
TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
1
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 01
Họ và tên học sinh:....................................................................
Số báo danh.................................................................................
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s;
1u = 931,5 MeV/c2.
Câu 1: 2 dao động điều hòa cùng phương x1 = 3 cos (5
t +
/2) (cm) và x2 = 3 cos ( 5
t + 5
/6) (cm) . Phương trình của dao
động tổng hợp của hai dao động nói trên là
A: x = 3 cos ( 5
t +
/3) (cm). B: x = 3 cos ( 5
t + 2
/3) (cm).
C: x= 2 3 cos ( 5
t + 2
/3) (cm). D: x = 4 cos ( 5
t +
/3) (cm).
Câu 2: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên mặt đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng,
chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai . Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A:
1 = 2
2; B:
1 = 1
2
2; C:
1 =
1
2
2 ; D:
1 = 2
2 .
Câu 3: Trên đường phố có mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phòng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB. Tỉ số I1/I2 bằng
A: 300. B: 10000. C: 3000. D: 1000.
Câu 4: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3. Cuộn thứ cấp nối với tải tiêu thụ là mạch điện RLC không
phân nhánh có R=60Ω,
3
0,6 3 10
L H;C F
12 3
, cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng 120V tần số 50Hz. Công
suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
A: 180 W B: 90 W C: 26,7 W D: 135 W
Câu 5: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện.Nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì:
A: Chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt.
B: Electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.
C: Chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ
D: Các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.
Câu 6: Công thức tính năng lượng liên kết?
A: W
lk = m.c2
B: W
lk = m.c2
C: W = m.c2
/A D: W
lk = m.c2
/Z
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc. Khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm) người ta đếm được có 10 vân tối và thấy
tại M và N đều là vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là
A: 0,7 µm B: 0,6 µm C: 0,5 µm D: 0,4 µm
Câu 8: Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m trên phương truyền thì chúng
dao động:
A: Lệch pha
4
. B: Ngược pha C: Vuông pha D: Cùng pha
Câu 9: Dùng ánh sáng có bước sóng 4.10 – 7 m đến 7,5.10 – 7 m trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Biết khoảng cách giữa hai khe
là 0,6mm, khoảng cách giữa hai khe và màn là 1,2m. Trong các bức xạ sau đây, bức xạ nào cho vân sáng tại vị trí trên màn cách vân sáng
trung tâm 3,6mm ?
A: 0,5 μm B: 0,45 μm C: 0,55 μm D: 0,66 μm
Câu 10: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T =10s. Lúc đầu có độ phóng xạ 2.107Bq để cho độ phóng xạ giảm xuống còn 0,25.107Bq thì
phải mất một khoảng thời gian bao lâu:
A: 30s. B: 20s. C: 15s. D: 25s.
Câu 11: Kim loại dùng làm catốt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,2eV. Chiếu vào catốt một bức xạ có bước sóng
. Muốn
triệt tiêu dòng quang điện, người ta phải đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế hãm có độ lớn
h
U
= 0,4V. Bước sóng
của bức xạ có thể
nhận giá trị nào sau đây?
A:0,678
m. B:0,577
m. C:0,448
m. D:0,478
m.
Câu 12: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Biết hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện, phát biểu nào sau đây là sai:
A: Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây.
B: Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C: Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D: Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch.

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
2
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều
u 120 2cos(100 t )V
3
vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
4
2 10
R 100 3 ; L H; C F
. Biểu thức dòng điện qua mạch là:
A:
i 0,6 2cos(100 t )A
6
B:
i 1, 2 2cos(100 t )A
3
C:
i 1, 2 2cos(100 t)A
D:
i 0,6 2cos(100 t )A
3
Câu 14: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=40mH, C=25µF, lấy 2=10, điện tích cực đại của tụ q0=6.10-10C. Khi điện tích của tụ bằng
3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn
A: 3 3 .10-7
A B: 6.10-7A C: 7
3.10 A
D: 2.10-7A
Câu 15: Một con lắc đơn chịu tác dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hàm số sin với tần số f. Đồ thị nào mô tả hợp lý sự biến
thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f ?
