p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 4 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
48
XÁC ĐỊNH YẾU TỐ NGUY CƠ VÀ VAI TRÒ CỦA KHÁNG SINH
TRONG KIỂM SOÁT NHIỄM TRÙNG BÀN CHÂN DO ĐÁI THÁO
ĐƯỜNG TUÝP 2 TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ ĐA KHOA NGHỆ AN
Trịnh Văn Thông , Nguyn Ngọc Sơn, Nguyễn Viết Thành,
Đinh Xuân Chương, Hoàng Văn Châu, Nguyễn Võ Dũng
Bnh vin Hu Ngh Đa khoa Nghệ An
TÓM TT1
Mc tiêu: Đái tháo đường tuýp 2 (Type 2 Diabetes Mellitus - T2DM) là yếu t nguy cơ
hàng đầu gây loét bàn chân b nhim trùng. Vic s dng liu pháp kháng sinh phù hp
tr nên bt buc trong kim soát nhiễm trùng bàn chân do đái tháo đường (Diabetic
Foot Infection - DFI). Nghiên cu này nhm mc tiêu đánh giá hiệu qu của điều tr bng
kháng sinh trong vic gii quyết tình trng loét bàn chân b nhim trùng nhng bnh
nhân mc đái tháo đường tuýp 2 ti Bnh vin Hu ngh Đa khoa Nghệ An.
Đối tượng phương pháp nghiên cu: Nghiên cu ct ngang mô t đã được thc
hin 59 bnh nhân mc nhiễm trùng bàn chân do đái tháo đường được điều tr bng liu
pháp kháng sinh phi hp phu thut để đánh giá kết qu điu tr.
Kết qu: Đ tui trung bình là 62,5 ± 11 tui và t l n/nam là 3,5:1. T lnh vết loét
sau điu tr bng kháng sinh 88,14%, vi 37,29% phù hp với điu tr kháng sinh ban đầu
vi kết qu kng sinh đồ. T l kháng thuc ca vi khuẩn cao đối vi nhóm Cephalosporin
(> 60%) và nhóm Quinolone (> 60%), trong khi nhóm Carbapenem cho thấy độ nhy cao (>
70%). Đáp ứng điu tr kháng sinh theo kinh nghim ban đầu liên quan đến nh trng
viêm tủy xương kết qunh vết loét (p < 0,005). Đ Wagner > 2, nồng độ CRP tăng cao
hp động mch do xơ vữa có liên quan đến thi gian nm vin kéo dài.
Kết lun: Vic la chọn phác đồ kháng sinh phù hp là rt quan trng trong vic điu
tr hiu qu nhiễm trùng bàn chân do đái tháo đường tuýp 2. Việc xác định các yếu t
nguy cơ ảnh hưởng đến kết qu điu tr là bt buộc để gim thiu tác dng ph đối vi kết
qu điu tr nhim trùng bàn chân bệnh nhân đái tháo đường týp 2 ti Bnh vin Hu
Ngh Đa khoa Ngh An.
T khóa: Bnh đái tháo đưng tuýp 2; Nhim trùng bàn chân do tiểu đường; Liu
pháp kháng sinh; Kháng sinh đồ.
1Chu trách nhim: Trịnh Văn Thông, Bệnh vin Hu Ngh Đa khoa Nghệ An
Email: thongmedical@gmail.com
Ngày gi bài: 25/6/2025; Ngày nhn xét: 15/8/2025; Ngày duyt bài: 26/8/2025
https://doi.org/10.54804/
TCYHTH&B s 4 - 2020 49
49
ABSTRACT
Aim: Type 2 Diabetes Mellitus (T2DM) stands as the foremost risk factor for infected foot
ulcers. Employing suitable antibiotic therapy becomes imperative in managing Diabetic
Foot Infections (DFIs). This study endeavors to assess the efficacy of antibiotic treatment in
addressing infected foot ulcers among patients with T2DM in Vietnam.
Subjects and methods: A descriptive cross-sectional study was performed in 59
patients with DFI treated with antibiotic therapy combined with surgery to evaluate the
treatment outcomes.
Results: The mean age was 62.5 ± 11 years and the female/male ratio was 3.5:1. Ulcer
healing post-antibiotic treatment was 88.14%, with 37.29% aligning initial antibiotic
treatment with antibiogram results. Bacterial resistance rates were hig for Cephalosporin
(> 60%), Quinolone groups (> 60%), while Carbapenem group showed high sensitivity
(> 70%). Initial empiric antibiotic treatment response was associated with osteomyelitis
existence and ulcer healing outcomes (p < 0.005). Wagner grade > 2, elevated CRP levels,
and atherosclerotic stenosis were associated with lengthy clinic stays.
Conclusion: Selecting the proper antibiotic regimen is crucial in effectively managing
Type 2 Diabetic Foot Infections. Identifying the risk factors associated with treatment
outcomes is imperative to mitigate adverse effects on foot infection treatment outcomes
among T2DM patients in Nghe An General Friendship Hospital.
Keywords: Type 2 Diabetes Mellitus; Diabetic foot infection; Antibiotic therapy; Antibiogram
.
