư số 10/2017/TT-BLĐTBXH ngày 13/03/2017 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về mẫu bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi,
hủy bỏ bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng
370
Phần VI. Tiêu chuẩn kĩ năng nghề 381
1Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24/03/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số
điều của luật việc làm về đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
383
2Thông tư số 38/2015/TT-BLĐTBXH ngày 19/10/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia, cấp và quản lý việc cấp chứng chỉ kỹ
năng nghề quốc gia
398
3Thông tư số 56/2015/TT-BLĐTBXH ngày 24/12/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn việc xây dựng, thẩm định và công bố tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia
409
4Thông tư số 19/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/06/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 31/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm
2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật việc làm về đánh giá, cấp
chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
424

