CHUYÊN Đ : X NIT TRONG N C TH I Ơ ƯỚ
1. M Đ U
T c đ đô th hóa Vi t Nam r t nhanh cùng v i s phát tri n c a công
nghi p. T l n s t i các thành th tăng ng v i t c đ đô th a. N c th i t ướ
c thành ph , khu dân c t p trung, khu công nghi p cũng tăng theo m c tăng dân s ư
v i l ng th i l n. L u l ng n c th i c a thành ph 20 v n dân kho ng 40.000 - ượ ư ượ ướ
60.000 m3/ngày. Hi n nay, t i thành ph N i t ng l ng n c th i (năm 2005) ượ ướ
kho ng 550.000 m3/ngày.
Đ c tr ng c a n c th i sinh ho t là hàm l ng ch t h u c l n (t 55-65% ư ướ ượ ơ
t ng l ng ch t b n), ch a nhi u vi sinh v t, trong đó các vi sinh v t y b nh. ượ
Thành ph n các ch t ô nhi m trong n c th i nh BOD ướ ư 5 110 - 400mg/l, t ng
l ng nit TN là 20-85mg/l trong đó nit amoni là 12-50mg/l.ượ ơ ơ
ng n c th i sinh ho t, n c th i s n xu t trong các nhà máy, nghi pướ ướ
cũng ch a nhi u lo i ch t t p ch t ph c t p, có nhi u lo i ch a nhi u ch t b n
c , đ c bi t là các kim lo i n ng nh trong các ngành công nghi p có công ngh m .ơ ư
N c th i trong các ngành công nghi p ch bi n th c ph m, thu c da, gi t m ch aướ ế ế ế
nhi u các ch t h u c , các vi khu n gây b nh. ơ
S phát tri n nhanh c a n n kinh t d n đ n s c i thi n v m c s ng c a ế ế
ng i dân cũng nh s đòi h i v m c đ V sinh môi tr ng. Vì v y xây d ng cácườ ư ư
ng trình x n c th i ph i đ t các yêu c u v ch t l ng ngu n n c x ra. ướ ượ ướ
N ng đ các ch t ô nhi m trong n c th i th p h n giá tr gi i h n cho phép quy ướ ơ
đ nh khi x rac lo i ngu n n c m t khác nhau. ướ
M t trong nh ng ch tiêu c n ph i đ t đ c hàm l ng nit trong n c ượ ượ ơ ướ
th i. Theo TCVN 6772:2000 thì l ng N-NH ượ 4+ không l n h n 0.05mg/l v i ngu n ơ
lo i A 1mg/l v i ngu n lo i B. Hàm l ng Nit trong n c th i cao làm nh ượ ơ ướ
h ng đ n s c kh e con ng i, đ n môi tr ng và v i các quá trình x lý khác trongưở ế ườ ế ườ
tr m x lý n c th i. ướ
Có nhi u bi n pháp đ kh nit trong n c th i và trong gi i h n c a chuyên ơ ư
đ này, chúng tôi đ a ra các bi n pháp sinh h c đ kh Nit . ư ơ
GVHD: PGS.TS Tr n Đ c H L p Cao hoc Môi tr ng 2006 ườ
1
CHUYÊN Đ : X NIT TRONG N C TH I Ơ ƯỚ
2. T NG QUAN
2.1. Tr ng thái t n t i c a Nit trong n c th i ơ ướ
Trong n c th i, các h p ch t c a nit t n t i d i 3 d ng: các h p ch t h u c ,ướ ơ ướ ơ
amoni các h p ch t d ng ôxy hoá (nitrit nitrat). Các h p ch t nit c ch t ơ
dinh d ng, chúng luôn v n đ ng trong t nhiên, ch y u nh các quá trình sinh h. ưỡ ế
Hình 1. Chu trình Nit trong t nhiênơ
H p ch t h u c ch a nit ơ ơ m t ph n c u thành phân t protein ho c thành
ph n phân hu protein nh là các peptid, axit amin, urê. ư
Hàm l ng amoniac (NHượ 3) chính là l ng nit an (NHượ ơ +4) trong n c th iướ
sinh ho t, n c th i công nghi p th c ph m và m t s lo i n c th i khác có ướ ướ
th r t cao. Các tác nhân gây ô nhi m Nit trong n c th i công nghi p: ch ơ ướ ế
bi n s a,ế rau qu , đ h p, ch bi n th t, ế ế s n xu t bia, r u, ượ thu c da.