Câu 16: Một vật nhỏ khối lượng m = 400g được treo vào một lò xo nhẹ, có độ cứng 40N/m. Đưa vật lên đến vị trí lò xo không bị biến dạng
rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động , g =
10m/s2 . Phương trình dao động của vật là
A: x = 5 sin(10t) (cm) B: x = 10 cos (10t) (cm)
C: x = 10 cos (10t + π) (cm) D: x = 5 cos (10t - π) (cm)
Câu 17: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s2. Tốc độ tại vị trí
cân bằng là
A: 0,626 m/s. B: 6,26 cm/s. C: 6,26 m/s. D: 0,633 m/s.
Câu 18: Vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật có phương trình: a = - 400
2x. số dao động
toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là
A: 20. B: 10 C: 40. D: 5.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 0,05m, tần số 2,5 Hz . Gia tốc cực đại của vật bằng
A: 12,3 m/s2 B: 6,1 m/s2 C: 3,1 m/s2 D: 1,2 m/s2
Câu 20: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai
nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
A: Tăng lên 2 lần. B: Không thay đổi. C: Giảm đi 2 lần. D: Tăng lên 4 lần.
Câu 21: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A:một số nguyên lần bước sóng. B:một số nguyên lần phần tư bước sóng.
C:một số nguyên lần nửa bước sóng. D:một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 22: Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy 2=10. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên với tần số
A: 1250Hz. B: 5000Hz. C: 2516Hz. D: 625Hz.
Câu 23: Điện áp cực đại giữa hai bản tụ trong khung dao động bằng 6(V), điện dung của tụ bằng 1(F). Biết dao động điện từ trong khung
năng lượng được bảo toàn, năng lượng từ trường cực đại tập trung ở cuộn cảm bằng:
A: 9.10–6(J) B: 18.10–6(J) C: 1,8.10–6(J) D: 0,9.10–6(J)
Câu 24: Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình
A: biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B: biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C: Chuyển hóa tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
D: Chuyển hóa giữa điện trường và từ trường
Câu 25: Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=105Hz là q0=6.10-9C: Khi điện tích của tụ là q=3.10-9C thì dòng điện trong
mạch có độ lớn:
A: 4
6 3 10 A
B: 4
6 10 A
C: 4
6 2 10 A
D: 5
2 3 10 A
Câu 26: Với UR, UL, UC, uR, uL, uC là các điện áp hiệu dụng và tức thời của điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C, I và i là cường
độ dòng điện hiệu dụng và tức thời qua các phần tử đó. Biểu thức sau đây không đúng là:
A:
R
U
I
R
B:
R
u
i
R
C:
L
L
U
I
Z
D:
L
L
u
i
Z
Câu 27: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có
A: cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian. B: chiều biến thiên điều hoà theo thời gian.
C: cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian. D: chiều biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
A
O A f
Hình A
A
O D f
Hình D
A
O B f
Hình B
A
O C f
Hình C

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
3
Câu 28: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, rôto quay với tốc độ 7 vòng/s. Tần số dòng điện do máy phát ra
là:
A: 50Hz B: 60Hz C: 56Hz D: 87Hz
Câu 29: Chọn câu sai khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha
A: Từ trường tổng hợp quay với tốc độ góc luôn nhỏ hơn tần số góc của dòng điện.
B: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
C: Stato có ba cuộn dây giống nhau quấn trên ba lõi sắt bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn.
D: Từ trường quay được tạo ra bởi dòng điện xoay chiều ba pha
Câu 30: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha Mạch có hệ số công
suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là:
A: R 6,4. B: R 4,6. C: R 3,2. D: R 6,5.
Câu 31: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, có một vạch quang phổ có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,37 μm đến 0,39 μm. Hỏi vạch
đó thuộc dãy nào?
A: Lai-man. B:Pa-sen. C: Ban-me hoặc Lai-man. D: Ban-me.
