Đ THI TH Đ I H C 2009 -MÔN V T LÍ 12 - S 1
Th i gian làm bài:90 phút;
**********
I. PH N DÙNG CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40) ế
Câu 1: M t ch cái đ c vi t b ng màu đ khi nhì qua m t t m kính màu xanh thì th y chũ có màu gì ượ ế
A. Tr ng.B. Đ .C. Đen. D. Xanh.
Câu 13 : Cho hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng, cùng t n s , cùng biên đ ươ
2
cm và có các pha ban đ u l n l t ượ
2
3
π
6
π
. Pha ban đ u và biên đ c a dao đ ng t ng h p c a hai dao đ ng trên là
A.
5
12
π
; 2cm. B.
3
π
;
2 2cm
.C.
;2 2
4cm
π
.D.
2
π
; 2cm.
Câu 3: M t máy thu thanh đang thu sóng ng n. Đ chuy n sang thu sóng trung bình, có th th c hi n gi i pháp nào
sau đây trong m ch dao đ ng anten
A. Gi nguyên L và gi m B. Gi m C và gi m L.
C. C. Gi nguyên C và gi m L. D. Tăng L và tăng C.
Câu 4: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng c a Y-âng trong không khí, hai khe cách nhau 3mm đ c chi u b ng ượ ế
ánh sáng đ n s c có b c sóng 0,6ơ ướ
m
µ
, màn quan sát cách khe 2m. Sau đó đ t toàn b thí nghi m vào trong n c có ướ
chi t su t 4/3, kho ng vân quan sát trên màn là bao nhiêuế
A. 0,3mm. B. 0,3m. C. 0,4mm. D. 0,4m.
Câu 5: Dung kháng c a m t t đi n và c m kháng c a dây thu n c m đ i v i dòng đi n không đ i l n l t b ng ượ
A. B ng không, vô cùng l n. B. Vô cùng l n, vô cùng l n.
C. Vô cùng l n, b ng không. D. B ng không, b ng không.
Câu 6: Th i gian s ng c a m t h t nhân không b n trong h qui chi u đ ng yên đ i v i Trái Đ t s tăng lên bao ế
nhiêu n u h t chuy n đ ng v i v n t c 0,63cế
A. 5,7. B. 3,4. C. 6,9. D. 7,1.
Câu 7: Khi th y sao ch i xu t hi n trên b u tr i thì đuôi c a nó quay v h ng nào ướ
A. H ng m t tr i m c.ướ B. H ng m t tr i l n.ướ
C. H ng B c.ướ D. H ng ra xa m t tr i.ướ
Câu 8: M t con l c xo v t n ng kh i l ng m = 100g xo đ c ng k = 10N/m dao đ ng v i biên đ ượ
2cm. Trong m i chu kì dao đ ng, th i gian mà v t n ng cách v trí cân b ng l n h n 1cm là bao nhiêu ơ
A. 0,314s. B. 0,209s. C. 0,242s. D. 0,417s.
Câu 9: M t đèn nêon đ t d i hi u đi n th xoay chi u giá tr hi u d ng 220V t n s 50Hz. Bi t đèn sáng ướ ế ế
khi hi u đi n th gi a hai c c không nh h n 155V. Trong m t giây đèn sáng lên và t t đi bao nhiêu l n ế ơ
A. 50 l n.B. 100 l n.C. 150 l n.D. 200 l n.
Câu 10: M t cu n dây đ t c m
1
4
π
H m c n i ti p v i t đi n C ế 1 =
3
10
3
π
F r i m c vào m t đi n áp xoay
chi u t n s 50Hz. Khi thay đ i t C 1 b ng m t t C 2 thì th y c ng đ dòng đi n qua m ch không thay đ i. Đi n ườ
dung c a t C 2 b ng
A.
3
10
4
π
FB.
4
10
2
π
FC.
3
10
2
π
FD.