Trong n c th i sinh ho t nit t n t i d i d ng c (65%) h u c (35%).ướ ơ ướ ơ ơ
Ngu n nit ch y u t n c ti u. M i ng i trong m t ngày x vào h th ng ơ ế ướ ư
thoát n c 1,2 lít n c ti u, t ng đ ng v i 12 g nit t ng s . Trong s đó nitướ ướ ươ ươ ơ ơ
trong urê (N-CO(NH2)2) 0,7g, còn l i các lo i nit khác. Urê th ng ơ ườ
đ c amoni hoá theo ph ng trình nh sau.ượ ươ ư
Trong m ng li thoát nướ ư c urê b thu phân:
CO(NH2)2 + 2H2O = (NH4)2CO3 (1.2)
Sau đó b th i r a:
GVHD: PGS.TS Tr n Đ c H L p Cao hoc Môi tr ng 2006 ườ
2
Nit phân t Nơ 2
N-Protein th c v t N-Protein đ ng v t
Amôn hóa
NH4
+ ho c NH3
+ O
2
Nitrit hoá
NO
2
-
NO
3
-Nitrat hoá
+ O
2
Kh nit rat ơ
C đ nh nit ơ
CHUYÊN Đ : X NIT TRONG N C TH I Ơ ƯỚ
(NH4)2CO3 = 2NH3 + CO2 + H2O (1.3)
Nh v y NHư 3 chính l ng nit amôn trong nượ ơ c th i. Trong đi u ki n y m khíướ ế
amoniac cũng th nh thành t nitrat do các quá trình kh nitrat c a vi khu n
Denitrificans.
L ng ch t b n Nit amôn (N-NHượ ơ 4) m t ng i trong m t ngày x o h th ng ườ
thoát n c: 7 g/ng.ngàyướ
Trong thành ph n n c th i sinh ho t khu n c : ướ ư
B ng 1. Các ch tiêu trung bình các h p ch t Nit trong n c th i sinh ho t ơ ướ
Ch tiêuTrung bình
T ng Nit , mg/l ơ 40
- Nit h u c , mg/lơ ơ 15
- Nit Amoni, mg/lơ25
- Nit Nitrit, mg/lơ0,05
- Nit Nitrat, mg/lơ0,2
T ng Ph t pho, mg/l 8
Nitrit (NO2-) s n ph m trung gian c a quá trình ôxy hoá amoniac ho c nit amoni ơ
trong đi u ki n hi u khí nh các lo i vi khu n Nitrosomonas. Sau đó nitrit hình thành ế
ti p t c đ c vi khu n Nitrobacter ôxy hoá thành nitrat. ế ượ
c quá trình nitrit và nitrat hdi n ra theo ph n ng b c I:
NH4+ kn NO2- km NO3-
Trong đó: knkmc h ng s t c đ nitrit và nitrat hoá.
c ph nươ g trình ph n ng c a quá trình nitrit và nitrat hoá đ c b ượ i u di n nh sau: ư
NH4+ + 1,5O2 Nitrosomonas NO2- + H2O + 2H+
NO2- + 0,5O2 Nitrobacter NO3-
NH4+ + 2O2 NO3- + H2O + 2H+
Quá trình nitrat hoá c n 4,57g ôxy cho 1g nit amôn. c lo i vi khu n ơ Nitrosomonas
Nitrobacter c lo i vi khu n hi u khí thích h p v i đi u ki n nhi t đ t ế
20÷30oC.
GVHD: PGS.TS Tr n Đ c H L p Cao hoc Môi tr ng 2006 ườ
3
CHUYÊN Đ : X NIT TRONG N C TH I Ơ ƯỚ
Nitrit h p ch t không b n, cũng th s n ph m c a quá trình kh nitrat
trong đi u ki n y m khí. ế
Ngi ra, nitritn có ngu n g c t n c th i quá trìnhng nghi p đi n hoá. Trong ướ
tr ng thái cân b ng môi tr ng n c, n ng đ nitrit, nitrat th ng r t th p, ườ ướ ườ
th ng nh h n 0,02 mg/l. N u n ng đ amoni, giá tr pH và nhi t đ c a n c cao,ườ ơ ế ướ
quá trình nitrit hoá di n ra thu n l i, n ng đ c a th đ t đ n giá tr l n. ế
Trong quá trình x lý n c, nitrit trong n c s tăng lên đ t ng t. ướ ướ
Nitrat (NO3-) d ng h p ch t c c a nit hoá tr cao nh t ngu n g c ơ ơ
chính t n c th i sinh ho t ho c n c th i m t s ngành ng nghi p th c ph m, ướ ướ
hoá ch t,... ch a m t l ng l n các h p ch t nit . Khi vào sông h , chúng ti p t c b ượ ơ ế
nitrat h, t o thành nitrat.
