
Các h c thuy t kinh t t s n c đi nọ ế ế ư ả ổ ể
a)Hoàn c nh ra đ i c a KTCT h c T s n c đi n Anh.ả ờ ủ ọ ư ả ổ ể
_B t đ u xu t hi n cu i tk17, trong quá trình tan rã c a CN tr ng th ng.ắ ầ ấ ệ ố ủ ọ ươ
Nguyên nhân do s phát tri n c a n n CN công tr ng th công. Cu c CM tự ể ủ ề ườ ủ ộ ư
s n Anh di n ra t gi a tk17, t o ra 1 tình hình KT-XH, chính tr m i, s xu tả ễ ừ ữ ạ ị ớ ự ấ
hien c a t ng l p quí t c m i, liên minh v i giai c p t s n đ ch ng l i tri uẹ ủ ầ ớ ộ ớ ớ ấ ư ả ể ố ạ ề
đình PK. Giai c p T s n Anh cu i tk17 đã tr ng thành, ít c n t i s b o hấ ư ả ố ưở ầ ớ ự ả ộ
c a nhà n c nh tr c. Các chính sách KT c a nhà n c trong th i kì này cũngủ ướ ư ướ ủ ướ ờ
ít hà kh c h n.V m t t t ng: các ngành KHTN (toán, thiên văn), KHXHắ ơ ề ặ ư ưở
(tri t, LS, VH) phát tri n đã t o cho khoa KT 1 c s ph ng pháp lu n ch cế ể ạ ơ ở ươ ậ ắ
ch n.N i lên giai đo n kinh t này là 3 đ i di n tiêu bi u là W.Petty,A.Smithắ ổ ở ạ ế ạ ệ ể
và D.Ricardo.
b) Đ c đi m:ặ ể
_Tr ng tâm lĩnh v c nghiên c u đ c chuy n t l u thông sang SX->các nhàọ ự ứ ượ ể ừ ư
kinh t đi sâu vào nghiên c u gi i thích ngu n g c c a c iế ứ ả ồ ố ủ ả
-L y lí lu n giá tr lao đ ng làm tr ng tâm, d a trên nguyên lí giá tr lao đ ng đấ ậ ị ộ ọ ự ị ộ ể
xem xét các ph m trù KT t s n v i ph ng pháp lu n là tr u t ng hóa.ạ ư ả ớ ươ ậ ừ ượ
-Các quan đi m KT th hi n rõ khuynh h ng t do KT.ể ể ệ ướ ự
c)N i dung c a quan đi m c a 3 đ i di n ộ ủ ể ủ ạ ệ
c.1) W.Petty
_W.Petty: là nhà KT h c ph n ánh b c quá đ t CN tr ng th ng sang KTCTọ ả ướ ộ ừ ọ ươ
t s n c đi n. Marx đánh giá là cha đ cho tr ng phái KTCT t s n c đi nư ả ổ ể ẻ ườ ư ả ổ ể
Anh. Cái bóng c a ông trùm lên h n n a th k c a khoa KTCT. Th gi i quan:ủ ơ ử ế ỉ ủ ế ớ
duy v t t phát, ch a ti n t i phép duy v t bi n ch ng, cho r ng kinh nghi m làậ ự ư ế ớ ậ ệ ứ ằ ệ
c s c a hi n th c, c a nh n th c. Tuy nhiên, đã có b c ti n so v i CN tr ngơ ở ủ ệ ự ủ ậ ứ ướ ế ớ ọ
th ng: đó là t t ng v qui lu t khách quan chi ph i s v n đ ng c a đ iươ ư ưở ề ậ ố ự ậ ộ ủ ờ
s ng KT. Ông nói, trong chính sách KT cũng nh trong y h c, ph i chú ý đ n cácố ư ọ ả ế
quá trình t nhiên. Con ng i không đ c dùng nh ng hành đ ng ch quan c aự ườ ượ ữ ộ ủ ủ
mình đ ch ng l i quá trình đó. Ph ng pháp lu n: là đi t c th đ n tr uể ố ạ ươ ậ ừ ụ ể ế ừ
t ng. M t m t ph n ánh th gi i quan duy v t c a ông. M t khác ph n ánh sượ ộ ặ ả ế ớ ậ ủ ặ ả ự