Câu 32: Trong quang phổ của nguyên tử Hyđrô, vạch có tần số nhỏ nhất của dãy Laiman là f1 =8,22.1014 Hz, vạch có tần số lớn nhất của
dãy Banme là f2 = 2,46.1015 Hz. Năng lượng cần thiết để ion hoá nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là:
A:E
21,74.10- 19J. B:E
16.10- 19 J. C: E
13,6.10- 19 J. D:E
10,85.10- 19 J
Câu 33: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang
A:
= hf. B: hfmn=Em-En. C: hf= A+ 1
2 mv2omax D: E=mc2.
Câu 34: Tìm phát biểu đúng?
A: Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt tạo thành hạt nhân đó.
B: Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng của các hạt tạo nên nó vì khối lượng bảo toàn
C: Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng của tổng các hạt tạo thành nó vì khi kết hợp electron đóng vai trò chất kết dính lên
đã hợp với proton tạo nên nơtron
D: Không có phát biểu đúng
Câu 35: Kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng phóng xạ?
A: Khi t = T thì
0
m
m
4
B:
0
t/T
N
N
2
C:
1n2
T
D:
T1n2
Câu 36: Hạt có động năng 5,3 (MeV) bắn vào một hạt nhân 9
4
Be
đứng yên, gây ra phản ứng: 9
4
Be
+ n + X. Hạt n chuyển động theo
phương vuông góc với phương chuyển động của hạt . Cho biết phản ứng tỏa ra một năng lượng 5,7 (MeV). Tính động năng của hạt nhân
X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối.
A: 18,3 MeV B: 0,5 MeV C: 8,3 MeV D: 2,5 MeV
Câu 37: Có các loại hạt sơ cấp sau:
A: Photon, lepton, mezon, barion B: Proton, electron, photon, notrino
C: Proton, electron,notron, nơtrino D: Proton, notron, photon, notrino
Câu 38: Hạt nhân nguyên tử nào cho sau đây là các hạt sơ cấp.
A: Hạt nhân heli` B: Hạt nhân cacbon C: Hạt nhân hidro D: Hạt nhân oxi
Câu 39: Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại
A: Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại B: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
C: Tia hồng ngoại có màu hồng D: Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản
Câu 40: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Hiện tượng đó được gọi
là A: khúc xạ ánh sáng B: giao thoa ánh sáng C: tán sắc ánh sáng D: phản xạ ánh sáng
Câu 41: Vận tốc ánh sáng là nhỏ nhất trong
A: chân không B: nước C: thủy tinh D: không khí
Câu 42: Con lắc lò xo gồm hòn bi có m= 400 g và lò xo có k= 80 N/m dao động điều hòa trên một đoạn thẳng dài 10 cm. Tốc độ của hòn bi
khi qua vị trí cân bằng là
A:1,41 m/s. B: 2,00 m/s. C: 0,25 m/s. D: 0,71 m/s
Câu 43: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A: tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B: tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C: làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D: tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
Câu 44: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy khi R=30Ω và R=120Ω thì công suất toả
nhiệt trên đoạn mạch không đổi. Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là
A: 24Ω B: 90Ω C: 150Ω D: 60Ω.
Câu 45: Chọn câu sai trong các câu sau:Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng. Nếu thay đổi tần số của điện áp đặt vào
hai đầu mạch thì:
A: Cường độ hiệu dụng qua mạch giảm. B: Hệ số công suất của mạch giảm.
C: Điện áp hiệu dụng trên R tăng. D: Công suất trung bình trên mạch giảm.
Câu 46: Chiếu một chùm sáng đơn sắc có bước sóng λ = 570nm và có công suất P = 0,625W được chiếu vào catốt của một tế bào quang
điện. Biết hiệu suất lượng tử H = 90%. Cho h = 6.625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s. Cường độ dòng quang điện bão hoà là:
A:0,179A B:0,125A C:0,258A D:0,416A

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
4
Câu 47: Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri đứng yên. Hai hạt sinh ra là Hêli và X. Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli
có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng
đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng
A:6,225MeV . B:1,225MeV . C: 4,125MeV. D: 3,575MeV .
