Trường đại học ngoại thương
Khoa kinh tế Ngoại thương
Khoá luận tốt nghiệp
TRIỂN VỌNG VÀ CÁC GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY XUẤT
KHU GỐM SỨ NHÀ BẾP SANG THỊ TRƯỜNG NHẬT BẢN
SINH VIÊN THỰC HIỆN : BÙI THN NGA
LỚP : A9 - K38
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN : PGS. NGƯT. VŨ HỮU
TỬU
Hà nội 2003
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam sang thị trường Nhật Bản
Năm
Kim ngạch
xuất khẩu
sang Nhật Bản
(triệu USD)
Tổng kim
ngạch xuất
khẩu
(triệu USD)
T trọng
(%)
Tăng trưởng
(%)
(1) (2) (3) (4)=(2)*100/(3) (5)=((2)năm
hiện tính-
(2)năm liền
trước))*100-
100
1984
46,5
250
18,60
1985
32,3
692,7
4,66
-30,54
1986
34
789,1
4,31
5,26
1987
51,1
854,2
5,98
50,29
1988
60,7
1038,4
5,85
18,79
1989
261
2472,2
10,56
329,98
1990
340,3
2524,6
13,48
30,38
1991
719,3
2188,9
32,86
111,37
1992
833,9
2917,7
28,58
15,93
1993
936,9
2985,2
31,38
12,35
1994
1179,3
4054,3
29,09
25,87
1995
1461
5621,4
25,99
23,89
1996
1546,4
7463,2
20,72
5,85
1997
1675,4
9484,3
17,66
8,34
1998
1514,5
9306,8
16,27
-9,60
1999
1786,2
11541,3
15,48
17,94
2000
2397,3
12881,3
18,61
34,21
2001
2447,7
13981,4
17,51
2,10
Nguồn: Key Indicators of Developing Asian and Pacific countries- 2002
Phụ lục 2: cấu các mặt hàng chủ lực xuất khẩu sang Nhật
Kim ngạch
1997
(triệu USD)
T trọng
trong tng
kim ngạch (%)
Kim ngạch
1998
(Triệu USD)
T trọng
trong tng
kim ngạch (%)
Tổng kim ngch 1614,624
1481,349
1. Hải sản 360,413
22,3
347,103
23,4
2. Dệt may 325,049
20,1
320,923
21,7
3. Dầu thô 416,47
25,8
294,036
19,8
4. Than đá 46,859
2,9
46,777
3,2
5. Cà phê 25,011
1,5
37,922
2,6
6. Giày dép ...
...
27,377
1,8
7. Rau qu 8,484
0,5
6,571
0,4
8. Gạo 1,135
0,1
3,565
0,2
9. Cao su 5,662
0,4
2,624
0,2
10. Hạt điều 774
0
1,149
0,1
Tổng 189,857
73,7
1088,047
73,4
Nguồn: Thống kê Hải quan
Phlục 3: Quy định pháp luật áp dụng đối với hàng hoá tiêu thtrên
thị trường Nhật Bản
Nguồn: Thị trường Nhật Bản- JETRO, 1997
1. Các quy định về tiêu chun chất lượng
1.1. Quy định về ghi nhãn sản phẩm
Trên thtrường Nhật Bản hiện nay khoảng 100 mặt hàng thuộc 4
nhóm sản phẩm buộc phải dán nhãn: sản phẩm dệt, sản phẩm nhựa, đồ điện
thiết bị điện, và các sản phẩm khác như ô, kính râm... Các nhãn chất
lượng được dán lên sản phẩm gia dụng giúp cho người tiêu dùng biết c
thông tin v chất lượng sản phẩm và những lưu ý khi sử dụng.
1.2. Tiêu chun công nghiệp- JIS
Tiêu chuẩn JIS do Bộ trưởng Bộ Kinh tế Thương mại và Công nghiệp
Nhật Bản cấp cho nhà sản xuất dựa trên Luật tiêu chuẩn hcông nghiệp
áp dụng đối với tất cả các sản phẩm công nghiệp và khoáng sản trừ các sản
phẩm áp dụng tiêu chun chuyên ngành. Khi kiểm tra chất lượng hàng hoá
chcần kiểm tra Dấu tiêu chuẩn JIS là c nhn được chất lượng của hàng
hoá.
1.3. Tiêu chun nông nghiệp- JAS
Tiêu chuẩn JAS dựa trên Luật tiêu chuẩn nông nghiệp Nhật Bản áp dụng
cho: đuống, thực phẩm chế biến, dầu ăn, mỡ và các nông sản chế biến.
Việc sử dụng Dấu JAS trên nhãn hiệu sản phẩm là tnguyện. Sản phẩm bị
buộc phải tuân theo các quy định về nhãn chất lượng JAS khi đủ các
điều kiện: (1) Là nông sản đã có hoặc sẽ tiêu chuẩn JAS quy định cho
nó. (2) Là sản phẩm có chất lượng khó xác định. (3) Là sản phẩm mà người
tiêu dùng cần được biết chất lượng của nó khi quyết định mua.
1.4. Các dấu chứng nhận khác
Các dấu chứng nhận khác gồm Dấu Q, Dấu G, Dấu S, Dấu S.G,
Dấu Len, Dấu SIF...
Dấu
chất
ợng
Ý nghĩa Phạm vi sử dụng
Dấu Q Chất lượng và độ đồng
nhất của sản phẩm
Các loại sản phẩm dệt: quần áo trẻ con
các loại quần áo khác, khăn trải
giường
Dấu G Thiết kế, dịch v sau Máy ảnh, máy móc, thiết bị, đồ thu