3
2.10
3
π
F
Câu 11: Trong m ch đi n xoay chi u RLC c ng h ng thì k t lu n nào sau đây là ưở ế sai:
A. C ng đ hi u d ng trong m ch c c đ i.ườ
B. Đi n áp hai đ u m ch cùng pha v i đi n áp hai đ u đi n tr R.
C. Đi n áp hi u d ng hai đ u m ch l n h n đi n áp hi u d ng hai đ u đi n tr R. ơ
D. Đi n áp hi u d ng hai đ u cu n c m b ng đi n áp hi u d ng hai đ u t .
Câu 12: Trong máy phát đi n
A. Ph n c m là ph n t o ra dòng đi n. B. Ph n c m t o ra t tr ng. ườ
C. Ph n ng đ c g i là b góp. ượ D. Ph n ng t o ra t tr ng. ườ
Câu 13: Trên đ ng ph m c c ng đ âm là Lườ ườ 1 = 70 dB, trong phòng đo đ c m c c ng đ âm là Lượ ườ 2 = 40dB.
T s I 1/I2 b ng
A. 300. B. 10000. C. 3000. D. 1000.
Câu 14: Đ ng năng c a êlectron b t ra kh i m t kim lo i trong hi u ng quang đi n không ph thu c vào
1. T n s c a ánh sáng chi u vào kim lo i. 2. C ng đ ánh sáng chi u vào. ế ườ ế
3. Di n tích kim lo i đ c chi u sáng. ượ ế
Nh ng k t lu n nào ế đúng?
A. Không k t lu n nào đúng.ế B. 1 và 2.
C. 3 và 1. D. 2 và 3.
Câu 15: N u vào th i đi m ban đ u, v t dao đ ng đi u hòa đi qua v trí cân b ng thì vào th i đi m T/12, t s gi aế
đ ng năng và th năng c a dao đ ng là ế
A. 1. B. 3. C. 2. D. 1/3.
Câu 16: Cu n s c p c a m t máy bi n áp đ c n i v i điên áp xoay chi u, cu n th c p đ c n i v i đi n tr ơ ế ượ ượ
t i. Dòng đi n trong các cu n s c p và th c p s thay đ i nh th nào n u m cho khung s t t c a máy h ra ơ ư ế ế
A. Dòng s c p tăng, dòng th c p tăng.ơ B. Dòng s c p gi m, dòng th c p tăng.ơ
C. Dòng s c p gi m, dòng th c p gi m.ơ D. Dòng s c p tăng, dòng th c p gi m.ơ
Câu 17: M t thiên th ch xa vô c c, đ i v i m t tr i có v n t c b ng không. Nó đi v phía m t tr i, khi cách m t
tr i 1 đvtv thì v n t c c a nó b ng bao nhiêu?
A. 72km/s. B. 42km/s. C. 30km/s. D. 30km//s.
Câu 18: M t sóng truy n d c theo tr c Ox ph ng trình ươ
(m). Trong đó th i gian t đo
b ng giây. V n t c truy n c a sóng này là
A. 100 m/s. B. 628 m/s. C. 314 m/s. D. 157 m/s.
Câu 19: Trong thí nghi m Iâng giao thoa ánh sáng: Ngu n sáng phát ra hai b c x b c sóng l n l t ướ ượ
1
0,5 m
λ µ
=
20,75 m
λ µ
=
. Xét t i M là vân sáng b c 6 c a vân sáng ng v i b c sóng ướ
1
λ
và t i N là vân sáng
b c 6 ng v i b c sóng ướ
2
λ
(M, N cùng phía đ i v i tâm O). Trên MN ta đ m đ c ế ượ
A. 5 vân sáng. B. 3 vân sáng. C. 7 vân sáng. D. 9 vân sáng.
Câu 20: Sóng th nh t b c sóng b ng 3,4 l n b c sóng c a sóng th hai, còn chu kì c a sóng th hai nh ướ ướ
b ng m t n a chu c a sóng th nh t. Khi đó v n t c truy n c a sóng th nh t so v i sóng th hai l n hay nh
thua bao nhiêu l n
A. L n h n 3,4 l n. ơ B. Nh h n 1,7 l n. ơ C. L n h n 1,7 l n. ơ D. Nh h n 3,4 l n. ơ
Câu 21: Cho các sóng sau đây
1. Ánh sáng h ng ngo i. 2. Sóng siêu âm. 3. Tia r n ghen. 4. Sóng c ng n dùng cho truy n hình. ơ
Hãy s p x p theo th t t n s tăng d n ế
A. 2
4
1
3. B. 1
2
3
4. C. 2
1
4
3. D. 4
1
2
3.
