Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT ĐÒAN THƯỢNG
ĐTHI TH ĐẠI HỌC LẦN II
NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm i: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu 1: Trong mạch dao độngtưởng tụ có điện dung C=2nF. Tại thi điểm 1
t thì cường độ dòng điện là
5mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u=10V. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 8mH B. 1mH C. 0,04mH D. 2,5mH
Câu 2: Mt vật dao động điều hoà với phương trình dao động x Acos(
ωt+φ )
=. Cho biết trong khoảng
thời gian 1/120 gy đầu tiên vật đi từ vị trí cân bng 0
0
x
=
đến
2
A
x
= -
theo chiều âm và ti điểm cách
vị trí cân bằng 4cm vật có tc độ là
80 3 /
cm s
. Tần số góc
và biên độ A của dao động là:
A.
20 / ; 8
rad s A cm
. B.
20 / ; 16
rad s A cm
.
C.
20 / ; 8
rad s A cm
. D.
2 / ; 4
rad s A cm
.
Câu 3: Lượng năng ng được sóng âm truyền trong một đơn vthi gian qua mt đơn vị diện tích đặt
vuông góc với phương truyền âm gọi là :
A. năng lượng âm. B. cường độ âm. C. độ to của âm. D. mức cường độ âm.
Câu 4: Một máy hạ thế có hệ số biến thế k = 5. Mắc cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều hiệu điện
thế hiệu dụng 220 V. Điện trca dây thứ cấp là r2 = 2
, cường đ hiệu dụng của dòng điện mạch
thứ cấp là 2,5
A. B qua mất mát năng lượng cuộn cấp. Mạch thứ cấp nối với điện trở thuần R. Hiệu điện thế
hiu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp lấy giá trị nào sau đây:
A. 50 V
B. 55 V
C. 40 V
D. 45 V
Câu 5: Một sợi dây đàn hồi ng ngang, đang sóng dừng n đnh. Trên y, A mt điểm nút, B là
điểm bụng gần A nhất với AB = 18 cm, M là mt điểm trên y ch B một khoảng 12 cm. Biết rằng
trong mt chu kỳ sóng, khoảng thời gian mà đ lớn vận tốc dao động của phần tử B nh n vận tốc cực
đại của phần tử M là 0,1s. Tc độ truyn sóng trên dây là:
A. 3,2 m/s. B. 4,8 m/s. C. 5,6 m/s. D. 2,4 m/s.
Câu 6: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước 147nm vào một quả cầu bằng đồng cô lập. Sau thời gian
nhất định, điện thế cực đại của quả cầu là 4V.Giới hạn quang điện của đồng là:
A. 0,312m B. 279nm C. 0,423m D. 325nm
Câu 7: Cho hai con lc lò xo giống hệt nhau. Kích thích cho hai con lắc dao động điều hòa với biên đ
ln lượt là 2A và A và dao độngng pha. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của hai con lắc. Khi động
năng của con lắc thứ nhất là 0,6 J thì thế năng của con lắc thứ hai là 0,05 J. Hỏi khi thế năng của con lắc
thứ nhất là 0,4 J thì động năng của con lắc thhai là bao nhiêu?
A.
0,2
J
B.
0,6
J
C.
0,4
J
D.
0,1
J
Câu 8: M và N dao động điều hòa cùng tn số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau và song song
với trục tọa đOx. Vị trí cân bằng của M và ca N đều trên mt đường thẳng qua gc tọa độ và vuông
góc vi Ox. Biên đcủa M là 6 cm, của N là 6 cm. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất giữa
M N theo phương Ox
6 3
cm
. Dao động của P là tổng hợp hai đao động của M và N. Biên độ dao
động của P là
A. 12cm B.
6 3
cm
C. 6cm D.
6 2
cm
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 9: Mt mạch dao động ởng gồm cuộn dây đtự cảm L và 3 t C giống nhau mắc nối tiếp.
