X LÝ RTYT NHÓM3
----------
Đ án
Đ Tài: x lý rác th i y t ế
- 1 -
X LÝ RTYT NHÓM3
M C L C
- 2 -
X LÝ RTYT NHÓM3
L I M Đ U
Cùng v i s phát tri n c a n n kinh t , đ i s ng c a nhân dân ngày càng m no, ế
đ y đù ti n nghi, s c kho đ c nâng cao. Cùng v i đó rác th i là m t v n đ đáng ượ
lo ng i trong xã h i. Trong đó rác th i y t là m t trong nh ng v n đ nh c nh i c a ế
h i. Vi c qu n cũng nh x rác th i y t đ c quan tâm r t nhi u tính ư ế ượ
nguy h i c a nó. Vì v y, rác y t đ c nghiên c u đ ng d ng r t l n. ế ựơ
Ch t th i y t ch t th i nguy h i. Nhi u thành ph n khác nhau ch a nhi u ế
m m b nh, vi khu n, các ch t đ c h i gây cháy n , ăn mòn da… Ch t th i b nh
vi n t khi phát sinh đ n khâu x cu i cùng đ u gây ra tác đ ng x u v i môi ế
tr ng không khí. khâu x lý nh đ t, phát sinh ra các khí đ c h i: SOườ ư x, NOx,CO2,
dionxin, furan… t lò đ t. Các khí này n u không đ c x lý s gây nh h ng x u ế ượ ưở
đ n c ng đ ng dân c xung quanh.ế ư
V i đ tài “x khí th i đ t rác y t nhi t phân t nh, hai c p” đ giúp x ế
m t ph n khí thoát ra không nh gây nh hu ng l n v i môi tr ng, nh h ng ườ ưở
cu c s ng ng i dân. ườ
Ki n th c còn h n h p, mong th y và các b n góp ý đ đ tài đ c hoàn thi n,ế ượ
ng d ng r ng rãi.
- 3 -
X LÝ RTYT NHÓM3
A.C S LÝ THUY TƠ
I. T NG QUAN V CH T TH I Y T
1. Đ nh nghĩa các đ c tr ng c a ch t th i y t ư ế
1.1. Đ nh nghĩa ch t th i y t ế
Ch t th i y t (CTYT) ch t th i t các ho t đ ng khám ch a b nh, chăm ế
c, xét nghi m, nghiên c u…CTYT nguy h i ch t th i c thành ph n nh : ư
u, d ch c th , ch t i ti t, c b ph n, c quan; b m, kim tm, v t s c nh n, ơ ế ơ ơ
d c ph m, hóa ch t, ch t phóng x …th ng d ng r n, l ng, khí. CTYT đ c ượ ư ượ
x p là ch t th i nguy h i, c n có ph ng th c l u gi , x lý, th i b đ c bi t, có quy ế ươ ư
đ nh rng; gây nguy h i s c kh e, an toàn i tr ng hay gây c m giác thi u th m ườ ế
m .
Rác sinh ho t y t là ch t th i không x p vào ch t th i nguy h i, không có kh năng ế ế
gây đ c, không c n l u gi , x đ c bi t; ch t th i phát sinh t các khu v c b nh ư
vi n: gi y, plastic, th c ph m, chai l
Rác y t (RYT) là ph n ch t th i y t d ng r n, không tính ch t th i d ng ế ế l ng và
k, đ c thu gom và x lý riêng. ượ
1.2. Pn lo i ch t th i y t : ế
1.2.1. Ch t th i m ng
NHóm A: ch t th i nhi m khu n, ch a m m b nh v i s l ng, m t đ đ ượ y
b nh, b nhi m khu n b i vi khu n, virus, ký sinh trùng, n m…bao g m c v t li u b
th m máu, th m d ch, ch t bài ti t c a ng i b nh nh g c, ng, găng tay, ế ườ ư b t bó gãy
x ng, dây truy n u ươ
Nhóm B:c v t s c nh n: b m tiêm, l i, cán dao m , m nh th y tinh v ơ ưỡ và m i
v t li u có th y ra các v t c t ho c ch c th ng, dù cng có đ c s d ng ế ượ hay kng
s d ng.
Nhóm C: ch t th i nguy c lây nhi m phát sinh t phòng xét nghi m: găng ơ tay, lam
nh, ng nghi m, b nh ph m sau khi xét nghi m,i đ ngu…
Nhóm D: ch t th i d c ph m, d c ph m quá h n, b nhi m khu n, d c ư ượ ượ ph m
- 4 -
X LÝ RTYT NHÓM3
b đ , không còn nhu c u s d ng và thu c gây đ c t bào. ế
Nm E: là c c quan ng i - đ ng v t, c quan ng i b nh, đ ng v t, ơ ườ ơ ườ
c th (nhi m khu n hay không nhi m khu n), cn tay, nhau thai,o thai… ơ
1.2.2. Ch t th i phóng x
T i các c s y t , ch t th i phóng x phát sinh t các ho t đ ng chu n đoán hoá, ơ ế
hoá tr li u, và nghiên c u. Ch t th i phóng x g m: d ng r n, l ng khí.
Ch t th i png x r n bao g m: c v t li u s d ng trong c xét nghi m, chu n
đoán, đi u tr nh ng tm, b m tm, kim tm, kính b o h , gi y th m, g c ư ơ sát khu n, ng
nghi m, chai l đ ng ch t png x
Ch t th i phóng x l ng bao g m: Dung d ch ch a ch t phóng x phát
sinh trong
q trình chu n đn, đi u tr nh n c ti u c a ng i b nh, các ch ti ư ướ ườ ti t, n c súc r aế ướ
các d ng c có ch t phóng x
Ch t th i phóng x khí bao g m: Các ch t khí thoát ra t kho ch a ch t phóng
x
1.2.3.Ch t th i hoá h c
Ch t th i hoá h c bao g m các hoá ch t th không gây nguy h i nh ư
đ ng, axit béo, axit amin, m t s lo i mu i… hoá ch t nguy h i nh ườ ư
Formaldehit, hoá ch t quang h c, c dung i, hoá ch t ng đ ti t khu n y t ế
dung d ch m s ch, kh khu n, các hoá ch t ng trong t y u , thanh trùng… ế
Ch t th i h h c nguy h i g m:
Formaldehit: Đây là hoá ch t th ng đ c s d ng trong b nh vi n, nó đ c ườ ượ ượ s d ng
đ làm v sinh, kh khu n d ng c , b o qu n b nh ph m ho c kh khu n các ch t th i
l ng nhi m khu n. đ c s d ng trongc khoa gi i ph u b nh, ượ l c máu, p xác… ướ
Các ch t quang hoá: Các dung d ch dùng đ c đ nh phim trong khoa
Xquang.
Các dung môi: Các dung môi dùng trong c s y t g m các h p ch t c a ơ ế halogen như
metyl clorit, chloroform, các thu c mê b c h i nh halothane; c h p ơ ư ch t kng ch a
halogen nh xylene, axeton, etyl axetat ư
Các ch t hoá h c h n h p: Bao g m các dung d ch làm s ch kh khu n như
- 5 -