h n ch v t duy khoa h c c a th i kì tk17, ch a ti n t i đ c ph ng phápạ ế ề ư ọ ủ ờ ư ế ớ ượ ươ
tr u t ng hóa.ừ ượ
c.1.1)N i dung quan đi m c a W.Pettyộ ể ủ
c.1.2)Lí thuy t giá tr c a W.Petty và đánh giáế ị ủ
_Là ng i đ t n n móng cho nguyên lí giá tr lao đ ng thông qua các ph m trùườ ặ ề ị ộ ạ
giá c đ bàn v giá tr . Chia giá c làm 2 lo i: giá c t nhiên & giá c chínhả ể ề ị ả ạ ả ự ả
tr .ị

+Giá c chính tr : ph thu c vào nhi u y u t ng u nhiên, không n đ nh, khóả ị ụ ộ ề ế ố ẫ ổ ị
hi u đ c.ể ượ
+Giá c t nhi n: là hao phí th i gian lao đ ng quy t đ nh & năng su t lao đ ngả ự ệ ờ ộ ế ị ấ ộ
có nh h ng t i m c hao phí đó. Ông đã đ t c c cho giá c t nhiên là laoả ưở ớ ứ ặ ơ ở ả ự
đ ng. Giá c t nhiên này chính là giá tr .ộ ả ự ị
_V i cùng 1 l ng lao đ ng, có 2 kh năng: Dùng đ khai thác ra 1 once b c. SXớ ượ ộ ả ể ạ
ra 1 thùng lúa mì. Giá c t nhiên c a 1 once b c = giá c t nhiên c a 1 thùngả ự ủ ạ ả ự ủ
lúa mì. Gi s , vì 1 lí do nào đó, năng su t c a ngành khai thác b c tăng lên thìả ử ấ ủ ạ
giá c t nhiên c a 1 once b c gi m đi. Đó chính là t ng quan t l ngh ch gi aả ự ủ ạ ả ươ ỉ ệ ị ữ
giá c HH và NSLĐ.ả
_Ông có ý đ nh qui đ i các lao đ ng ph c t p, lao đ ng gi n đ n cá bi t v laoị ổ ộ ứ ạ ộ ả ơ ệ ề
đ ng gi n đ n trung bình c a XH. Mu n coi lao đ ng khai thác 1 once b c là giáộ ả ơ ủ ố ộ ạ
tr lao đ ng gi n đ n trung bình c a XH. Ti c r ng, ông đã không phát tri nị ộ ả ơ ủ ế ằ ể
đ c ý t ng. Khi mu n phát tri n, l i ph m ph i sai l m c a CN tr ngượ ưở ố ể ạ ạ ả ầ ủ ọ
th ng.ươ
_Ch a phân bi t đ c 2 th lao đ ng: Lao đ ng v i t cách là ngu n g c c aư ệ ượ ứ ộ ộ ớ ư ồ ố ủ
giá tr s d ng & Lao đ ng v i t cách là ngu n g c c a giá tr . Ch a bi t đ nị ử ụ ộ ớ ư ồ ố ủ ị ư ế ế
tính 2 m t c a lao đ ng SX ra HH (lao đ ng c th & lao đ ng tr u t ng). Ôngặ ủ ộ ộ ụ ể ộ ừ ượ
đ a ra 1 lu n đi m không rõ ràng, đó là "lao đ ng là cha, đ t đai là m c a c aư ậ ể ộ ấ ẹ ủ ủ
c i". Lu n đi m này n u xét v m t hi n v t (giá tr s d ng) thì đúng. Nh ngả ậ ể ế ề ặ ệ ậ ị ử ụ ư
n u xét v m t giá tr thì l i là sai l m.ế ề ặ ị ạ ầ
_Ch a phân bi t đ c hình thái c a giá tr (giá tr trao đ i v i giá tr ). Ph mư ệ ượ ủ ị ị ổ ớ ị ạ
ph i sai l m c a CN tr ng th ng, khi cho r ng ch có lao đ ng t o ra vàng, b cả ầ ủ ọ ươ ằ ỉ ộ ạ ạ