Câu 22: M t chi c rađiô làm vi c t n s 0,75.10 ế 8Hz. B c sóng anten rađiô nh n đ c bao nhiêu? Bi tướ ượ ế
v n t c truy n sóng đi n t là 300 000 km/s
A. 2,25 m. B. 4 m. C. 2,25.10-3 m. D. 4.10-3 m.
Câu 23: Trong các đ n v sau đây, đ n v nào là đ n v c a c ng đ dòng đi nơ ơ ơ ườ
A.
.W .b s
.B.
.
W
s
b
.C.
.Wb
s
.D.
W
.
b
s
.
Câu 24 : Trên m t ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p dao đ ng cùng pha theo ph ng th ng đ ng t i hai đi m c ế ươ
đ nh A và B cách nhau 7,8 cm. Bi t b c sóng là 1,2cm. S đi m có biên đ c c đ i n m trên đo n AB là ế ướ
A. 12. B. 13. C. 11. D. 14.
Câu 25: V t dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình ươ
os( )x Ac t
ω ϕ
= +
. Đ th bi u di n s ph thu c c a v n t c
dao đ ng v vào li đ x có d ng nào
A. Đ ng tròn.ườ B. Đ ng th ng.ườ C. Elip D. Parabol.
Câu 26: M t con l c đ n chi u dài l, v t n ng kh i l ng m đang n m yên v trí cân b ng th ng d ng. ơ ượ
M t viên đ n kh i l ng m bay ngang v i v n t c v ượ o t i va ch m v i v t n ng c a con l c. K t lu n nào sau đây ế
đúng?
A. N u va ch m là đàn h i xuyên tâm thì l c căng c a dây treo ngay sau va ch m là ế
( )
2
o
o
V
T m g gl
=
B. N u va ch m là không đàn h i xuyên tâm thì l c căng c a dây treo ngay sau va ch m là ế
( )
4
o
o
V
T m g gl
= +
C. N u va ch m là đàn h i xuyên tâm thì l c căng c a dây treo ngay sau va ch m là ế
( )
2
o
o
V
T m g gl
= +
D. N u va ch m là không đàn h i xuyên tâm thì l c căng c a dây treo ngay sau va ch m là ế
( )
4
o
o
V
T m g gl
=
Câu 27: Công thoát c a êlectron ra kh i b m t catôt c a m t t bào quang đi n 2eV. Năng l ng c a photon ế ượ
chi u t i là 6eV. Hi u đi n th hãm c n đ t vào t bào quang đi n là bao nhiêu đ có th làm tri t tiêu dòng quangế ế ế
đi n
A. 4V. B. 8V. C. 3V. D. 2V.
Câu 28: Nguyên t hiđrô b kích thích, electron c a nguyên t đã chuy n t qu đ o K lên qu đ o M. Sau khi
ng ng kích thích, nguyên t hiđrô đã phát x th c p, ph phát x này g m:
A. Hai v ch c a dãy Lai-man. B. M t v ch c a dãy Lai-man và m t v ch c a dãy Ban-me.
C. Hai v ch c a dãy Ban-me. D. M t v ch c a dãy Ban-me và hai v ch c a dãy Lai-man.
Câu 29: Khi chi u m t chùm sáng tr ng song song tr c khi vào catôt c a m t t bào quang đi n, ng i ta đ t l nế ướ ế ườ
l t các t m kính l c s c đ l y ra các thành ph n đ n s c khác nhau nh n th y khi dùng kính u lam, hi nượ ơ
t ng quang đi n b t đ u x y ra. N u c t kính l c s c thì c ng đ dòng quang đi n thay đ i nh th nào so v iượ ế ườ ư ế
khi dùng kính m t màu nào đó?
A. Tăng lên. B. Gi m xu ng. C. Không thay đ i. D. Tăng ho c gi m tuỳ theo màu dùng tr c đó. ướ
Câu 30: V ch quang ph t n s nh nh t trong dãy Ban-me t n s
1
f
, V ch t n s nh nh t trong dãy
Lai-man là t n s
2
f
. V ch quang ph trong dãy Lai-man sat v i v ch có t n s
2
f
s có t n s bao nhiêu
A.
