Các h c thuy t kinh t t s n c đi n ế ế ư
a)Hoàn c nh ra đ i c a KTCT h c T s n c đi n Anh. ư
_B t đ u xu t hi n cu i tk17, trong quá trình tan rã c a CN tr ng th ng. ươ
Nguyên nhân do s phát tri n c a n n CN công tr ng th công. Cu c CM t ườ ư
s n Anh di n ra t gi a tk17, t o ra 1 tình hình KT-XH, chính tr m i, s xu t
hien c a t ng l p quí t c m i, liên minh v i giai c p t s n đ ch ng l i tri u ư
đình PK. Giai c p T s n Anh cu i tk17 đã tr ng thành, ít c n t i s b o h ư ưở
c a nhà n c nh tr c. Các chính sách KT c a nhà n c trong th i kì này cũng ướ ư ướ ướ
ít hà kh c h n.V m t t t ng: các ngành KHTN (toán, thiên văn), KHXH ơ ư ưở
(tri t, LS, VH) phát tri n đã t o cho khoa KT 1 c s ph ng pháp lu n ch cế ơ ươ
ch n.N i lên giai đo n kinh t này là 3 đ i di n tiêu bi u là W.Petty,A.Smith ế
và D.Ricardo.
b) Đ c đi m:
_Tr ng tâm lĩnh v c nghiên c u đ c chuy n t l u thông sang SX->các nhà ượ ư
kinh t đi sâu vào nghiên c u gi i thích ngu n g c c a c iế
-L y lí lu n giá tr lao đ ng làm tr ng tâm, d a trên nguyên lí giá tr lao đ ng đ
xem xét các ph m trù KT t s n v i ph ng pháp lu n là tr u t ng hóa. ư ươ ượ
-Các quan đi m KT th hi n rõ khuynh h ng t do KT. ướ
c)N i dung c a quan đi m c a 3 đ i di n
c.1) W.Petty
_W.Petty: là nhà KT h c ph n ánh b c quá đ t CN tr ng th ng sang KTCT ướ ươ
t s n c đi n. Marx đánh giá là cha đ cho tr ng phái KTCT t s n c đi nư ườ ư
Anh. Cái bóng c a ông trùm lên h n n a th k c a khoa KTCT. Th gi i quan: ơ ế ế
duy v t t phát, ch a ti n t i phép duy v t bi n ch ng, cho r ng kinh nghi m là ư ế
c s c a hi n th c, c a nh n th c. Tuy nhiên, đã có b c ti n so v i CN tr ngơ ướ ế
th ng: đó là t t ng v qui lu t khách quan chi ph i s v n đ ng c a đ iươ ư ưở
s ng KT. Ông nói, trong chính sách KT cũng nh trong y h c, ph i chú ý đ n các ư ế
quá trình t nhiên. Con ng i không đ c dùng nh ng hành đ ng ch quan c a ườ ượ
mình đ ch ng l i quá trình đó. Ph ng pháp lu n: là đi t c th đ n tr u ươ ế
t ng. M t m t ph n ánh th gi i quan duy v t c a ông. M t khác ph n ánh sượ ế
h n ch v t duy khoa h c c a th i kì tk17, ch a ti n t i đ c ph ng pháp ế ư ư ế ượ ươ
tr u t ng hóa. ượ
c.1.1)N i dung quan đi m c a W.Petty
c.1.2)Lí thuy t giá tr c a W.Petty và đánh giáế
_Là ng i đ t n n móng cho nguyên lí giá tr lao đ ng thông qua các ph m trùườ
giá c đ bàn v giá tr . Chia giá c làm 2 lo i: giá c t nhiên & giá c chính
tr .
+Giá c chính tr : ph thu c vào nhi u y u t ng u nhiên, không n đ nh, khó ế
hi u đ c. ượ
+Giá c t nhi n: là hao phí th i gian lao đ ng quy t đ nh & năng su t lao đ ng ế
nh h ng t i m c hao phí đó. Ông đã đ t c c cho giá c t nhiên là lao ưở ơ
đ ng. Giá c t nhiên này chính là giá tr .