Mạch đang hoạt động bình thường vi điện áp cực đại mỗi tụ là 0
U. Vào đúng thời điểm năng lượng t
bằng năng lượng điện thì mt tụ bị đánh thủng hoàn toàn sau đó mạch hoạt động với điện áp cực đại hai
đầu mi tụ là 0
'U. Tỉ số 0
'U/0
U là:
A. 6/5 B. 2/3 C. 2/5 D. 2/3
Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm các đoạn mạch : đon mạch AM chứa điện trở thuần R, đoạn
mạch MN chứa tụ điện C và đoạn mạch NB chứa cun dây thuần cảm mắc ni tiếp nhau. Đặt vào hai đầu
A,B điện áp xoay chiều 0
( )
u U cos
ωt V
= thì điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch AM, MN, NB lần lượt
30 2
V
,
90 2
V
60 2
V
.c điện áp giữa hai đầu AN là 30V thì điện áp giữa hai đầu mạch là
A. 81,96V B. 42,43V C. 90V D. 60V
Câu 11: Đặt điện áp
2sin
u U t
o hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh (vi cuộn cảm
thuần). Gọi cường dòng điện hiệu dụng qua mạch là I, công suất tiêu thụ của mạch là P, điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu R, L, C lần lượt là UR, UL, UC. Khi hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC, đẳng
thức nào sau đây đúng ?
A. UR = U B. P < UI C. ω2 = LC D. UL + UC = 0
u 12: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp hai đu đoạn mạch 0
. os .
u U c t
Ch
thay đổi được. Điu chnh
thấy khi g tr của nó là
1
hoc
2
( với
1 2
) thì dòng điện hiu dụng
đều nhỏ hơnng độ hiu dụng cực đại n lần ( với n > 1). Biu thức tính R là:
A.
1 2
2
1
RL n
. B.
1 2
2
( )
1
L
Rn
. C.
1 2
2
( )
1
L
R
n
. D.
1 2
2
1
L
Rn
.
Câu 13: Một con lắc lò xo đcứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100g, dao động trên mặt
phẳng ngang, được thả nhtừ vị trí lò xo giãn 6cm so với vị trí cân bằng. Hsố ma sát trượt giữa con lắc
và mặt bàn bng μ = 0,2.Thi gian chuyển đng thẳng của vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không
biến dạng là:
A. 525
(s). B.
15
(s). C.
20
(s). D.
30
(s).
Câu 14: Chiếu một tia sáng trắng vào lăng kính góc chiết quang A bằng 50 theo phương vuông góc với
mặt phẳng phân giác của góc
A. Điểm tới gần A. Chiết suất ca lăng kính đối với tia tím và tia đỏ lần lượt là nt=1,65, nđ=1,61.
Quang phổ được hứng trên một màn quan sát đặt song song với mặt phẳng phân giác góc A và cách nó
2m. Quang phổ thu được trên màn
A. Là quang phchỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 7mm
B. Là quang phchỉ có hai vạch màu đỏ và màu tím cách nhau 0,4cm
C. Là quang phliên tc có bề rộng 4mm
D. Là quang phliên tc có bề rộng 0,7cm
Câu 15: Mt con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m gắn vi dây treo chiều dài l. Tvị trí cân bằng
kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây so vi phương thẳng đứng là
0
0
60
ri thả nhẹ. Lấy
2
10
g m s
.
Bỏ qua mọi ma sát. Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là
A.
2
10 5 3
m s
B.
2
0
m s
C.
2
10 3
m s
D.
2
10 6 3
m s
Câu 16: Một sóng học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên đng không đổi phương
trình ng ti nguồn O là:
2
π
u Acos(2
πt- )cm
=. thời điểm t = 0,5/ Điểm M cách nguồn O bằng 1/6
ớc sóng, có ly đ
3
cm. Biên độ sóng A là:
A. 2 cm. B. 4 cm C. 2
3
cm. D.
3
cm.