1
f
+
2
f
B.
1
f
2
f
C.
1 2
1 2
f f
f f+
D.
1 2
1 2
f f
f f
+
Câu 31: M t t m ván b c qua m t con m ng t n s dao đ ng riêng 0,5Hz. M t ng i đi qua t m ván v i ươ ườ
bao nhiêu b c trong 12s thì t m ván b rung m nh nh tướ
A. 4 b c.ướ B. 8 b c.ướ C. 6 b c.ướ D. 2 b c.ướ
Câu 32. Trong m t thí nghi m giao thoa Iâng, kho ng cách gi a hai khe Iâng là 1,5mm, kho ng cách t hai khe đ n ế
màn nh là 2m. S d ng đ ng th i hai b c x đ n s c có b c sóng ơ ướ λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm. Kho ng cách
ng n nh t gi a hai vân sáng cùng màu v i vân trung tâm là
A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm
Câu 33: Cho m t ngu n sáng tr ng đi qua m t bình khí hiđrônung nóng nhi t đ th p h n nhi t đ c a ngu n ơ
phát ra ánh sáng tr ng r i cho qua máy quang ph thì trên màn nh c a máy quang ph s quan sát đ c ượ
A. 4 v ch màu.B. 4 v ch đen.C. 12 v ch màu.D. 12 v ch đen.
Câu 34: Giá tr hi u đi n th hi u d ng trong m ng đi n dân d ng: ế
A. Thay đ i t 0 đ n 220V. ế B. Thay đ i t -220V đ n 220V. ế
C. B ng 220
2
V. D. B ng 220V.
Câu 35: M t m ch đi n xoay chi u RLC đi n tr thu n R = 110
đ c m c vào đi n ápượ
220 2 os(100 )
2
u c t
π
π
= +
(V). Khi h s công su t c a m ch l n nh t thì m ch s tiêu th công su t b ng
A. 115W. B. 220W. C. 880W. D. 440W.
Câu 36: Kh i l ư ng c a h t nhân
56
26
Fe
55,92070 u kh i lng c a prôtôn mượ p=1,00727u, c a n trôn m ơ n =
1,00866u năng l ng liên k t riêng c a h t nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/cượ ế 2 )
A. 8,78 MeV/nuclôn. B. 8,75 MeV/nuclôn. C. 8,81 MeV/nuclôn. D. 7,88 MeV/nuclôn.
Câu 37: T đi n c a m t m ch dao đ ng m t t đi n ph ng. Khi kho ng cách gi a các b n t tăng lên g p đôi
thì t n s dao đ ng trong m ch
A. Tăng g p đôi.B. Tăng
2
l n.C. Gi m
2
l n.D. Gi m 2 l n.
Câu 38: M ch dao đ ng LC đi n tích c c đ i trên t 9 nC. Hãy xác đ nh đi n tích trên t vào th i đi m
năng l ng đi n tr ng b ng 1/3 năng l ng t tr ng c a m chượ ườ ượ ườ
A. 2 nC. B. 3 nC. C. 4,5 nC. D. 2,25 nC.
Câu 39: Bi t s Avôgađrô Nế A = 6,02.1023 h t/mol kh i l ng c a h t nhân b ng s kh i c a nó. ượ S prôtôn
(prôton) có trong 0,27 gam
27
13
Al
A. 7,826.1022.B. 9,826.1022.C. 8,826.1022.D. 6,826.1022.
Câu 40 :