_V i cùng 1 l ng lao đ ng, có 2 kh năng: Dùng đ khai thác ra 1 once b c. SX ượ
ra 1 thùng lúa mì. Giá c t nhiên c a 1 once b c = giá c t nhiên c a 1 thùng
lúa mì. Gi s , vì 1 lí do nào đó, năng su t c a ngành khai thác b c tăng lên thì
giá c t nhiên c a 1 once b c gi m đi. Đó chính là t ng quan t l ngh ch gi a ươ
giá c HH và NSLĐ.
_Ông có ý đ nh qui đ i các lao đ ng ph c t p, lao đ ng gi n đ n cá bi t v lao ơ
đ ng gi n đ n trung bình c a XH. Mu n coi lao đ ng khai thác 1 once b c là giá ơ
tr lao đ ng gi n đ n trung bình c a XH. Ti c r ng, ông đã không phát tri n ơ ế
đ c ý t ng. Khi mu n phát tri n, l i ph m ph i sai l m c a CN tr ngượ ưở
th ng.ươ
_Ch a phân bi t đ c 2 th lao đ ng: Lao đ ng v i t cách là ngu n g c c aư ượ ư
giá tr s d ng & Lao đ ng v i t cách là ngu n g c c a giá tr . Ch a bi t đ n ư ư ế ế
tính 2 m t c a lao đ ng SX ra HH (lao đ ng c th & lao đ ng tr u t ng). Ông ượ
đ a ra 1 lu n đi m không rõ ràng, đó là "lao đ ng là cha, đ t đai là m c a c aư
c i". Lu n đi m này n u xét v m t hi n v t (giá tr s d ng) thì đúng. Nh ng ế ư
n u xét v m t giá tr thì l i là sai l m.ế
_Ch a phân bi t đ c hình thái c a giá tr (giá tr trao đ i v i giá tr ). Ph mư ượ
ph i sai l m c a CN tr ng th ng, khi cho r ng ch có lao đ ng t o ra vàng, b c ươ
m i là lao đ ng có giá tr . Còn các lao đ ng khác s dĩ đ c coi là có giá tr vì nó ượ
đ c đ t trong m i quan h v i lao đ ng t o ra vàng b c. ượ
_Giá tr c a HH là s ph n ánh giá tr c a ti n t , cũng gi ng nh ánh sáng c a ư
m t trăng là s ph n chi u ánh sáng c a m t tr i. Ti n t là bi u hi n cho giá ế
tr c a HH. W.Petty đã nói ng c, sai l m do nguyên nhân ông không hi u đ c ượ ượ
l ch s ra đ i c a ti n t . Do đó không hi u đúng v b n ch t c a ti n t .
c.2)A.Smith
_A.Smith: đ c Marx đánh giá là nhà KT c a th i kì công tr ng th công. Thượ ườ ế
gi i quan: duy v t, máy móc, t phát. Ch đi sâu v m t đ nh l ng, coi nh đ nh ượ
tính, thi u quan đi m lu n ch ng. Ph ng pháp lu n: h t s c đ c bi t, mangế ươ ế
tính 2 m t v a khoa h c, v a t m th ng. 2 m t này luôn cu n ch t nhau trong ườ
t t c các nghiên c u c a Smith. Do cùng 1 lúc ông đã đ t ra 2 nhi m v cùng
lúc: đi sâu vào b n ch t & gi i thích t t c các hi n t ng v n đ . ượ
c.2.1)N i dung quan đi m c a A.Smith
c.2.1.1)Lí thuy t giá tr c a A.Smith.ế
_Smith đã phân bi t đ c giá tr s dung & giá tr trao đ i. Kh ng đ nh đ c giá ượ ượ
tr s d ng không quy t đ nh giá tr trao đ i. Nh ng l i ch a phân bi t đ c giá ế ư ư ượ
tr (n i dung) và giá tr trao đ i (bi u hi n). Giá tr trao đ i (giá tr ) đ c Smith ượ
đ a ra 2 đ nh nghĩa. ư
+Khoa h c: Giá tr HH là do lao đ ng hao phí đ SX ra HH quy t đ nh. Lao đ ng ế
là th c đo th c t c a m i giá tr . ướ ế
+T m th ng: Giá tr HH đ c đo b ng s l ng lao đ ng mà ng i ta có th ườ ượ ượ ườ
mua đ c nh hàng hóa đó. Ý đ là mu n dùng ti n công làm th c đo c a giáượ ướ
tr .