1. ĐẶT VẤN Đ
Nhim trùng bàn chân do tiểu đưng là
mt biến chng nghiêm trng ca bnh
tiểu đường th gây ra bnh tt tàn
tt. Việc điều tr rt tn kém th đe
da tính mng, dẫn đến ct cụt chi dưới và
th gây nhim trùng toàn thân nhim
trùng huyết nếu không được điều tr đúng
cách [1], [2].
Các báo cáo quc tế ch ra rng 25 -
50% bnh nhân tiểu đường phi ct ct chi
do nhim trùng. Ti Hoa K, nhim trùng
bàn chân do tiểu đường liên quan đến
t l chuyn tuyến nhp viện hàng năm
cao hơn [3], [4]. Các báo cáo nhn mnh
tác động tiêu cc ca nhim trùng bàn
chân do đái tháo đường đến cuc sng
ca bnh nhân. Nhim trùng bàn chân do
đái tháo đường phát trin do tác động ca
bệnh đái tháo đường lên h thn kinh
ngoi biên, dẫn đến bnh thn kinh vn
động, cm giác t ch gây ra tình trng
căng thẳng, biến dạng bàn chân, khô và xơ
vữa động mch ngoi biên [5]. Tt c các
yếu t này dẫn đến loét bàn chân do chn
thương nhỏ. Điều tr loét bàn chân do đái
tháo đường đóng vai trò quan trng trong
việc ngăn ngừa nhim trùng.
Trong điều tr nhim trùng n chân do
đái tháo đường, bên cnh vic điều chnh
c ri lon chuyn hóa, ct lc vết thương,
chăm c vết thương tại ch s dng
kháng sinh p hợp đóng vai trò quan trọng.
Hu hết c trường hợp đều biu hin
nguyên nhân đa vi khuẩn vi các chng
kháng nhiu loi thuc [6], [7]. Ph vi sinh
vt cũng như khả năng kháng kháng sinh
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 4 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
50
ca vi khun tiến trin rt nhanh, thay đổi
theo thi gian và theo khu vc [8].
Do đó, việc xác định vi khuẩn độ
nhy cm vi kháng sinh s tạo điều kin
cho vic la chn sm các loi kháng sinh
phù hp, làm gim thi gian nm vin
(LOS), gim chi phí điều tr, gim nguy
kháng kháng sinh t l ct ct chi do
nhim trùng.
Hin nay, có rt ít nghiên cu đánh giá
hiu qu ca liu pháp kháng sinh bnh
nhân nhim trùng bàn chân do tiểu đường.
vy, chúng tôi tiến hành nghiên cu này
nhằm đánh giá hiệu qu ca liu pháp
kháng sinh trong vic kim soát loét bàn
chân b nhim trùng nhng bnh nhân
đưc chẩn đoán mắc bnh đái tháo đưng
ti Bnh vin Hu ngh Đa khoa Nghệ An.
2. ĐỐI TƯNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Chúng tôi tiến hành nghiên cu t
ct ngang trên 59 bệnh nhân được chn
đoán nhiễm trùng bàn chân do đái tháo
đưng tuýp 2 nhp viện điều tr ti Khoa
Bng (Bnh vin Hu ngh Đa khoa Nghệ
An) t tháng 1/2024 đến tháng 3/2025.
* Tiêu chun chn bnh
- Bệnh nhân đã được chẩn đoán mắc
đái tháo đường tuýp 2 (ĐTĐT 2) trước đó.
- Bnh nhân mi được chn đoán mắc
bnh tiểu đường theo tiêu chun chn đn
ca Hip hi Đái tháo đường Hoa K [24].
- Chẩn đn loét n chân nhiễm trùng
da trên c tiêu chun ca Hip hi Bnh
truyn nhim Hoa K (IDSA) năm 2012 [25].
* Tiêu chun loi tr
- Bnh nhân mc c bnh nghm
trng đe dọa tính mng như suy tim nặng,
suy hp, sc nhim trùng, suy thn giai
đon cui, suy gan nng, ri lon đông máu.
- Bệnh nhân đang mang thai.
- Bnh nhân b nhim trùng bàn chân
ban đầu được lên lch ct ct chi
- Bnh nhân không đồng ý tham gia
nghiên cu.
2.2. Ni dung nghiên cứu phương
pháp thu thp d liu
Bệnh nhân đáp ng tiêu chun nghiên
cu s đưc thu thp d liu v tin s
bệnh, đặc điểm chung các triu chng
lâm sàng.
- Đặc điểm chung của đối tượng gm:
(1) Tui (< 60 tui 60 tui); (2) Gii
tính (nam n); (3) Thi gian k t khi
phát hin bệnh đái tháo đường tuýp 2 (< 05,
05 - 10 > 10 năm); (4) Kiểm soát ng
đưng trong máu bng thuc nhng
bệnh nhân đái tháo đường đã biết (tuân
th không tuân th điu tr); (5) Tin s
bnh: Hút thuc [9]; tăng huyết áp [10]; ct
ct chi, bệnh động mch ngoi biên (PAD).
