X Lý Các Biến Chng Tiêu Hoá Bnh
Nhân Đái Tháo Đường
A- Bnh lý D Dày:
Bước đầu tiên trong x lý lit d dày do đái tháo đường (diabetic
gastroparesis) bao gm vic chia thc ăn thành nhiu ba nh.
- Cn gim các cht béo vì chúng có khuynh hướng kéo dài vic làm rng d
dày.
- Có th dùng thêm metoclopramide 10 mg t 2 đến 4 ln mi ngày, nếu cn
thiết.
Tuy nhiên thuc s không được hp thu tt nếu còn nhiu thc ăn tn dư do
lit d dày. Trong trường hp này cn hút dch d dày, nuôi ăn bng đường tĩnh mch,
dùng thuc qua đường tiêm truyn cho đến khi d dày bt đầu hot động tr li và có
th chuyn sang thuc ung.
- Các thuc khác như thuc ch vn cholinergic (cholinergic agonist)
bethanechol và thuc c chế cholinesterase pyridostigmine cũng đã được đề cp
đến, nhưng hiu qu điu tr thường thp li hay gây nhiu tác dng ph khó chu,
như khô ming, nhìn m, và đau qun.
- Domperidone, 10 đến 40 mg ung trước ba ăn 30 phút, có hiu qu mt
s bnh nhân, dù có th không tt hơn so vi metoclopramide.
- Erythromycin dùng dưới dng lng hoc to dược cũng có th giúp ích.
Erythromycin tác dng trên các th th motilin, “có chc năng quét dn trong đường
rut,” và rút ngn thi gian làm rng d dày.
- Nếu tht bi trong điu tr ni khoa và vn tn ti lit d dày nng, có th cn
phi phu thut m hng tràng ra da (jejunostomy).
- Có th dùng các ba ăn vào ban đêm, tránh ăn vào ban ngày và insulin được
điu chnh cho phù hp vi thi biu dùng ba.
- Lit d dày thường đi kèm vi bun nôn và có th do nguyên nhân trung
ương hoc ngoi biên.
- Có th dùng hn hp sau: 45 mL Maalox (Rhone-Poulenc-Rorer,
Collegeville, PA, U.S.A.), mt mung cà phê cn Donnatal Elixir (A. H. Robins,
Wyeth-Ayerst Laboratories, Philadelphia, PA, U.S.A.; phenobarbital, hyoscyamine
sulfate, atropine sulfate, và scopolamine hydrobromide), và mt mung cà phê
Benadryl (Parke-Davis).
Nếu liu lượng thuc ch s dng ung ngày mt ln, có th dùng 5 mL
lidocaine dng st thay cho Benadryl.
- Hn hp trên rt hiu qu đối vi các triu chng bun nôn và có th dùng
mi 4 đến 6 gi mt ln.
Khi lit d dày đi kèm vi đau, có th đã xy ra tình trng viêm d dày do dch
mt (bile-induced gastritis), điu này s được ci thin bng cách dùng Riopan, là
mt hn hp magaldrate (aluminum/magnesium hydroxide ca Whitehall Robins,
Madison, NJ, U.S.A.). Có th phi hp vi cholestyramine, mt tác nhân chelat hoá
mt .
B- Bnh lý Rut
Bnh lý rut liên quan đến rut non và đại tràng, có th gây ra táo bón mn
tính ln tiêu chy t do đái tháo đường, khiến cho vic điu tr biến chng này đặc
bit khó khăn.
C- Các Kháng Sinh
- Tình trng đọng trong đường rut kèm vi sinh sn vi khun quá mc có
th góp phn gây tiêu chy.
- Ch yếu là điu tr bng các kháng sinh ph rng bao gm tetracycline hoc
trimethoprim-sulfamethoxazole.
- Metronidazole 750 mg ngày 2-3 ln có th là tác nhân hiu qa nht và cn
được tiếp tc dùng trong ít nht 3 tun.
- Có th điu tr theo kinh nghim, hoc nếu được, kim tra bng xét nghim
hydrogen hơi th, là ch đim cho thy đã khng chế được s sinh sn quá mc ca
vi khun.
D- Cholestyramine
đọng mt có th xy ra và gây kích thích đường rut rt nhiu. Chelat hoá
các mui mt bng cholestyramine, 4 g ngày 3 ln pha nước ung, s ci thin các
triu chng.
E- Diphenoxylate kết hp vi Atropine
Lomotil (Searle, Chicago, IL) 2 mg, ngày ung 4 ln giúp kim soát tiêu chy,
mc dù nguy cơ phình đại tràng nhim độc (toxic megacolon) có th xy ra, do đó cn
phi tht thn trng.
F- Chế độ ăn
- Bnh nhân có tiêu hoá kém nên được khuyên dùng chế độ ăn không có
gluten.
- Mt s loi cht xơ có th tăng nguy cơ hình thành bezoar nhng bnh
nhân có biến chng thn kinh như lit d dày hoc táo bón.
- Cht xơ hoà tan psyllium có th có ích trong trường hp tiêu chy do kh
năng hút nước ca nó, to khuôn phân tt hơn và làm chm nhu động rut.
G- Suy ty ngoi tiết
- Khi xy ra gim bài tiết ca ty ngoi tiết, huyn dch Viokase (A. H.
Robins) vi liu cao (10–18 mung canh/ngày) có th hiu qu.
- Clonidine cũng mang li mt s kết qu khi được dùng trong mt th
nghim lâm sàng nh, có th do nguyên nhân khiếm khuyết th th α2-adrenergic
biu mô rut.
- Khi tiêu chy đặc bit kháng ng vi các thuc k trên, nó có th s đáp ng
vi octreotide. Cn s dng liu khong 0,1–0,5 mg/kg/ngày để điu tr chng tiêu
chy do bnh lý rut đái tháo đường.