_Quan ni m v c c u giá tr : Ti n công, l i nhu n, đ a tô là ngu n g c đ u ơ
tiên c a m i thu nh p. Do đó cũng là 3 ngu n g c đ u tiên c a m i giá tr . V 1 ế
là đúng, nh ng v 2 l i sai. Vì đó 3 y u t đó là k t qu c a s phân ph i giáư ế ế ế
tr . Ngu n g c c a giá tr là lao đ ng ch không ph i 3 y u t đó. Quan ni m ế
c a Smith v c c u giá tr v a sai v ch t, l i v a không đ y đ v l ng. ơ ượ
Ông quan ni m ngu n g c c a giá tr là thu nh p (sai v ch t). Theo quan ni m
c a Smith, Giá tr = Ti n công (V) + L i nhu n (P) + Đ a tô (r) = V + m. Thi u ế
giá tr TLSX (c). S dĩ ông ph m ph i sai l m nói trên vì ông đã l n l n 2 quá
trình: hình thành & phân ph i giá tr . Hình thành giá tr (trong SX), phân ph i giá
tr (di n ra sau SX).
_B n thân ông cũng c m nh n có sai l m trong l p lu n c a mình, nên ông đã
'lén lút' tìm cách đ a giá tr TLSX vào trong giá tr c a HH d i tên g i t ng thuư ướ
nh p. T ng thu nh p theo ông bao g m toàn b SP hàng năm c a ru ng đ t và
c a lao đ ng, n u tr đi nh ng chi phí v khôi ph c TB c đinh & TB l u đ ng ế ư
thì cái còn l i là SP thu n túy. T ng thu nh p (c+v+m) - Chi phí khôi ph c TB
c đ nh và TB l u đ ng (c+v) = SP thu n túy (m). ư
_Trong SX HH gi n đ n, giá tr do lao đ ng quy t đ nh. Còn trong SX HH ơ ế
TBCN, giá tr do thu nh p quy t đ nh. Không nh t quán v i nguyên lí giá tr c a ế
chính mình.
_Mqh gi a giá c t nhiên & giá c th tr ng. Th c ch t là m i quan h gi a ườ
giá tr & giá c . M t HH đ c bán theo giá c t nhiên n u nh giá đó ngang ượ ế ư
v i m c đ tr ti n công, l i nhu n & đ a tô. Giá c t nhiên (giá tr ) = V + p +
r. Giá c t nhiên là trung tâm, giá c th tr ng là giá bán th c t c a HH. Giá ườ ế
c th tr ng nh t trí v i giá c t nhiên khi s l ng HH đem bán đ đ th a ườ ượ
mãn l ng c u th c t .ượ ế
_Smith còn có 1 linh c m nh y bén & thiên tài. Ông c m th y giá tr c a HH
trong CNTB có gì khác so v i giá tr c a HH trong SX gi n đ n. Nh ng ch a ch ơ ư ư
ra đ c khác ntn. Vì ông ch a bi t đ n ph m trù giá c . Marx nói linh c m c aượ ư ế ế
Smith còn n m trong bóng t i, song v n là 1 linh c m quí giá. Vì nh nó mà ông
ít nhi u có đ c quan đi m l ch s khi xem xét các ph m trù KT. ượ
c.2.1.2)Lý thuy t bàn tay vô hình c a A.Smith.ế
_Xu t phát t nhân t con ng i KT, là nh ng con ng i tham gia vào các ho t ườ ườ
đ ng trao đ i HH. Các quan h trao đ i HH là nh ng quan h ph thu c l n
nhau v m t KT. Đó là nh ng quan h XH bình th ng, ch có đ c trong ườ ượ
CNTB mà thôi.