m i là lao đ ng có giá tr . Còn các lao đ ng khác s dĩ đ c coi là có giá tr vì nóớ ộ ị ộ ở ượ ị
đ c đ t trong m i quan h v i lao đ ng t o ra vàng b c. ượ ặ ố ệ ớ ộ ạ ạ
_Giá tr c a HH là s ph n ánh giá tr c a ti n t , cũng gi ng nh ánh sáng c aị ủ ự ả ị ủ ề ệ ố ư ủ
m t trăng là s ph n chi u ánh sáng c a m t tr i. Ti n t là bi u hi n cho giáặ ự ả ế ủ ặ ờ ề ệ ể ệ
tr c a HH. W.Petty đã nói ng c, sai l m do nguyên nhân ông không hi u đ cị ủ ượ ầ ể ượ
l ch s ra đ i c a ti n t . Do đó không hi u đúng v b n ch t c a ti n t .ị ử ờ ủ ề ệ ể ề ả ấ ủ ề ệ
c.2)A.Smith
_A.Smith: đ c Marx đánh giá là nhà KT c a th i kì công tr ng th công. Thượ ủ ờ ườ ủ ế
gi i quan: duy v t, máy móc, t phát. Ch đi sâu v m t đ nh l ng, coi nh đ nhớ ậ ự ỉ ề ặ ị ượ ẹ ị
tính, thi u quan đi m lu n ch ng. Ph ng pháp lu n: h t s c đ c bi t, mangế ể ậ ứ ươ ậ ế ứ ặ ệ
tính 2 m t v a khoa h c, v a t m th ng. 2 m t này luôn cu n ch t nhau trongặ ừ ọ ừ ầ ườ ặ ộ ặ
t t c các nghiên c u c a Smith. Do cùng 1 lúc ông đã đ t ra 2 nhi m v cùngấ ả ứ ủ ặ ệ ụ
lúc: đi sâu vào b n ch t & gi i thích t t c các hi n t ng v n đ .ả ấ ả ấ ả ệ ượ ấ ề
c.2.1)N i dung quan đi m c a A.Smithộ ể ủ
c.2.1.1)Lí thuy t giá tr c a A.Smith.ế ị ủ
_Smith đã phân bi t đ c giá tr s dung & giá tr trao đ i. Kh ng đ nh đ c giáệ ượ ị ử ị ổ ẳ ị ượ
tr s d ng không quy t đ nh giá tr trao đ i. Nh ng l i ch a phân bi t đ c giáị ử ụ ế ị ị ổ ư ạ ư ệ ượ

tr (n i dung) và giá tr trao đ i (bi u hi n). Giá tr trao đ i (giá tr ) đ c Smithị ộ ị ổ ể ệ ị ổ ị ượ
đ a ra 2 đ nh nghĩa. ư ị
+Khoa h c: Giá tr HH là do lao đ ng hao phí đ SX ra HH quy t đ nh. Lao đ ngọ ị ộ ể ế ị ộ
là th c đo th c t c a m i giá tr . ướ ự ế ủ ọ ị
+T m th ng: Giá tr HH đ c đo b ng s l ng lao đ ng mà ng i ta có thầ ườ ị ượ ằ ố ượ ộ ườ ể
mua đ c nh hàng hóa đó. Ý đ là mu n dùng ti n công làm th c đo c a giáượ ờ ồ ố ề ướ ủ
tr .ị
_Quan ni m v c c u giá tr : Ti n công, l i nhu n, đ a tô là ngu n g c đ uệ ề ơ ấ ị ề ợ ậ ị ồ ố ầ
tiên c a m i thu nh p. Do đó cũng là 3 ngu n g c đ u tiên c a m i giá tr . V 1ủ ọ ậ ồ ố ầ ủ ọ ị ế
là đúng, nh ng v 2 l i sai. Vì đó 3 y u t đó là k t qu c a s phân ph i giáư ế ạ ế ố ế ả ủ ự ố
tr . Ngu n g c c a giá tr là lao đ ng ch không ph i 3 y u t đó. Quan ni mị ồ ố ủ ị ộ ứ ả ế ố ệ
c a Smith v c c u giá tr v a sai v ch t, l i v a không đ y đ v l ng.ủ ề ơ ấ ị ừ ề ấ ạ ừ ầ ủ ề ượ