Câu 48: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng màu vàng thì
A: khoảng vân sẽ tăng B: khoảng vân sẽ giảm
C: khoảng vân vẫn như cũ D: độ sáng các vân sẽ giảm
Câu 49: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz. Hai điểm trên
phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
A: 8 cm B: 6 cm C: 7,69 cm D: 7,25 cm
Câu 50: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu
điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f22. Khi thay đổi R thì:
A: Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B: Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi.
C: Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi. D: Độ lệch pha giữa u và i thay đổi.
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
ĐỀ SỐ : 02
Họ và tên học sinh:....................................................................
Số báo danh.................................................................................
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Môn: VẬT LÍ; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s;
1u = 931,5 MeV/c2.
Câu 1: Phát biểu nào sai khi nói về cấu tạo của trái đất
A: Trái đất có cấu tạo dạng hình cầu hơi dẹt ở hai cực
B: Bán kính của trái đất ở xích đạo lớn hơn bán kính của trái đất ở hai cực
C: Bán kính của trái đất bằng nhau ở mọi vị trí
D: Trái đất có một cái lõi được cấu tạo chủ yếu sắt và niken
Câu 2: Hạt nhân
1
1
A
Z
X phóng xạ và biến thành một hạt nhân
2
2
A
Z
Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo
đơn vị u. Biết chất phóng xạ
1
1
A
Z
X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất
1
1
A
Z
X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng
của chất Y và khối lượng của chất X là
A:
1
2
A
4
A
B:
2
1
A
4
A
C:
2
1
A
3
A
D:
1
2
A
3
A
Câu 3: Chọn câu sai. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:
A. Năng lượng. B: Động lượng. C: Khối lượng. D: Điện tích.
Câu 4: Câu sai ? Đặc điểm của tia Rơnghen
A: Có khả năng đâm xuyên mạnh.
B: Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C: Có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet
D: Có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang 1 số chất.
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng ,các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76 m. Khoảng cách giữa hai
khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc 2 quan sát được trên màn là:
A: 1,52mm B: 3,04mm C: 4,56m D: 6,08mm
Câu 6: Mạch gồm một điện trở, một cuộn dây và một tụ điện ghép nối tiếp. Điện áp hiệu dụng lần lượt: hai đầu mạch là 65V, hai đầu điện
trở là 13V, hai đầu cuộn dây là 13V, hai đầu tụ điện là 65V. Hệ số công suất của mạch bằng:
A: 8/13 B: 1/5 C: 5/13 D: 4/5
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng :
A: Dòng điện 3 pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều 1 pha có cùng biên độ, tần số nhưng lệch pha nhau góc 1200.
B: Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều 1 pha
C: Khi chuyển đổi từ cách mắc sao sang cách mắc tam giác thì hiệu điện thế dây tăng lên
3
lần
D: Dòng điện xoay chiều 3 pha do ba máy phát điện 1 pha tạo ra
Câu 8: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4 H và tụ điện có điện dung 2000 pF. Điện tích cực đại trên tụ là 5 C:
Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 , để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công suất bằng
A: 36 mW B: 15,625 W C: 36 W D: 156,25 W
Câu 9: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u1 = acos(40t)
cm và u2 = bcos(40t + ) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB.
Tìm số cực đại trên EF.
A: 5. B: 6. C: 4. D: 7.

TUYỂN TẬP 60 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC 2012
Ex
: Nguy
ễn Hồng Khánh _ HK
P
leiku
TẬP 1: 30 CƠ BẢN DÀNH CHO HỌC SINH BẮT ĐẦU LÀM ĐỀ Mobile: 09166.01248
Email: Khanhcaphe@gmail.com
Giáo Dục Hồng Phúc - Nơi Khởi Đầu Ước Mơ!
Trang
5
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, lấy gốc tọa độ tại VTCB, chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới .
Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật ?
