50
VIÊM KT MC D NG
(Allergic conjunctivitis)
1. Định nghĩa
Viêm kết mc (VKM) d ng mt tình trng VKM mắt do chế d
ng, ch yếu type I, vi các biu hin lâm sàng ti mt. VKM thƣng không
gây ảnh hƣởng đến th lực, nhƣng một s ít trƣờng hp nng th gây tn
thƣơng giác mạc và đe dọa th lc.
2. Phân loi: bnh lý VKM d ng chia làm 5 loi:
a. VKM d ng theo mùa (seasonal allergic conjunctivitis -SAC)
b. VKM d ứng quanh năm (perennial allergic conjunctivitis -PAC)
c. Viêm kết giác mc atopy (Atopic keratoconjunctivitis -AKC)
d. Viêm kết- giác mc mùa xuân (Vernal keratoconjunctivitis -VKC)
e. VKM có nhú khng l (Giant papillary conjunctivitis - GPC)
3. Triu chng
a. Triu chứng cơ năng
- Nga mt: là triu chứng điển hình trong VKM d ng
- Cm giác có d vt trong mt
- Chảy nƣớc mt
- Xut tiết nhày và huyết thanh mt
b. Triu chng thc th
- Xung huyết kết mc: do giãn mch, là biu hin hay gp nht.
- Phù n kết mc: do s tr tun hoàn ca các mch máu bch
huyết trong kết mc mi, gây ra thm huyết tƣơng từ mch máu ra ngoài.
- Nang kết mc: nang lympho đƣợc thy i biu kết mc mi
i.
- Nhú kết mc: do s tăng sinh biểu do viêm, trong đó các tế bào
biu b phì đại. Các nhú đƣờng kính 1mm đƣc gi các nhú khng
l.
- Các ht Horner-Trantas: vùng rìa giác mc, các nhú nh đƣc to
thành do s thoái hóa ca biu mô kết mạc tăng sinh.
51
- Tổn thƣơng giác mạc trong các trƣng hp nng gm có: viêm giác
mạc có đốm trên b mt, do s mt mt phn biu mô giác mc; viêm giác mc
có đốm nang hóa; và loét hình khiên do s mt biu mô giác mc lan rng.
c. Xét nghim:
- Có th thy các BC ái toan trong kết mc.
- Test kích thích nh giọt xác định d nguyên
- Kháng th IgE toàn phần trong nƣớc mt.
- Kháng th IgE đặc hiu: test ly da và xét nghim máu.
4. Chẩn đoán
a. VKM d ng theo mùa (SAC): hay gp nht, chiếm >50% trƣờng hp.
- Triu chng chẩn đoán: nga mt, chảy nƣớc mt, xung huyết mt,
cm giác có d vt trong mt, xung huyết kết mc, phù kết mc, và nang kết mc.
- Các triu chng này xut hiện hàng năm cùng trong một mùa. Triu
chng quan trng và ph biến nht ca SAC là nga mt.
- D nguyên hay gp nht phn hoa, nên triu chng VMDƢ kèm
theo đƣợc thy trong 65-70% các trƣờng hp.
- Xét nghim: kháng th IgE đặc hiu; IgE toàn phần trong c
mt; có BC ái toan kết mc.
b. VKM d ứng quanh năm (PAC)
- Triu chng chẩn đoán: ngứa mt, chảy nƣớc mt, xut tiết mt xut
hiện quanh năm, xung huyết kết mc nhú kết mc, không biến đổi tăng
sinh kết mc. Hu hết các trƣờng hp din biến kéo dài mn tính. Các triu
chng lâm sàng thƣờng nh không triu chng thc th đặc trƣng, nên
chẩn đoán lâm sàng có thể khó trong mt s trƣờng hợp, đặc bit ngƣời già.
- D nguyên chính b nhà, ít gặp hơn là nấm mc, lông hay vy da
động vt.
- T l dƣơng tính với BC ái toan trong kết mc thp.
c. Viêm kết- giác mc atopy (AKC)
- Triu chng chẩn đoán: các triệu chng VKM thƣng là mn tính gm
có: nga mt, xut tiết mt, chói mắt, tăng sinh nhú, tổn thƣơng giác mạc;
phi hp vi viêm da atopy vi tổn thƣơng vùng mặt. Viêm mn tính kéo dài
th dẫn đến thu hp túi cùng kết mc và dính mi- cu.
52
- Xét nghiệm: Tăng IgE toàn phn trong huyết thanh c mt, thy
IgE đặc hiu trong huyết thanh vi t l cao.
d. Viêm kết- giác mc mùa xuân (VKC): thƣờng khi phát tr em.
- Triu chng chẩn đoán: một bnh kết mc d ng nng vi tn
thƣơng tăng sinh kết mc. Tổn thƣơng tăng sinh gồm có: các nhú khng l
kết mạc mi trên, tăng sinh rìa giác mạc (tăng sinh dạng keo rìa giác mc các
chm Horner-Trantas), hay gp tổn thƣơng giác mạc d dẫn đến tổn thƣơng
nng. Các tổn thƣơng giác mạc đặc trƣng bao gồm: viêm giác mc dng chm
nang hóa, loét hình khiên, mng giác mc. th kèm theo VDCĐ. Chn
đoán lâm sàng thƣờng d vì các triu chng đin hình.