24
11 Na
ch t phóng x
β
+
. sau th i gian 15h đ phóng x c a nó gi m 2 l n, v y sau đó 30h n a thì đ
phóng x s gi m bao nhiêu % so v i đ phóng x ban đ u
A. 12,5%. B. 33,3%. C. 66,67%. D. 87,5%.
II. PH N DÀNH RIÊNG ( 10 câu )
A. Theo ch ng trình Chu n (10 câu, t câu 41 đ n câu 50) ươ ế
Câu 41: Đ phóng x
β
c a m t t ng g b ng 0,8 l n đ phóng x c a m t khúc g cùng kh i l ng v a ượ ượ
m i ch t. Bi t chu kì phóng x c a ế
14
C
b ng 5600 năm. Tu i c a t ng g ượ
A. 1200 năm. B. 2500 năm. C. 2000 năm. D. Đáp s khác.
Câu 42: Đ t vào hai đ u m ch đi n xoay chi u RLC n i ti p R thay đ i đ c m t đi n áp xoay chi u luôn n ế ượ
đ nh bi u th c u = U 0cos
ω
t (V). M ch tiêu th m t công su t P h s công su t cos
ϕ
. Thay đ i R
gi nguyên C và L đ công su t trong m ch đ t c c đ i khi đó:
A. P =
2
L C
U
2 Z Z
, cos
ϕ
= 1. B. P =
2
U
2R
, cos
ϕ
=
2
2
.
C. P =
2
L C
U
Z Z
, cos
ϕ
=
2
2
.D. P =
2
U
R
, cos
ϕ
= 1.
Câu 43: M t đ ng dây có đi n tr d n m t dòng đi n xoay chi u m t pha t n i s n xu t đ n n i tiêu dùng. ườ ơ ế ơ
Hi u đi n th hi u d ng ngu n đi n lúc phát ra U = 5000V, công su t đi n 500kW. H s công su t c a ế
m ch đi n là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu ph n trăm công su t b m t mát trên đ ng dây do t a nhi t? ườ
A. 10% B. 12,5% C. 16,4% D. 20%
Câu 44: Hai ngu n dao đ ng k t h p S ế 1, S2 gây ra hi n t ng giao thoa sóng trên m t thoáng ch t l ng. N u tăng ượ ế
t n s dao đ ng c a hai ngu n S 1 S2 lên 2 l n thì kho ng cách gi a hai đi m liên ti p trên S ế 1S2 biên đ dao
đ ng c c ti u s thay đ i nh th nào? ư ế
A. Tăng lên 2 l n.B. Không thay đ i.C. Gi m đi 2 l n. D. Tăng lên 4 l n.
Câu 45: Trong dao đ ng đi u hòa, v n t c t c th i bi n đ i ế
A. s m pha
4
π
so v i li đ . B. ng c pha v i li đ .ượ
C. cùng pha v i li đ . D. l ch pha
2
π
so v i li đ .
Câu 46: Trong các d ng c tiêu th đi n nh qu t, t l nh, đ ng c , ng i ta nâng cao h s công su t nh m ư ơ ườ
A. tăng công su t to nhi t. B. gi m c ng đ dòng đi n. ườ
C. tăng c ng đ dòng đi n.ườ D. gi m công su t tiêu th .
Câu 47: M t ch t đi m dao đ ng đi u hoà v i biên đ
A.
3
2
đ l n c a v n t c c c đ i. B. M t n a v n t c c c đ i.
C. B ng không.D. Khi v t có li đ
3
2
A
thì v n t c c a nó b ng
A. Đ l n c a v n t c c c đ i.
Câu 48: D i đ ng th i hai ng n đèn, 1 bóng Neon công su t c c l n, đèn 2 đèn phát sáng màu tím v i
c ng đ sáng c c y u. Khi đó c ng đ dòng quang đi n (n u có) là iườ ế ườ ế 1 ( đèn Neon) và i2. Nh n xét gì v các giá tr
đó
A. i1 > i2.B. i1 = i2.C. i1< i2.D. i1 = 0, i2
0.
