TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 4(39).2010
50
XÂY DNG PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH TNG THY NGÂN TRONG
MT S NGUN NƯỚC B MT VÀ NƯỚC NGM THÀNH PH
ĐÀ NNG BNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PH HP TH PHÂN T
UV-VIS
DEVELOPING ANALYTICAL METHODS FOR DETERMINATION OF THE
TOTAL ARSENIC IN SOME SURFACE AND UNDERGROUND WATER
SOURCES IN DANANG CITY USING SPECTROPHOTO-METER ABSORBANCE
MOLECULE METHOD UV-VIS
Lê Th Mùi
Trường Đại hc Sư phm, Đại hc Đà Nng
TÓM TT
Hin nay vn đề ô nhim nước bi kim loi nng (KLN) độc hi đang được các nhà
khoa hc trên thế gii cũng như trong nước quan tâm. Nước b mt và nước ngm là mt h
phc tp bao gm nhiu cht vô cơ và hu cơ tn ti nhiu trng thái khác nhau. Trong đó,
phi k đến hàm lượng kim loi nng độc hi đặc bit là thy ngân (Hg). Kết qu ca vic xây
dng phương pháp phân tích hàm lượng Hg trong nước bng phương pháp quang ph hp th
phân t UV-VIS và áp dng để xác định, đánh giá hàm lượng Hg trong mt s ngun nước trên
địa bàn thuc thành ph Đà Nng cho thy Hg có mt trong hu hết các ngun nước mt (t
0,0007mg/lít đến 0,0028mg/lít) và nước ngm (t không phát hin đến 0,00016mg/lít) tuy nhiên
mc độ an toàn vn nm trong gii hn cho phép ca QCVN 08:2008/BTNMT ngoi tr h
Đầm Rong, Bàu Tràm và Đò Xu.
ABSTRACT
Nowadays, water pollution caused by toxic metals is a matter of concern for most
scientists all over the world. Surface and underground water is a sophisticated system containing
many organic and inorganic compounds in different forms. Among them, heavy metals are always
taken into consideration because of their toxicities, especially mercury (Hg). The protocol for the
total Hg content in water using the UV-VIS spectroscopy method has been set up. The results of
the quantative analysis in some water sources in Danang city show that Hg can be found in all the
surface water samples (from 0.0007mg/l to 0.0028mg/l) and in the underground water (from an
undetected amount to 0.00016mg/l) but the content of Hg is within permissible limits of the
Vietnamese standards 08:2008/BTNMT, except for in Damrong, Bautram and Doxu Lakes.
1. M đầu
Nước b mt và nước ngm đóng vai trò hết sc quan trng đối vi s phát trin
kinh tế và xã hi ca con người, nước b mt ch yếu tp trung các ao, h, đầm... còn
nước ngm ch yếu t các giếng khoan, giếng đóng. Hin nay trên địa bàn thành ph Đà
Nng có khong 30 h, đầm thc hin các chc năng chính là điu tiết nước, điu hòa vi
khí hu, to cnh quan đẹp và x lý nước thi đô th. Vì vy s nhim bn bi các cht
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 4(39).2010
51
độc hi và KLN trong nước là điu không th tránh khi. Khi xâm nhp vào cơ th, thy
ngân s liên kết vi nhng phân t nucleotit trong cu trúc protein làm biến đổi cu trúc
c chế hot tính sinh hc ca tế bào. S nhim độc thy ngân có th gây nên nhng
thương tn cho trung tâm thn kinh vi các triu chng như run ry, khó khăn trong
din đạt và gim sút trí nh, nng hơn là gây tê lit, nghnh ngãng, nói lp, và thm chí
có th dn đến t vong.
Đặc bit là ph n mang thai khi b phơi nhim vi thy ngân có th sinh con b
nhim độc thy ngân bm sinh gây quái thai, d tt.
Thy ngân là cht độc, có kh năng tích lũy sinh hc, d dàng hp th qua da,
các cơ quan hô hp và tiêu hóa[1,7,8]. Vì vy phân tích đánh giá hàm lượng Hg trong
các ngun nước là vn đề quan tâm hàng đầu ca các nhà khoa hc [3]. Trong đề tài này
chúng tôi trình bày quy trình phân tích hàm lượng Hg trong nước b mt và nước ngm
bng phương pháp quang ph hp th phân t UV-VIS. Trên cơ s phương pháp đã xây
dng áp dng để phân tích Hg trong mt s ngun nước mt và nước ngm trên địa bàn
thuc thành ph Đà Nng .
