
Đ THI TH Đ I H C L N 4. 2011Ề Ử Ạ Ọ Ầ
Môn. V t Lý. Th i gian. 90phútậ ờ
(S câu tr c nghi m . 50 câu).ố ắ ệ
Dao đ ng c (7 câu)ộ ơ
Câu 1. M t con l c đ n có chi u dài l, dao đ ng đi u hoà t i m t n i có gia t c r i t do g, v i biên đ góc αộ ắ ơ ề ộ ề ạ ộ ơ ố ơ ự ớ ộ 0. Khi
v t đi qua v trí có ly đ góc α, nó có v n t c là v . Khi đó, ta có bi u th c:ậ ị ộ ậ ố ể ứ
A.
22 2
0
v=α -α
gl
. B. α2 =
2
0
α
- glv2. C.
2
0
α
= α2 +
2
2
v
ω
.D. α2 =
2
0
α
-
l
gv2
.
Câu 2. Câu nào sau đây sai khi nói v hi n t ng c ng h ng:ề ệ ượ ộ ưở
A. Đ có c ng h ng thì t n s c a ngo i l c b ng t n s riêng c a h dao đ ng.ể ộ ưở ầ ố ủ ạ ự ằ ầ ố ủ ệ ộ
B. Khi có c ng h ng, biên đ dao đ ng c ng b c r t l n.ộ ưở ộ ộ ưỡ ứ ấ ớ
C. Khi có c ng h ng, biên đ dao đ ng c ng b c c c đ i. ộ ưở ộ ộ ưỡ ứ ự ạ D. C ng h ng ch x y ra v i dao đ ng c ng b c.ộ ưở ỉ ả ớ ộ ưỡ ứ
Câu 3. M t con l c lò xo, kh i l ng c a v t b ng 2 kg dao đ ng theo ph ng trình ộ ắ ố ượ ủ ậ ằ ộ ươ
os( t+ )x Ac
ω ϕ
=
. C năng daoơ
đ ng E = 0,125 (J). T i th i đi m ban đ u v t có v n t c vộ ạ ờ ể ầ ậ ậ ố 0 = 0,25 m/s và gia t c ố
6,25 3( / )a m s= −
. Đ c ng c aộ ứ ủ
lò xo là:
A. 150(N/m) B. 425(N/m) C. 625(N/m) D. 100 (N/m)
Câu 4. Ch n phát bi u ọ ể sai:
A. Dao đ ng tu n hoàn là dao đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng l p l i nh cũ sau nh ng kho ng th i gian nh nhau.ộ ầ ộ ạ ể ộ ặ ạ ư ữ ả ờ ư
B. Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng tuân theo quy lu t d ng sin ho c cos.ộ ề ộ ậ ạ ặ
C. Dao đ ng là chuy n đ ng qua l i quanh m t v trí cân b ng.ộ ể ộ ạ ộ ị ằ
D. Dao đ ng c a h ch x y ra d i tác d ng c a n i l c g i là dao đ ng t do.ộ ủ ệ ỉ ả ướ ụ ủ ộ ự ọ ộ ự
Câu 5. M t con l c lò xo treo th ng đ ng có t n s dao đ ng riêng là 0,5Hz; khi v t v trí cân b ng lò xo dãn 2cm. Cho v tộ ắ ẳ ứ ầ ố ộ ậ ở ị ằ ậ
dao đ ng đi u hòa trên đo n qu đ o 8cm. Th i gian lò xo b nén trong 3 chu kì làộ ề ạ ỹ ạ ờ ị
A.1s B. 5s. C. 20s. D. 2s.
Câu 6. M t con l c lò xo dao đ ng theo ph ng trình x=6cos(5ộ ắ ộ ươ πt -
4
π
) cm. Kho ng th i gian ng n nh t v t đi t vả ờ ắ ấ ậ ừ ị
trí ban đ u đ n v trí có đ ng năng b ng th năng làầ ế ị ộ ằ ế
A.
.
15
1s
B.
.
40
3s
C.
.
60
1s
D.
.