Nitrat hoá là giai đo n cu i cùng c a quá trình khoáng hoá các ch t h u c ch a nit . ơ ơ
Nitrat trong n c th i ch ng t s hoàn thi n c a công trình x n c th i b ngướ ướ
phưng pháp sinh h c. ơ
M t khác, quá trình nitrat hoá còn t o nên s tích lu ôxy trong h p ch t nit đ cho ơ
c quá trình ôxy hoá sinh hoá các ch t h u c ti p theo, khi l ơ ế ư ng ôxy hoà tan trong
n c r t ít ho c b h t.ướ ế
Khi thi u ôxy và t n t i nitrat hoá s x y ra quá trình ngế c l i: tách ôxy kh i nitratượ
nitrit đ s d ng l i trong c quá trình ôxy hoá các ch t h u c khác. Quá trì ơ nh
y đ c th c hi n nh c vi khu n ph n nitrat hoá (vi khu n y m khí tu ti n).ư ế
Trong đi u ki n kng có ôxy t do mà môi tr ng v n còn ch t h u c cbon, m t ườ ơ
s lo i vi khu n kh nitrat ho c nitrit đ l y oxy cho quá trình ôxy hoá c ch t h u
c . Q tnh kh nitrat đ c bi u di n theo ph ng tnh ph n ng sau đây:ơ ượ ươ
4NO3- + 4H+ + 5Ch u c ơ 5CO2 + 2N2 + 2H2O
Trong quá trình ph n nitrat h, 1g nit s gi i phóng 1,71g O ơ 2 (kh nitrit) và 2,85g O2
(kh nitrat).
GVHD: PGS.TS Tr n Đ c H L p Cao hoc Môi tr ng 2006 ườ
4
CHUYÊN Đ : X NIT TRONG N C TH I Ơ ƯỚ
2.2. c h i c a Nit trong n c th i ơ ướ
2.2.1. Tác h i c a Nit đ i v i s c kh e c ng đ ng ơ
Trên bình di n s c kho Nit t n t i trong n c th i th gây n hi u ng v ơ ướ
i tr ng. S có m t c a Nit trong n c th i có th y ra nhi u nh h ng x uườ ơ ướ ưở
đ n h sinh thái s c kho c ng đ ng. Khi trong n c th i nhi u Amôniăc ế ướ
th y đ c cho h đ ng v t thu sinh, làm gi m l ng ôxy hoà tan trong ượ
n c. Khi m l ng nit trong n c cao c ng thêm hàm l ng phôtpho th yướ ượ ơ ướ ượ
phú d ng ngu n ti p nh n làm n c có màu và mùi khó ch u đ c bi t là l ng ôxyưỡ ế ướ ượ
hoà tan trong n c gi m m nh gây ng t cho cáh sinh v t trong h .ướ
Khi x lý nit trong n c th i không t t, đ h p ch t nit đi vào trong chu i th c ăn ơ ướ ơ
hay trong n c c p th y nên m t s b nh nguy hi m. Nitrat t o ch ng thi uướ ế
Vitamin th k t h p v i các amin đ t o thành các nitrosamin nguyên nhân ế
y ung th ng i cao tu i. Tr s sinh đ c bi t nh y c m v i nitrat l t o s aư ườ ơ
m , ho c qua n c dùng đ pha s a. Khi l t vào c th , nitrat chuy n hóa thành nitrit ướ ơ
nh vi khu n đ ng ru t. Ion nitrit còn nguy hi m h n nitrat đ i v i s c kh e con ườ ơ
ng i. Khi tác d ng v i các amin hay alkyl cacbonat trong c th ng i chúng có thườ ơ ườ
t o thành các h p ch t ch a nit y ung th . Trong c th Nitrit có th ôxy hoá s t ơ ư ơ
II ngăn c n quá trình nh thành Hb làm gi m l ng ôxy trong máu th y ng t, ượ
n, khi n ng đ cao có th d n đ n t vong. ế
2.2.2. Tác h i c a ô nhi m Nit đ i v i môi tr ng ơ ư
Nit trong n c th i cao, ch y vào sông, h làm tăng hàm l ng ch t dinh d ng.ơ ướ ượ ưỡ
Do v y gây ra s phát tri n m nh m c a các lo i th c v t phù du nh rêu, t o ư
y nh tr ng thi u oxy trong n c, phá v chu i th c ăn, gi m ch t l ng n c, ế ướ ượ ướ
phá ho i môi tr ng trong s ch c a th y v c, s n sinh nhi u ch t đ c trong n c ườ ướ
nh NHư4+, H2S, CO2, CH4... tiêu di t nhi u lo i sinh v t ích trong n c. Hi n ướ
t ng đó g i là phú d ng ngu n n cượ ưỡ ướ
Hi n nay, phú d ng th ng g p trong các h đô th , c ng kênh d n n c ưỡ ườ ướ
th i. Đ c bi t t i khu v c N i, sông Sét, sông L , ng L ch đ u màu
xanh đen ho c đen, mùi hôi th i do thoát khí H 2S. Hi n t ng y tác đ ng tiêu ượ
c c t i ho t đ ng s ng c a dân c đô th , làm bi n đ i h sinh thái c a n c h , ư ế ướ
tăng thêm m c đ ô nhi m kng kc a khu dân c ư
GVHD: PGS.TS Tr n Đ c H L p Cao hoc Môi tr ng 2006 ườ
5