_Quan h trao đ i là 1 thu c tính b n ch t c a con ng i. Con ng i đ c phân ườ ườ ượ
bi t v i con v t nh thu c tính trao đ i này. Thu c tính trao đ i đ c n y sinh ư
trên 2 c s : là tình yêu c a con ng i & tính ích k c a con ng i. A.Smith choơ ườ ườ
r ng lòng ích k m nh h n, làm n y sinh quan h trao đ i. ơ
_Trong quá trình trao đ i, con ng i b chi ph i b i l i ích cá nhân. M i ng i ườ ườ
ch bi t có t l i & ch y theo t l i. Trong quá trình theo đu i l i ích cá nhân đó, ế ư ư
con ng i l i b d n d t b i 1 bàn tay vô hình. Bàn tay vô hình này đã đ a cácườ ư
nhân đi t ch đáp ng 1 l i ích khác n m ngoài nh ng toan tính cá nhân. Đó là
l i ích XH. Vô tình làm l i cho XH mà không bi t. Đây là 1 quan đi m h t s c ế ế
duy v t. Gi i quy t l i ích cá nhân s gi i quy t đ c l i ích XH. ế ế ượ
_Bàn tay vô hình chính là các qui lu t KT khách quan, t p h p t t c các qui lu t
KT khách quan l i s hình thành nên 1 tr t t t nhiên. Đk đ duy trì tr t t t
nhiên này là SX & trao đ i HH. N n KT di n ra theo nguyên t c t do. Ông đ
cao tác đ ng t phát c a l i ích cá nhân, tác đ ng khách quan c a các qui lu t
KT & tác đ ng t phát c a c ch th tr ng. Quan đi m c a Smith là ph i t ơ ế ườ
do KT.
_Vai trò c a nhà n c. Đôi khi nhà n c cũng có th th c hi n ch c năng KT ướ ướ
khi mà ch c năng đó v t quá kh năng c a các đ n v KD riêng l . Vd: xây ượ ơ
d ng các công trình l n, làm đ ng, th y l i.. Còn trong đk bình th ng, nhi m ườ ườ
v c a nhà n c là duy trì tr t t tr an, b o v t qu c.. đ t o ra 1 s n đ nh, ướ
đ các t nhân ho t đ ng KT. Vì th có th x p A.Smith vào phái t do KT. ư ế ế
c.2.2) Đánh giá v A.Smith
_Trong lí thuy t giá tr c a Smith có 2 đóng góp: Phân bi t giá tr s d ng & giáế
tr trao đ i. Phát tri n nguyên lí giá tr lao đ ng, kh ng đ nh đ c lao đ ng là ượ
th c đo th c t c a giá tr , m c dù ch a hoàn toàn nh t quán v i quan đi mướ ế ư
này.
c.3)Ricardo
_Ricardo: là ng i đã đ a khoa KTCT T s n c đi n lên đ n đ nh cao và ch mườ ư ư ế
d t luôn t i đó. Marx đánh giá ông là ti n b i tr c ti p c a Marx. Th gi i quan ế ế
c a Ricardo duy v t, máy móc & t phát. V i th gi i quan đó, ông cũng đã xác ế
đ nh đúng đ n đ i t ng nghiên c u KTCT là ph i tìm ra đ c nh ng qui lu t ượ ượ
đi u khi n s phân ph i. Ông đã đ a ra qui lu t phân ph i trong CNTB lúc b y ư
gi . Ph ng pháp lu n: s d ng ph ng pháp tr u t ng hóa 1 cách thành th o, ươ ươ ượ
nh ng v n không tri t đ . Do b nh h ng b i th gi i quan t s n & ông tư ưở ế ư
ra phi l ch s 1 cách nghiêm tr ng. Ông quan ni m nh ng ph m trù KT c a TB
là vĩnh vi n, đ ng nh t TB v i hi n v t, không b ng A.Smith.
c.3.1)N i dung quan đi m c a Ricardo
c.3.1.1)Lí lu n giá tr :
_ Ricardo b t đ u lí lu n giá tr c a mình b ng s phê phán A.Smith. Ông g t b
nh ng mâu thuân trong cách gi i thích n c đôi c a Smith. Trong đ nh nghĩa c a ướ
Smith v giá tr , g t b đ nh nghĩa th 2, kh ng đ nh tính đúng đ n c a đ nh
nghĩa th nh t.