10
1s
Câu 7. M t con l c đ n có chi u dài 44 cm, đ c treo vào tr n m t toa xe l a. Con l c b kích đ ng m i khi bánhộ ắ ơ ề ượ ầ ộ ử ắ ị ộ ỗ
c a toa xe g p ch n i gi a hai thanh ray. Chi u dài m i thanh ray là 12,5m. L y g = 9,8 m/sủ ặ ỗ ố ữ ề ỗ ấ 2. Con l c dao đ ngắ ộ
m nh nh t khi tàu ch y th ng đ u v i v n t c:ạ ấ ạ ẳ ề ớ ậ ố
A. v = 10,7 km/h. B. v = 33,8 km/h. C. v = 106,5 km/h. D. v = 45 km/h.
Sóng c (4 câu)ơ
Câu 8. Môt song c truyên trong môi tr ng v i b c song 2m. Vi tri cac điêm dao đông lêch pha π/4 so v i nguôn la# $ ơ % ươ% ơ$ ươ$ $ # $ $ & # # ơ$ % %
A. 2k + 1/4 (m) B. 2k ± 1/4 (m) C. k + 1/8 (m) D. 2k + 1/8 (m)
Câu 9. Trong thí nghi m v giao thoa sóng trên m t n c, hai ngu n k t h p A, B dao đ ng v i t n s 16 Hz. T iệ ề ặ ướ ồ ế ợ ộ ớ ầ ố ạ
đi m M cách ngu n A, B nh ng kho ng dể ồ ữ ả 1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên đ c c đ i. Gi a M và đ ng trungộ ự ạ ữ ườ
tr c c a AB có 2 dãy các c c đ i khác. ự ủ ự ạ V n t c truy n sóng trên m t n c làậ ố ề ặ ướ
A. 24 cm/s. B. 36 cm/s. C. 12 cm/s. D. 100 cm/s.
Câu 10. M t sóng ngang đ c mô t b i ph ng trình ộ ượ ả ở ươ
)2cos(
ϕπ
+= ftAu
, trong đó A là biên đ sóng, f là t n sộ ầ ố
sóng. V i ớλ là b c sóng. V n t c dao đ ng c c đ i c a m i ph n t môi tr ng g p 4 l n v n t c sóng n u.ướ ậ ố ộ ự ạ ủ ỗ ầ ử ườ ấ ầ ậ ố ế
A.
.
4
.
π
λ
A
=
B.
.
6
.
π
λ
A
=
C.
..
πλ
A=
D.
.
2
.
π
λ
A
=
Cõu 11. Khi có sóng d ng trên dây AB thì th y trên dây có 7 nút ( A,B đ u là nút) v i t n s sóng là 42Hz. V i dâyừ ấ ề ớ ầ ố ớ
AB và v n t c truy n sóng nh trên, mu n trên dây có 5 nút (A,B đ u là nút) thì t n s ph i là.ậ ố ề ư ố ề ầ ố ả
A. 63Hz. B. 30Hz. C. 28Hz. D. 58,8Hz.
Dòng đi n xoay chi u (9 câu)ệ ề
Câu 12. Cho m ch đi n xoay chi u nh hình v , cu n dây thu n c m .Bi tạ ệ ề ư ẽ ộ ầ ả ế
UAM = 80V ; UNB = 45V và đ l ch pha gi a uộ ệ ữ AN và uMB là 900, đi n áp hi u d ngệ ệ ụ
gi a A và B có giá tr là :ữ ị
A. 35V B. 100V C. 69,5V D. 60V
Câu 13. M ch RLC n i ti p. Khi t n s c a dòng đi n là f thì Zạ ố ế ầ ố ủ ệ L = 25(
Ω
) và ZC = 75(
Ω
) nh ng khi dòng đi n trongư ệ
m ch có t n s fạ ầ ố 0 thì c ng đ hi u d ng qua m ch có giá tr l n nh t. Bi u th c gi a fườ ộ ệ ụ ạ ị ớ ấ ể ứ ữ 0 và f là:
A. f = 25
3
f0.B. f0 =
3
f. C. f0 = 25
3
f. D. f =
3
f0.