- D nguyên chính b nhà, th phn ng vi nhiu loi d nguyên
nhƣ phấn hoa, vẩy da động vật …
- Xét nghiệm: Tăng IgE toàn phn trong huyết thanh nƣớc mt,
kháng th IgE đặc hiu; có BC ái toan trong kết mc.
e. Viêm kết mc có nhú khng l (GPC)
- GPC mt dng VKM kèm theo s thay đổi tăng sinh kết mc mi
trên do các kích thích cơ học nhƣ: đeo kính áp tròng, mắt gi, ch phu thut…
- Chẩn đoán lâm sàng: nga mt, cm giác d vt trong mt, xut tiết
mt, và xung huyết mt, phù kết mạc, và tăng sinh nhú khổng l. Trên lâm sàng,
GPC khác vi VCK bi không tổn thƣơng giác mạc đặc điểm nhú khác
nhau.
- Xét nghim: Không thấy IgE đặc hiu; ít thy BC ái toan trong kết
mc.
f. Chẩn đoán phân biệt:
- VKM do nhim khun: virus, nm, Chlamydia.
- Nang kết mc không do viêm.
- Khô mt trong bnh t min.
5. Điều tr
5.1. Nguyên tắc điều tr
- Kiểm soát để ngăn nga d nguyên tiếp xúc vi kết mc.
- Kim soát triu chng bng thuc.
5.2. Điu tr c th
53
Sơ đồ 1: Chẩn đoán các loại VKM d ng
a. Ngăn ngừa d nguyên tiếp xúc vi kết mc
- Điu chỉnh môi trƣờng sống trong nhà trong trƣờng hp d ng b nhà.
- Đối với trƣờng hp d ng phn hoa thì cn phi tránh tiếp xúc trong
mùa phn hoa, kính lồi đƣợc khuyến cáo đeo trong mùa phn hoa th gim
đáng k ng phn hoa tiếp xúc kết mc mt.
- Ngng s dụng kính áp tròng trong trƣng hp VKM do kính áp tròng.
- Ra mt bng nƣớc mt nhân tạo hàng ngày đ loi b các d nguyên
bám vào b mt mt, loại nƣớc mt nhân to không cht bo qun th s
dng an toàn kéo dài.
b. Điều tr bng thuc
- Thuc nh mt chng d ng: la chọn đầu tiên trong điu tr VKM
d ng.
Thuc kháng histamin H1: rt hiu qu trong gim nhanh chóng triu
chng nga và xung huyết kết mc.
Thuc làm ổn định ng bào: tác dng gim nga, gim xung huyết
kích ng kết mc mt. Thuốc thƣờng tác dng chm kéo dài, th
mt vài tuần để đạt hiu qu đầy đủ.
Nga và xung huyết mt
Không có tăng sinh kết mc
Có tăng sinh kết mc
Theo mùa
Không theo mùa
Không đeo kính áp
tròng
Có đeo kính áp
tròng
viêm da
atopy
Không có viêm
da atopy
VKM d ng
quanh năm
(PAC)
Viêm kết giác
mc d ng atopy
(AKC)
Viêm kết- giác
mc d ng mùa
xuân (VKC)
VKM d ng
theo mùa (SAC)
VKM có nhú
khng l (GPC)
54
Thuc nh mt va kháng H1 va ổn định ng bào: li ích va
gim nhanh triu chng do c chế th th histamine H1 và tác dng lâu dài do
ổn định ng bào.
- Corticoids:
Corticoid nh mắt: đƣợc s dng kết hp khi thuc chng d ứng đơn
độc không đạt đƣợc hiu qu đầy đủ. Các tác dng ph ti ch thƣng gp tăng
nhãn áp, tăng nhim khun, đc thy tinh th. Cần đo nhãn áp định k tr
em bi vì t l gây tăng nhãn áp cao.
Corticoid đƣờng uống: đƣợc s dng cho tr em, các ngƣi bnh khó
tiêm dƣới kết mc và các ngƣi bnh có tổn thƣơng giác mc. Thi gian dùng t
1-2 tun. Cần lƣu ý các tác dụng ph ca thuc.
Corticoid tiêm dƣới kết mc mi: Triamcinolone acetonide,
betamethasone dng dch treo đƣợc tiêm dƣới kết mc mi trên các ca nng
hoc khó cha. Thn trng vi những ngƣời tăng nhãn áp, không nên s
dng nhc li hoc dùng cho tr em dƣới 10 tui
- Thuc nh mt c chế min dịch: đƣợc dùng cho VKM mùa xuân.
Đƣc ch định trong các ca nng kháng corticoid hoc dùng phi hợp để gim
liu hoc ngng corticoid.
- Thuốc kháng histamine H1 đƣng ung: tác dng gim triu chng
mắt nhanh chóng nhƣng th gây khô mt. Thuốc thƣờng đƣợc ch đnh trong
trƣờng hp VKM d ng kèm theo VMDƢ các triu chng d ng toàn
thân khác. Tránh dùng các kháng histamine H1 thế h 1.
Bng 1: Liều lượng các thuc dùng trong điều tr VKM d ng
Loi thuc
Tên hot cht
Liu dùng
Thuc kháng
histamine H1 nh mt
Antazolin 0,5%
1-2 git x 4 ln/ngày
Emedastin 0,05%
1 git x 2-4 ln/ngày
Pheniramine
1 git x 2-5 ln/ngày
Levocabastine 0,05%
1 git x4 ln/ ngày
Thuc làm ổn định
ng bào
Sodium cromoglycate
2%/4%
1 git x 2-4 ln/ngày
Lodoxamine 0,1%
1 git x 4 ln/ngày
Nedocromil 2%
1 git x 2 ln/ngày