Ông quan ni m ngu n g c c a giá tr là thu nh p (sai v ch t). Theo quan ni mệ ồ ố ủ ị ậ ề ấ ệ
c a Smith, Giá tr = Ti n công (V) + L i nhu n (P) + Đ a tô (r) = V + m. Thi uủ ị ề ợ ậ ị ế
giá tr TLSX (c). S dĩ ông ph m ph i sai l m nói trên vì ông đã l n l n 2 quáị ở ạ ả ầ ẫ ộ
trình: hình thành & phân ph i giá tr . Hình thành giá tr (trong SX), phân ph i giáố ị ị ố
tr (di n ra sau SX). ị ễ
_B n thân ông cũng c m nh n có sai l m trong l p lu n c a mình, nên ông đãả ả ậ ầ ậ ậ ủ
'lén lút' tìm cách đ a giá tr TLSX vào trong giá tr c a HH d i tên g i t ng thuư ị ị ủ ướ ọ ổ
nh p. T ng thu nh p theo ông bao g m toàn b SP hàng năm c a ru ng đ t vàậ ổ ậ ồ ộ ủ ộ ấ
c a lao đ ng, n u tr đi nh ng chi phí v khôi ph c TB c đinh & TB l u đ ngủ ộ ế ừ ữ ề ụ ố ư ộ
thì cái còn l i là SP thu n túy. T ng thu nh p (c+v+m) - Chi phí khôi ph c TBạ ầ ổ ậ ụ
c đ nh và TB l u đ ng (c+v) = SP thu n túy (m).ố ị ư ộ ầ
_Trong SX HH gi n đ n, giá tr do lao đ ng quy t đ nh. Còn trong SX HHả ơ ị ộ ế ị
TBCN, giá tr do thu nh p quy t đ nh. Không nh t quán v i nguyên lí giá tr c aị ậ ế ị ấ ớ ị ủ
chính mình.
_Mqh gi a giá c t nhiên & giá c th tr ng. Th c ch t là m i quan h gi aữ ả ự ả ị ườ ự ấ ố ệ ữ
giá tr & giá c . M t HH đ c bán theo giá c t nhiên n u nh giá đó ngangị ả ộ ượ ả ự ế ư
v i m c đ tr ti n công, l i nhu n & đ a tô. Giá c t nhiên (giá tr ) = V + p +ớ ứ ể ả ề ợ ậ ị ả ự ị
r. Giá c t nhiên là trung tâm, giá c th tr ng là giá bán th c t c a HH. Giáả ự ả ị ườ ự ế ủ
c th tr ng nh t trí v i giá c t nhiên khi s l ng HH đem bán đ đ th aả ị ườ ấ ớ ả ự ố ượ ủ ể ỏ
mãn l ng c u th c t .ượ ầ ự ế
_Smith còn có 1 linh c m nh y bén & thiên tài. Ông c m th y giá tr c a HHả ạ ả ấ ị ủ
trong CNTB có gì khác so v i giá tr c a HH trong SX gi n đ n. Nh ng ch a chớ ị ủ ả ơ ư ư ỉ
ra đ c khác ntn. Vì ông ch a bi t đ n ph m trù giá c . Marx nói linh c m c aượ ư ế ế ạ ả ả ủ
Smith còn n m trong bóng t i, song v n là 1 linh c m quí giá. Vì nh nó mà ôngằ ố ẫ ả ờ
ít nhi u có đ c quan đi m l ch s khi xem xét các ph m trù KT.ề ượ ể ị ử ạ
c.2.1.2)Lý thuy t bàn tay vô hình c a A.Smith.ế ủ
_Xu t phát t nhân t con ng i KT, là nh ng con ng i tham gia vào các ho tấ ừ ố ườ ữ ườ ạ
đ ng trao đ i HH. Các quan h trao đ i HH là nh ng quan h ph thu c l nộ ổ ệ ổ ữ ệ ụ ộ ẫ

nhau v m t KT. Đó là nh ng quan h XH bình th ng, ch có đ c trongề ặ ữ ệ ườ ỉ ượ ở
CNTB mà thôi.