- Đặc điểm lâm sàng s bao gm: (1)
Thi gian loét bàn chân (< 2, 2 - 4 tun
> 4 tun); (2) V trí loét (ngón chân, lòng
bàn chân, mu bàn chân, gót chân và các v
trí khác); (3) Phân loi loét bàn chân da
trên phân loi Wagner (bao gồm 5 độ: độ 1
đến độ 5) [11].
- Xét nghim, bao gm: (1) Nồng độ
đưng trong máu khi nhp vin; (2) Nng
độ HbA1c; (3) Siêu âm Doppler động mch
chi dưới (Hp nh (0 - 49%); hp va phi
(50 - 75%); hp nng (>75%) [12] (4) X-
quang xương bàn chân [13].
- Đặc điểm vi khun, bao gm: (1) Loi vi
khun được phân lp và (2) Kng sinh đ.
- Phương pháp điều tr: Phi hp phu
TCYHTH&B s 4 - 2020 51
51
thut kháng sinh theo ng dn
IWGDF/IDSA 2023 [23]:
(1) Nhim trùng bàn chân va phi:
Amoxicillin/clavulanate hoc
Piperacillin/Tazobactam + Amikacin/gentamycin
(± Vancomycin).
(2) Nhim tng bàn chân nng:
Vancomycin/Teicoplanin +
Imipenem/Meropenem + Amikacin/Gentamycin
hoc Moxifloxacin).
(3) Vết thương hoại t, mùi hôi:
Kháng sinh phác đồ 2 + kháng sinh để tiêu
dit vi khun k khí (Metronidazole) [14].
Đánh g kết qu điu tr, gm: (1)
Tính phù hp ca kháng sinh da trên
kháng sinh đồ (có: khi kháng sinh đưc kê
đơn ban đầu nhy cm vi vi khun phân
lập được không: Khi kháng sinh ban
đầu đưc s dng kháng vi vi khun
phân lập được); (2) Thi gian nm vin;
(3) Kết qu điu tr (lành loét không
lành); (4) Các yếu t liên quan đến kết qu
điu tr (phân loi loét n chân theo phân
loi Wagner, nh phù hp ca la chn
kháng sinh ban đầu).
3. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đặc điểm ca đối tượng nghiên cu
Bảng 3.1. Đặc điểm ca đối tượng nghiên cu (n = 59)
Đặc điểm
n (%)
Tuổi (năm)
< 60
≥ 60
27 (45,76)
32 (54,24)
Gii
Nam
N
13 (22,03)
46 (77,97)
Thi gian mc bệnh ĐTĐ (năm)
< 5
5 - 10
> 10
12 (20,33)
32 (54,24)
15 (25,43)
Tuân th điu tr
không
41 (69,49)
18 (30,51)
Bnh s
Hút thuc
Tăng huyết áp
Ct ct chi
Bnh đng mch ngoi biên
12 (20,34)
48 (81,36)
9 (15,25)
11 (18,64)
Thi gian loét bàn chân (tun)
< 2 tun
2 - 4 tun
> 4 tun
21 (35,59)
29 (49,15)
9 (15,26)
V trí loét bàn chân
Ngón chân
Gan chân
Mu chân
Gót chân
V trí khác
32 (54,24)
11 (18,64)
10 (16,96)
3 (5,08)
3 (5,08)
Phân loi Wagner
Wagner 2
Wagner 3
20 (33,90)
33 (55,93)
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 4 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
52
Đặc điểm
n (%)
Wagner 4
6 (10,17)
CRP (mg/dL)
4,43 (0,08 - 21,74)
HbA1C
10,1 (6 - 17,3)
Viêm tủy xương
14 (20,9)
Siêu âm Doppler động mch
chi dưới
Không xơ vữa
Có xơ vữa không gây hp
Hp nh
Hp va
Hp nng
5 (8,48)
29 (49,15)
19 (32,20)
4 (6,78)
2 (3,39)
Kháng sinh ban đu phù hp
Không
22 (37,29)
37 (62,71)
Thi gian nm vin (LOS)
Ngn nht
Dài nht
6
31
Kết qu điu tr
Lành vết thương
Không lành thương
52 (88,14)
7 (11,86)
Tui trung bình là 62,5 ± 11 tui. 30,51%
bnh nhân không tuân th đầy đủ điu tr.
Thi gian trung bình của loét bàn chân trước
khi nhp vin 16 ny, vi 46,27% trong
phm vi 2 - 4 tun. Loét ngón chân là ph
biến nht, chiếm 54,24% bnh nhân. Ngi
ra, kết qu lành lt sau liu pháp kháng sinh
là 52 (88,14%), với điều tr kháng sinh ban
đu p hp vi hiu qu kháng sinh đồ
37,29% trưng hp. Thi gian nm vin
trung bình là 16,59 ± 5,68 ny 11,86%
bnh nhân b loét không lành.
3.2. Đặc điểm vi khun hc
Biểu đồ 3.1(A). Loi vi khun gây bnh
19
2
911
5
14
1
7
1
0
2
4
6
8
10
12
14
16
18
20 A
A