Câu 17: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm
cho biên độ của sóng điện từ cao tần (sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bng tần số của dao
động âm tần. Cho tần s sóng mang 780kHz. Khi dao động âm tần tần s1kHz thực hiện một dao
động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là:
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
A. 390 B. 195 C. 780 D. 1560
Câu 18: Trên mặt nước hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau 6 2cm dao động theo phương trình
tau
20cos
. Biết tốc đtruyn sóng trên mặt nước 0,4 m/s và biên đ sóng không đổi trong quá
trình truyền. Điểm gần nhất ngược pha vi các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách S1S2 mt
đoạn:
A. 18 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 32 cm
Câu 19: Mt con lắc lò xo dao động điều hòa vi phương trình :
6 (20 )
3
π
x cos t= + cm. Quãng đường vật
đi được trong khoảng thời gian
13
60
π
t= (s), kể từ khi bắt đầu dao động là :
A. 6cm. B. 102cm. C. 54cm. D. 90cm.
Câu 20: Mạch chọn sóng của một y thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và một bộ tụ
gm tụ C0 c định ghép song song với tụ xoay Cx. Tụ xoay Cx điện dung biến thiên tC1=20pF đến
C2 = 320pF khi góc xoay chbiến thiên được t00 đến 1500. Nhvậy mạch thu được sóng điện t
ớc sóng từ λ1 = 10m đến λ2 = 40m. Biết đin dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay. Để mạch
thu được sóng điện từ có bướcng λ = 30m thì góc xoay của bản tụ là:
A. 900 B. 700 C. 800 D. 600
Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa Y- âng với ánh ng đơn sắc ớc sóng λ, khoảng cách giữa hai
khe hẹp 1,5 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,4 mm người ta quan sát được n sáng bậc 6.
Gi c định màn chứa hai khe, di chuyển từ tmàn quan sát li gần và dọc theo đường thẳng vuông c
với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 1,25 m thì thy tại M chuyển thành vân ti lần thứ 8. Bước sóng λ
có giá trị là
A. 0,64 m B. 0,50 m C. 0,70 m D. 0,60 m
Câu 22: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đu đoạn
mạch điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng gia hai đầu phần tử X và Y ln
ợt là
3
U và
2
U
. Phần tử X và Y tương ứng là
A. cuộn dây và điện trở thuần. B. t đin và cun dây thuần cảm.
C. tụ đin và cun dây không thuần cảm. D. tụ điện và điện trở thuần.
Câu 23: Đặt điện áp u =
2 cos
U t
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối
tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với tđiện điện dung C , đoạn NB chỉ cuộn cảm thuần
độ tự cảm L . Khi
50
Hz
thì điện áp trên đoạn mạch NB lch pha
2
π
so với điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không ph thuộc R thì tần số góc bng
A.
25 2
Hz
B.
50 2
Hz
C.
25 3
Hz
D.
50 3
Hz
Câu 24: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với ng lượng dao động là 20mJ
lực đàn hồi cực đại là 2N. I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thi gian ngn nhất từ khi điểm I chịu tác
dng của lực kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén ng đ lớn 1N là 0,1s. Quãng đường ngắn nhất
mà vật đi được trong 0,2s là:
A. cm32 B. cm32 C. 2cm D. 1cm
Câu 25: Một độngđiện xoay chiều hệ số công suất 0,83 hoạt động liên tc trong một ngày đêm thì
tiêu thlượng điện năng là 12 kWh. Động cơ tiêu thụ điện năng với công suất tức thời cực đại bằng
A. 0,71
kW
B. 0,6
kW
C. 1,0
kW
D. 1,1
kW
Câu 26: Mt con lắc đơn vật nh mang điện tích q. Nếu cho con lắc đơn dao động nh trong điện
trường đều thẳng đứng thì chu k bằng T 1, nếu ginguyên độ lớn của cường đđiện trường nhưng
đổi chiều thì chu k dao động nhlà T 2. Nếu không điện trường thì chu kỳ dao động nhỏ con lắc đơn
là T. Mối liên hệ giữa chúng?
A. 2
2
2
1
2TTT B. 21
2.TTT C.
21
112
TTT D. 2
2
1
22
112
TTT