_Quan h trao đ i là 1 thu c tính b n ch t c a con ng i. Con ng i đ c phânệ ổ ộ ả ấ ủ ườ ườ ượ
bi t v i con v t nh thu c tính trao đ i này. Thu c tính trao đ i đ c n y sinhệ ớ ậ ờ ộ ổ ộ ổ ượ ả
trên 2 c s : là tình yêu c a con ng i & tính ích k c a con ng i. A.Smith choơ ở ủ ườ ỉ ủ ườ
r ng lòng ích k m nh h n, làm n y sinh quan h trao đ i.ằ ỉ ạ ơ ả ệ ổ
_Trong quá trình trao đ i, con ng i b chi ph i b i l i ích cá nhân. M i ng iổ ườ ị ố ở ợ ọ ườ
ch bi t có t l i & ch y theo t l i. Trong quá trình theo đu i l i ích cá nhân đó,ỉ ế ư ợ ạ ư ợ ổ ợ
con ng i l i b d n d t b i 1 bàn tay vô hình. Bàn tay vô hình này đã đ a cácườ ạ ị ẫ ắ ở ư
nhân đi t ch đáp ng 1 l i ích khác n m ngoài nh ng toan tính cá nhân. Đó làừ ỗ ứ ợ ằ ữ
l i ích XH. Vô tình làm l i cho XH mà không bi t. Đây là 1 quan đi m h t s cợ ợ ế ể ế ứ
duy v t. Gi i quy t l i ích cá nhân s gi i quy t đ c l i ích XH.ậ ả ế ợ ẽ ả ế ượ ợ
_Bàn tay vô hình chính là các qui lu t KT khách quan, t p h p t t c các qui lu tậ ậ ợ ấ ả ậ
KT khách quan l i s hình thành nên 1 tr t t t nhiên. Đk đ duy trì tr t t tạ ẽ ậ ự ự ể ậ ự ự
nhiên này là SX & trao đ i HH. N n KT di n ra theo nguyên t c t do. Ông đổ ề ễ ắ ự ề
cao tác đ ng t phát c a l i ích cá nhân, tác đ ng khách quan c a các qui lu tộ ự ủ ợ ộ ủ ậ
KT & tác đ ng t phát c a c ch th tr ng. Quan đi m c a Smith là ph i tộ ự ủ ơ ế ị ườ ể ủ ả ự
do KT.
_Vai trò c a nhà n c. Đôi khi nhà n c cũng có th th c hi n ch c năng KTủ ướ ướ ể ự ệ ứ
khi mà ch c năng đó v t quá kh năng c a các đ n v KD riêng l . Vd: xâyứ ượ ả ủ ơ ị ẻ
d ng các công trình l n, làm đ ng, th y l i.. Còn trong đk bình th ng, nhi mự ớ ườ ủ ợ ườ ệ
v c a nhà n c là duy trì tr t t tr an, b o v t qu c.. đ t o ra 1 s n đ nh,ụ ủ ướ ậ ự ị ả ệ ổ ố ể ạ ự ổ ị
đ các t nhân ho t đ ng KT. Vì th có th x p A.Smith vào phái t do KT.ể ư ạ ộ ế ể ế ự
c.2.2) Đánh giá v A.Smithề
_Trong lí thuy t giá tr c a Smith có 2 đóng góp: Phân bi t giá tr s d ng & giáế ị ủ ệ ị ử ụ
tr trao đ i. Phát tri n nguyên lí giá tr lao đ ng, kh ng đ nh đ c lao đ ng làị ổ ể ị ộ ẳ ị ượ ộ
th c đo th c t c a giá tr , m c dù ch a hoàn toàn nh t quán v i quan đi mướ ự ế ủ ị ặ ư ấ ớ ể
này.