Câu 49: Phát bi u nào sau đây không đúng khi nói v sóng đi n t
A. Sóng đi n t là sóng ngang.
B. Sóng đi n t mang năng l ng. ượ
C. Sóng đi n t có th ph n x , nhi u x , khúc x .
D. Sóng đi n t có thành ph n đi n và thành ph n t bi n đ i vuông pha v i nhau. ế
Câu 50: Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng Iâng: Kho ng cách S 1S2 1,2mm, Kho ng cách t S 1S2 đ n màn ế
2,4m, ng i ta dùng ánh sáng tr ng b c sóng bi n đ i t 0,4ườ ướ ế
m
µ
đ n 0,75ế
m
µ
. T i M cách vân trung tâm 2,5mm
có m y b c x cho vân t i
A. 1B. 2C. 3D. 4
B. Theo ch ng trình Nâng cao ( 10 câu, t 51 đ n 60) ươ ế
Câu 51: Nguyên t Hiđrô đ c kích thích đ êlectron chuy n lên qu đ o M. Khi nguyên t phát x th t o ra ượ
nh ng v ch quang ph nào sau đây
A. 2 v ch trong dãy Ban–me
B. 1 v ch trong dãy Lai-man ho c m t v ch trong dãy Ban-me và 1 v ch trong dãy Lai-man
C. 2 v ch trong dãy Lai-man
D. 1v ch trong dãy Lai-man, 1v ch trong dãy Ban-me và m t v ch trong dãy pa-sen
Câu 52: M t m ch đi n xoay g m m t t đi n: C =
4
2.10
π
F m c n i ti p v i m t bi n tr m c vào m t đi n ế ế
áp xoay chi u 50Hz. Xác đ nh giá tr c a bi n tr đ công su t tiêu th trên m ch c c đ i ế
A.
50 Ω
B.
100 2 Ω
C.
50 2 Ω
D.
100 Ω
Câu 53: M t bánh đà mômen quán tính 2,5 kg.m2 đ ng năng quay 9,9.107 J, momen đ ng lng c a bánh đàượ
đ i v i tr c quay có giá tr kho ng
A. 1112,5 kgm2/s B. 24750 kgm2/s C. 9,9.107 kgm2/s D. 22249 kgm2/s
Câu 54: Đ d ch chuy n v phía đ c a v ch quang ph λ c a m t quaza là 0,16 λ. V n t c r i xa c a quaza này là
A. 48000km/s. B. 12000km/s. C. 24000km/s. D. 36000km/s.
Câu 55: M t con l c v t có kh i l ng m, mômen quán tính đ i v i tr c quay n m ngang là Ikho ng cách t ượ
tr ng tâm đ n tr c quay là d s dao đ ng trong m t ph ng th ng đ ng v i t n s ế
A.
1
2
I
mgd
π
.B.
1
2
mgd
I
π
.C.
2mgd
I
π
.D.
2I
mgd
π
.
Câu 56: M t qu c u kh i l ng 10 kg và bán kính 0,2m quay xung quanh m t tr c đi qua tâm c a nó v i góc quay ượ
bi n thiên theo th i gian v i quy lu t ế
ϕ
= 2 + 3t + 4t2 (
ϕ
đo b ng rad, t đo b ng s). Mômen l c tác d ng lên qu
c u
A. 3,6 Nm B. 2,4 Nm C. 1,28 Nm D. 6,4 Nm
Câu 57: M t vành tròn và m t đĩa tròncùng kh i l ng và lăn không tr t cùng v n t c. Đ ng năng c a vành là 40J ượ ượ
thì đ ng năng c a đĩa là
A. 30J B. 20J C. 25J D. 40J
Câu 58: M t qu c u đ c m t kh i tr đ c cùng kh i l ng, cùng bán kính quay quanh tr c đ i x ng c a ượ
chúng v i t c đ góc nh nhau thì v t nào có đ ng năng l n h n ư ơ
A. Kh i tr B. Qu c u
C. Nh nhauưD. Tuỳ thu c vào kh i l ng riêng c a v t ượ
Câu 59: M t con d i bay vuông góc v i m t b c t ng phát ra m t sóng siêu âm t n s f = 45kHz. Con d i ơ ườ ơ
nghe đ c hai âm thanh t n s fượ 1 f2 bao nhiêu? Bi t v n t c truy n âm trong không khí V = 340m/s ế
v n t c c a d i là u = 6m/s ơ
A. 46,6.104 Hz và 43,7104 Hz B. 43,7.104 Hz và 46,6.104 Hz
C. 46,6.103 Hz và 43,7103 Hz D. 43,7.103 Hz và 46,6.103 Hz
Câu 60: Cho ph n ng h t nhân :
2
1
D
+
3
1
T
4
2
17,5He n MeV
+ +
. Bi t đ hut kh i c a ế
2
1
D
0,00194
D
m u
=
, c a
3
1
T
0,00856
T
m u =
và 1u=931,5 MeV. Năng l ng liên k t c a h t nhân ượ ế
4
2
He
:
A. 27,3 MeV B. 7,25 MeV. C. 6,82 MeV D. 27,1 MeV