_Nói lao đ ng quy t đ nh giá tr là đúng không ch trong SX hàng hóa gi n đ n ế ơ
mà còn đúng c trong SX hàng hóa TBCN. Cho nên ti n l ng c a công nhân ươ
cao hay th o không nh h ng t i giá tr mà ch nh h ng đ n thu nh p c a ưở ưở ế
nhà TB. Vì không ph i thu nh p quy t đ nh giá tr , mà trái l i giá tr phân gi i ra ế
thành các ngu n thu nh p. Ông phân b êt r ch ròi 2 quá trinh. Hình thành giá tr :
trong SX, do lao đ ng quy t đ nh. Phân ph i giá tr : sau SX, do giá tr phân ph i ế
thành thu nh p.
_ Đ xác đ nh c c u giá tr , Ricardo đã tính đén không ch nh ng chi phí v lao ơ
đ ng hi n t i mà c nh ng chi phí v lao đ ng quá kh đ c k t tinh trong máy ượ ế
móc, trong thi t b nhà x ng. Nh ng l i ch a tính đ n ph n lao đ ng quá khế ưở ư ư ế
k t tinh trong nguyên v t li u. Giá tr = C1 + v + m.ế
_ Tuy v y, ông l i ch a gi i thích đ c giá tr c a máy móc, trang thi t b , nhà ư ượ ế
x ng đ c chuy n hóa vào hàng hóa ntn? B i ông ch a bi t đ n tính 2 m tưở ượ ư ế ế
c a lao đ ng SX ra hàng hóa.
_ Ricardo cũng bác b quan đi m sai l m c a Smith khi cho r ng lao đ ng trong
nông nghi p có năng su t cao h n. Tuy nhiên, ông cũng có nh ng k th a & phát ơ ế
tri n.
_ Ông cũng phân bi t đ c giá tr s d ng v i giá tr trao đ i, cũng kh ng đ nh ượ
giá tr s d ng không quy t đ nh đ c giá tr trao đ i. Nh ng cũng ch a phân ế ượ ư ư
bi t đ c giá tr , giá tr trao đ i. Ông đ nh nghĩa v giá tr nh sau: Giá c hàng ượ ư
hóa là do lao đ ng t ng đ i c n thi t (lao đ ng XH c n thi t) đ SX ra hàng ươ ế ế
hóa quy t đ nh ch không ph i là do kho n ti n th ng l n (ti n công) hay nhế ưở
đ tr cho lao đ ng đó quy t đ nh. ế
_ Ricardo còn phân bi t đ c lao đ ng cá bi t & lao đ ng XH. Ông kh ng đ nh ượ
r ng lao đ ng quy t đ nh giá tr là lao đ ng XH ch không ph i lao đ ng cá bi t. ế
Đ xác đ nh l ng giá tr hàng hóa, Ricardo đã đ a ra danh t "th i gian lao ượ ư
đ ng XH c n thi t". Đáng ti c ông l i cho r ng th i gian lao đ ng XH c n thi t ế ế ế
đ c qui đ nh b i đi u ki n SX x u nh t. Và trong vi c xác đ nh l ng giá trượ ượ
hàng hóa Ricardo, cũng còn ít nhi u nh h ng b i lí thuy t v s khan hi m. ưở ế ế
Ông nói: bình th ng giá tr hàng hóa do th i gian lao đ ng quy t đ nh. Song trườ ế
1 vài hàng hóa quí & hi m thì tính h u ích cũng quy t đ nh giá tr .ế ế
_ Ricardo còn phân bi t giá tr v i c a c i. Theo ông, giá tr c a hàng hóa nhi u
hay ít không ph thu c vào kh i l ng c a c i nhi u hay ít mà ph thu c vào ượ
đk SX khó khăn hay thu n l i. Ông còn ch ra đ c m i quan h t l ngh ch ượ
gi a giá tr hàng hóa & năng su t lao đ ng. Bàn v m i quan h gi a giá c t
nhiên & giá c th tr ng. Th c ch t là m i quan h gi a giá tr & giá c . Theo ư