c.3)Ricardo
_Ricardo: là ng i đã đ a khoa KTCT T s n c đi n lên đ n đ nh cao và ch mườ ư ư ả ổ ể ế ỉ ấ
d t luôn t i đó. Marx đánh giá ông là ti n b i tr c ti p c a Marx. Th gi i quanứ ạ ề ố ự ế ủ ế ớ
c a Ricardo duy v t, máy móc & t phát. V i th gi i quan đó, ông cũng đã xácủ ậ ự ớ ế ớ
đ nh đúng đ n đ i t ng nghiên c u KTCT là ph i tìm ra đ c nh ng qui lu tị ắ ố ượ ứ ả ượ ữ ậ
đi u khi n s phân ph i. Ông đã đ a ra qui lu t phân ph i trong CNTB lúc b yề ể ự ố ư ậ ố ấ
gi . Ph ng pháp lu n: s d ng ph ng pháp tr u t ng hóa 1 cách thành th o,ờ ươ ậ ử ụ ươ ừ ượ ạ
nh ng v n không tri t đ . Do b nh h ng b i th gi i quan t s n & ông tư ẫ ệ ể ị ả ưở ở ế ớ ư ả ỏ
ra phi l ch s 1 cách nghiêm tr ng. Ông quan ni m nh ng ph m trù KT c a TBị ử ọ ệ ữ ạ ủ
là vĩnh vi n, đ ng nh t TB v i hi n v t, không b ng A.Smith.ễ ồ ấ ớ ệ ậ ằ
c.3.1)N i dung quan đi m c a Ricardoộ ể ủ
c.3.1.1)Lí lu n giá tr :ậ ị

_ Ricardo b t đ u lí lu n giá tr c a mình b ng s phê phán A.Smith. Ông g t bắ ầ ậ ị ủ ằ ự ạ ỏ
nh ng mâu thuân trong cách gi i thích n c đôi c a Smith. Trong đ nh nghĩa c aữ ả ướ ủ ị ủ
Smith v giá tr , g t b đ nh nghĩa th 2, kh ng đ nh tính đúng đ n c a đ nhề ị ạ ỏ ị ứ ẳ ị ắ ủ ị
nghĩa th nh t. ứ ấ
_Nói lao đ ng quy t đ nh giá tr là đúng không ch trong SX hàng hóa gi n đ nộ ế ị ị ỉ ả ơ
mà còn đúng c trong SX hàng hóa TBCN. Cho nên ti n l ng c a công nhânả ề ươ ủ
cao hay th o không nh h ng t i giá tr mà ch nh h ng đ n thu nh p c aấ ả ưở ớ ị ỉ ả ưở ế ậ ủ
nhà TB. Vì không ph i thu nh p quy t đ nh giá tr , mà trái l i giá tr phân gi i raả ậ ế ị ị ạ ị ả
thành các ngu n thu nh p. Ông phân b êt r ch ròi 2 quá trinh. Hình thành giá tr :ồ ậ ị ạ ị
trong SX, do lao đ ng quy t đ nh. Phân ph i giá tr : sau SX, do giá tr phân ph iộ ế ị ố ị ị ố
thành thu nh p. ậ
_ Đ xác đ nh c c u giá tr , Ricardo đã tính đén không ch nh ng chi phí v laoể ị ơ ấ ị ỉ ữ ề
đ ng hi n t i mà c nh ng chi phí v lao đ ng quá kh đ c k t tinh trong máyộ ệ ạ ả ữ ề ộ ứ ượ ế
móc, trong thi t b nhà x ng. Nh ng l i ch a tính đ n ph n lao đ ng quá khế ị ưở ư ạ ư ế ầ ộ ứ
k t tinh trong nguyên v t li u. Giá tr = C1 + v + m.ế ậ ệ ị