2. VT LIU VÀ PHƯƠNG PHÁP THC NGHIM
2.1. Thiết b, dng c, hóa cht
2.1.1. Thiết b, dng c
- Máy quang ph hp th phân t UV-VIS Jasca V-530 ca Nht Bn vi cuvét
thch anh.
- Các loi phu chiết: 150ml, 250ml. Pipét chia độ đến 0,02ml; 0,1ml, bình định
mc các loi và mt s dng c khác.
2.1.2. Hóa cht
Các hóa cht thuc loi tinh khiết hóa hc ca Cng hòa Pháp, Cng hòa Đức:
Dung dch gc Cu2+ 1000ppm trong HNO3 2%, NH3 đặc, CHCl3 . Tinh th: HgCl2,
đithizon, KMnO4, KSCN, CH3COONa, hyđroxylamin sunfat, AgNO3. Axit: HCl đặc,
HNO3 đặc, CH3COOH đặc. Nước ct hai ln.
2.2. Ly mu và x lý mu
Các mu nước được ly các ao, h, đầm, giếng khoan, giếng đóng trên địa bàn
thành ph Đà Nng theo hướng dn ca TCVN [6] trong tháng 8/2009 và tháng 9/2009.
Mu nước đựng trong chai nha polyetylen và được x lý sơ b bng HNO3 đặc.
2.3. Phương pháp phân tích hóa hc
Trong đề tài này để phân tích hàm lượng Hg trong nước chúng tôi s dng
phương pháp chiết trc quang UV-VIS.
3. Kết qu và tho lun
Nguyên tc ca phương pháp chiết trc quang đithizon là sau khi vô cơa mu
nước bng KMnO4 và H2SO4 đặc theo TCVN 4580-88 thì toàn b lượng Hg được chiết
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 4(39).2010
52
bng đithizon trong CHCl3, dung dch thu đưc có màu vàng da cam và hp th cc đại
bước sóng 490 nm.
3.1. Lp dng phương pháp phân tích
Để lp dng phương pháp phân tích hàm lượng Hg trong nước chúng tôi đã tiến
hành kho sát mt s điu kin ti ưu như chn th tích đithizon dùng để chiết, chn
thi gian chiết, chn th tích NH3 5% ti đa dùng để ra đithizon dư, s thay đổi cường
độ màu ca phc theo thi gian, nh hưởng ca smt các cht khác đến s xác định
Hg như Ag+, Cu2+đề xut phương pháp loi tr.
Để chn th tích đithizon dùng để chiết chúng tôi s dng 100 ml dung dch
Hg2+ 0.3 ppm và ly các fh tích đithizon là 5,10, 15, 20, 25, 30 ml, kết qu cho thy khi
th tích đithizon là 10 ml thì mt độ quang ca phc màu là ln nht.
Qua vic tham kho tài liu [2,4] cho thy cường độu ca phc thy ngân
đithizonat ph thuc vào thi gian chiết, do đó chúng tôi tiến hành kho sát tìm thi
gian chiết ti ưu mà đó mt độ quang là ln nht. Thi gian chiết kho sát ln lượt là
0,5 phút, 1 ph, 2 ph, 2,5 ph và 3 phút. Kết qu kho sát cho thy chiết t 2 phút tr đi
mt độ quang ln nht và hu như không thay đổi.
Kết qu kho sát cho thy phn ng gia Hg2* vi đithizon b cn tr bi Ag+
Cu2+ vì chúng phn ng vi thuc th to thành hp cht có màu tương t. Do vy để
loi tr Ag+ và Cu2+ chúng tôi dùng các cht che là 10ml dung dch complexon III
(H2Y2-) 0.025 M và 10ml dung dch KSCN 0.1M. Do lượng tha complexon III và
KCN không nh hưởng đến mt độ quang ca phc màu, nên để loi tr trit để chúng
tôi thêm các cht che vào 2 giai đon chiết.
Như vy, qua kết qu kho sát cho thy điu kin ti ưu cho quá trình phân tích
Hg như sau: Th tích đithizon: 10ml. Thi gian chiết: 2 phút Màu ca phc n định
theo thi gian. Loi tr nh hưởng ca Ag+và Cu2+bng H2Y2- và KSCN.
Da trên các điu kin ti ưu đã chn chúng tôi xác định gii hn nng độ phát
hin Hg2+ là 10-6 ppm và khong nng độ tuyến tính ca thy ngân là 10-6 ppm ÷
0.3ppm. Kết qu xác định sai s thng kê ca phương pháp trên 2 mu gi cho thy hiu
sut thu hi ca phương pháp đạt 87.6%, sai s nh, tc độ chính xác cao và h s biến
động nh, chng t độ lp li tt (bng 3.1).