Câu 11: Con lắc đơn sợi dây có chiều dài l dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g, biết g = 2ℓ. Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp
động năng bằng không là
A: 0,25 s B: 2 s C: 1 s D: 0,5 s
Câu 12: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian
A: vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B: biên độ , tần số, gia tốc
C: biên độ , tần số, năng lượng toàn phần D: gia tốc, chu kỳ, lực
Câu 13: Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt có khối lượng m . Tỉ số giữa động năng của hạt
nhân B và động năng của hạt ngay sau phân rã bằng
A:
B
m
m
B:
2
B
m
m
C:
B
m
m
D:
2
B
m
m
Câu 14: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng
1=
0/3.và
2=
0/9;
0 là giới hạn quang
điện của kim loại làm catốt. Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước
1 và
2 là:
A: U1/U2 =2. B: U1/U2= 1/4. C: U1/U2=4. D: U1/U2=1/2.
Câu 15: Trong nguyên tử hiđrô, khi electrôn chuyển từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì nguyên tử phát ra bức xạ thuộc vùng
A: Ánh sáng nhìn thấy B: Hồng ngoại C: Tử ngoại D: Sóng vô tuyến
Câu 16: giữa hai khe và màn là 1,6m, khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 10,8mm. Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng
A: 700nm B: 750nm C: 600 nm D: 650 nm
Câu 17: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R = 40. Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100t (V). Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so
với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là:
A: 10 và 0,159H. B: 25 và 0,159H. C: 10 và 0,25H. D: 25 và 0,25H.
Câu 18: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa các phần tử R, L, C, phát biểu nào sau đây đúng ? Công suất điện (trung bình) tiêu
thụ trên cả đoạn mạch
A: luôn bằng tổng công suất tiêu thụ trên các điện trở thuần
B: không thay đổi nếu ta mắc thêm vào đoạn mạch một tụ điện hay cuộn dây thuần cảm
C: không phụ thuộc gì vào L và C
D: chỉ phụ thuộc vào giá trị điện trở thuần R của đoạn mạch
Câu 19: Trong hệ thống truyền tải điện năng đi xa theo cách mắc hình sao thì
A: dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha
2
3
so với hiệu điện thế giữa dây đó và dây trung hòa
B: cường độ dòng điện trong dây trung hòa luôn bằng không
C: hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn giữa một dây pha và dây trung hòa
D: cường độ hiệu dụng trong dây trung hòa bằng tổng cường độ hiệu dụng trong các dây pha
Câu 20: Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 4 mH và một tụ điện có điện dung 9 μF, lấy π2 = 10. Thời gian ngắn
nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là
A: 6.10-4 s. B: 2.10-4 s. C: 4.10-4 s. D: 3.10-3 s.
Câu 21: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng trường 9,832 m/s2. Đưa
đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s2. Hỏi trong một ngày đêm thì so với đồng hồ chuân nó chạy nhanh hay chậm bao
nhiêu? Biết nhiệt độ không thay đổi.
A: chậm 2,8 phút B: Nhanh 2,8 phút C: Chậm 3,8 phút D: Nhanh 3,8 phút
Câu 22: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ
nhất mà vật có thể đi được là
A: (
3
- 1)A; B: 1A; C: A
3
, D: A:(2 -
2
)
Câu 23: Con lắc lò xo, khối lượng của vật là 1kg DĐĐH với cơ năng 0,125 J. Tại thời điểm vật có vận tốc 0,25 m/s thì có gia tốc -6,25
3
m/s2. Độ cứng của lò xo là
A: 100 N/m B: 200 N/m C: 625 N/m D: 400 N/m
Câu 24: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ tăng B: tăng độ lớn lực ma sát thì biên độ giảm
C: giảm độ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D: giảm độ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 25: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì khoảng thời gian hai lần liên tiếp động năng của vật bằng thế năng lò xo là
A: T B: T/2 C: T/4 D: T/8
Câu 26: Công thức tính năng lượng liên kết riêng?
A: W
lkr = m.c2
B: W
lkr = m.c2
C: W
lkr = m.c2
/A D: W
lkr = m.c2
/Z
Câu 27: Hạt nhân He
3 có
A: 3n và 2p B: 2n và 3p
C: 3 nuclon , trong đó có 2 n D: 3 nuclon , trong đó có 2p
Câu 28: Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bứt ra khỏi
T
x
O A
T
x
O B
T
x
O C
T
D x