_ Tuy v y, ông l i ch a gi i thích đ c giá tr c a máy móc, trang thi t b , nhàậ ạ ư ả ượ ị ủ ế ị
x ng đ c chuy n hóa vào hàng hóa ntn? B i ông ch a bi t đ n tính 2 m tưở ượ ể ở ư ế ế ặ
c a lao đ ng SX ra hàng hóa.ủ ộ
_ Ricardo cũng bác b quan đi m sai l m c a Smith khi cho r ng lao đ ng trongỏ ể ầ ủ ằ ộ
nông nghi p có năng su t cao h n. Tuy nhiên, ông cũng có nh ng k th a & phátệ ấ ơ ữ ế ừ
tri n.ể
_ Ông cũng phân bi t đ c giá tr s d ng v i giá tr trao đ i, cũng kh ng đ nhệ ượ ị ử ụ ớ ị ổ ẳ ị
giá tr s d ng không quy t đ nh đ c giá tr trao đ i. Nh ng cũng ch a phânị ử ụ ế ị ượ ị ổ ư ư
bi t đ c giá tr , giá tr trao đ i. Ông đ nh nghĩa v giá tr nh sau: Giá c hàngệ ượ ị ị ổ ị ề ị ư ả
hóa là do lao đ ng t ng đ i c n thi t (lao đ ng XH c n thi t) đ SX ra hàngộ ươ ố ầ ế ộ ầ ế ể
hóa quy t đ nh ch không ph i là do kho n ti n th ng l n (ti n công) hay nhế ị ứ ả ả ề ưở ớ ề ỏ
đ tr cho lao đ ng đó quy t đ nh.ể ả ộ ế ị
_ Ricardo còn phân bi t đ c lao đ ng cá bi t & lao đ ng XH. Ông kh ng đ nhệ ượ ộ ệ ộ ẳ ị
r ng lao đ ng quy t đ nh giá tr là lao đ ng XH ch không ph i lao đ ng cá bi t.ằ ộ ế ị ị ộ ứ ả ộ ệ
Đ xác đ nh l ng giá tr hàng hóa, Ricardo đã đ a ra danh t "th i gian laoể ị ượ ị ư ừ ờ
đ ng XH c n thi t". Đáng ti c ông l i cho r ng th i gian lao đ ng XH c n thi tộ ầ ế ế ạ ằ ờ ộ ầ ế
đ c qui đ nh b i đi u ki n SX x u nh t. Và trong vi c xác đ nh l ng giá trượ ị ở ề ệ ấ ấ ệ ị ượ ị
hàng hóa Ricardo, cũng còn ít nhi u nh h ng b i lí thuy t v s khan hi m.ề ả ưở ở ế ề ự ế
Ông nói: bình th ng giá tr hàng hóa do th i gian lao đ ng quy t đ nh. Song trườ ị ờ ộ ế ị ừ
1 vài hàng hóa quí & hi m thì tính h u ích cũng quy t đ nh giá tr .ế ữ ế ị ị
_ Ricardo còn phân bi t giá tr v i c a c i. Theo ông, giá tr c a hàng hóa nhi uệ ị ớ ủ ả ị ủ ề
hay ít không ph thu c vào kh i l ng c a c i nhi u hay ít mà ph thu c vàoụ ộ ố ượ ủ ả ề ụ ộ
đk SX khó khăn hay thu n l i. Ông còn ch ra đ c m i quan h t l ngh chậ ợ ỉ ượ ố ệ ỉ ệ ị
gi a giá tr hàng hóa & năng su t lao đ ng. Bàn v m i quan h gi a giá c tữ ị ấ ộ ề ố ệ ữ ả ự
nhiên & giá c th tr ng. Th c ch t là m i quan h gi a giá tr & giá c . Theoả ị ườ ự ấ ố ệ ữ ị ả