Bng 3.1. Mt s giá tr đánh giá sai s thng kê ca phương pháp
Các đại lượng đặc trưng Hg2+ 0,15 ppm Hg2+ 0,2 ppm
Phương sai S2 8.50.10-8 4.50.10-8
Độ lch chun S 2.80.10-4 2.12.10-4
H s biến động Cv (%) 0.23 0.13
Độ sai chun Sx 2. 3. 10-4 5.40. 10-4
Biên gii tin cy ε
±
4.12.10-4
±
3.05.10-4
Sai s tương đối %
±
0.34
±
0.19
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 4(39).2010
53
Da vào kết qu đã kho sát trên, chúng tôi đã lp dng được quy trình phân
tích tng lượng Hg trong nước b mt và nước ngm, sơ đồ được trình bày trên hình 3.1.
Hình 3.1. Quy trình phân tích Hg trong nước
+ 10ml KSCN 0.1M, 10ml complexon III 0.025M
+ 10 ml nước ct
+ Chiết trong 1 phút
+ 10ml KSCN 0.1M, 10ml complexon III 0.025M
+ 10ml đithizon
+ Chiết trong 2 phút
+ Để ngui.
+ Vài git hydroxyl amin sunfat 0.5% đến mt màu KMnO4
+ Thêm NH3 đặc đến pH = 4
+ Thêm vài mnh v thy tinh.
+ 2ml H2SO4 đặc.
+ Vài git KMnO4 2% đến màu hng tím nht
b
ếh
Ly chính xác 100-200 ml mu
nước đã x lý sơ b vào cc thy
tinh
Dung dch phân tích
Dung dch còn màu hng tím nht
trong 15 phút.
Dung dch 1
Dung dch 2
+ Lc trên phu có giy lc khô
Dung dch 3
Dung dch đo
+ Ra bng 20ml NH3 5%
TP CHÍ KHOA HC VÀ CÔNG NGH, ĐẠI HC ĐÀ NNG - S 4(39).2010
54
3.2. Kết qu phân tích mu nước thc tế
Áp dng quy trình đã được lp dng trên, chúng tôi tiến hành xác định hàm
lượng Hg trong mt s mu nước b mt thuc địa bàn Thành ph Đà Nng trong tháng
8 và 9/2009. Kết qu phân tích được th hin trong bng 3.2 và 3.3.
Bng 3.2. Nng độ thy ngân trung bình trong mt s mu nước b mt thuc địa bàn
Thành ph Đà Nng trong tháng 8/2009.
Stt Ngày ly mu Địa đim ly mu Nng độ Hg2+ (mg/l)
1 2/8/ 2009 H công viên 29/3 0.0017 ± 2.3.10-4
2 2/8/ 2009 H Thc Gián – Vĩnh Trung 0.0012 ± 2.27.10-4
3 2/8/2009 H Đầm Rong (phía bên phi đê
ngăn dòng)
0.0028 ± 2.12.10-4
4 2/8/2009 H Đầm Rong (phía bên trái đê
ngăn dòng)
0.0024 ±2.10.10-4
5 8/8/2008 H Xuân Hà A 0.0007 ± 1.68.10-5
6 8/8/2008 Phía nam Bàu Tràm 0.0036 ± 2.25.10-4
7 8/8/2008 Phía bc Bàu Tràm 0.0009 ± 2.11.10-5
8 9/8/2008 H Điu Tiết Thanh Khê Tây 0.00098 ± 2.22 . 10-5
9 12/ 8/ 2008 H Đò Xu 0.0027 ± 2.10-4
QCVN 09 : 2008/BTNMT 0.002
Bng 3.3. Nng độ thy ngân trung bình trong mt s mu nước ngm thuc địa bàn
Thành ph Đà Nng trong tháng 9/2009.
Stt Ngày ly mu Địa đim ly mu Nng độ Hg2+ (mg/l)
1 08/09/2009 K297/H85 Đin Biên Ph 0.0007 ± 1.49.10-5
2 08/09/2009 K480/10 Tôn Đức Thng KPH
3 10/09/2009 Lô 10/ B3 Hòa Minh KPH
4 10/09/2009 K05/4 Lê Trng Tn 0.0003 ± 2.24.10-5
5 10/09/2009 K75/12 Hng Phong 0.00016 ± 3.15.10-5
6 10/09/2009 569 Hoàng Diu 0.0008 ± 1.47.10-5
7 10/09/2009 298 Lê Văn Hiến KPH
QCVN 09 : 2008/BTNMT 0,001