M
LRC B
A
N

Câu 14. Ch n câu ọsai khi nói v đ ng c không đ ng b ba pha:ề ộ ơ ồ ộ
A. T tr ng quay đ c t o ra b i dòng đi n xoay chi u ba pha.ừ ườ ượ ạ ở ệ ề
B. Stato có ba cu n dây gi ng nhau qu n trên ba lõi s t b trí l ch nhau 1/3 vòng tròn.ộ ố ấ ắ ố ệ
C. T tr ng t ng h p quay v i t c đ góc luôn nh h n t n s góc c a dòng đi n.ừ ườ ổ ợ ớ ố ộ ỏ ơ ầ ố ủ ệ
D. Nguyên t c ho t đ ng d a trên hi n t ng c m ng đi n t và s d ng t tr ng quay.ắ ạ ộ ự ệ ượ ả ứ ệ ừ ử ụ ừ ườ
Câu 15. Đ t đi n áp u = Uặ ệ 0cosωt vào hai đ u đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, t đi n và cu n c mầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ ụ ệ ộ ả
thu n có đ t c m L thay đ i đ c. Bi t dung kháng c a t đi n b ng ầ ộ ự ả ổ ượ ế ủ ụ ệ ằ
R 3
. Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ngề ỉ ể ệ ệ ụ
gi a hai đ u cu n c m đ t c c đ i, khi đóữ ầ ộ ả ạ ự ạ
A. đi n áp gi a hai đ u đi n tr l ch pha ệ ữ ầ ệ ở ệ
6
π
so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch.ớ ệ ữ ầ ạ ạ
B. đi n áp gi a hai đ u t đi n l ch pha ệ ữ ầ ụ ệ ệ
6
π
so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch.ớ ệ ữ ầ ạ ạ
C. trong m ch có c ng h ng đi n.ạ ộ ưở ệ
D. đi n áp gi a hai đ u cu n c m l ch pha ệ ữ ầ ộ ả ệ
6
π
so v i đi n áp gi a hai đ u đo n m ch.ớ ệ ữ ầ ạ ạ
Câu 16. Cho m ch đi n LRC n i ti p theo th t trên. Bi t R là bi n tr , cu n dây thu n c m có L = 4/ạ ệ ố ế ứ ự ế ế ở ộ ầ ả π(H), t cóụ
đi n dung C = 10ệ-4/π(F). Đ t vào hai đ u đo n m ch m t hi u đi n th xoay chi u n đ nh có bi u th c: u =ặ ầ ạ ạ ộ ệ ệ ế ề ổ ị ể ứ
U0.cos100πt (V). Đ hi u đi n th uể ệ ệ ế RL l ch pha ệπ/2 so v i uớRC thì R b ng bao nhiêu?ằ
A. R = 100Ω.B. R = 100
2
Ω.C. R = 200Ω.D. R = 300Ω.
Câu 17. u đi m c a đ ng c không đ ng b ba pha so v i đ ng c đi n m t chi u là gì?Ư ể ủ ộ ơ ồ ộ ớ ộ ơ ệ ộ ề
A. Có hi u su t cao h n.ệ ấ ơ B. Có chi u quay không ph thu c vào t n s dòng đi n.ề ụ ộ ầ ố ệ
C. Có t c đ quay không ph thu c vào t i.ố ộ ụ ộ ả D. Có kh năng bi n đi n năng thành c năng.ả ế ệ ơ
Câu 18. Môt cuôn dây co điên tr thuân R, hê sô t cam L. Măc cuôn dây vao môt hiêu điên thê môt chiêu 12V thi# # $ # ơ& % # $ ư# & $ # % # # # $ # % %
c ng đô dong điên qua cuôn dây la 0,24A. Măc cuôn dây vao môt hiêu điên thê xoay chiêu co tân sô 50Hz gia tri hiêuươ% # % # # % $ # % # # # $ % $ % $ $ # #
dung 100v thi c ng đô hiêu dung cua dong điên qua cuôn dây la 1A. Khi măc vao hiêu điên thê xoay chiêu thi hê sô# % ươ% # # # & % # # % $ % # # $ % % # $
công suât cua cuôn dây la:$ & # %
A. 0,577 B. 0,866 C. 0,25 D. 0,5
Câu 19. Trong mang điên 3 pha tai đôi x ng, khi c ng đô dong điên qua môt pha la c c đai thi dong điên qua hai pha# # & $ ư$ ươ% # % # # % ư# # % % #
kia nh thê nao?ư $ %
A. Co c ng đô băng 1/3 c ng đô c c đai, ng c chiêu v i dong trên$ ươ% # % ươ% # ư# # ươ# % ơ$ %
B. Co c ng đô băng 1/3 c ng đô c c đai, cung chiêu v i dong trên$ ươ% # % ươ% # ư# # % % ơ$ %
C. Co c ng đô băng 1/2 c ng đô c c đai, ng c chiêu v i dong trên$ ươ% # % ươ% # ư# # ươ# % ơ$ %
D. Co c ng đô băng 1/2 c ng đô c c đai, cung chiêu v i dong trên$ ươ% # % ươ% # ư# # % % ơ$ %
Câu 20. Trong m ch đi n xoay chi u RLC không phân nhánh. N u tăng t n s dòng đi n thìạ ệ ề ế ầ ố ệ
A. dung kháng tăng. B. đ l ch pha c a đi n áp so v i dòng đi n tăng.ộ ệ ủ ệ ớ ệ
C. c ng đ hi u d ng gi m.ườ ộ ệ ụ ả D. c m kháng gi m.ả ả
Dao đ ng và sóng đi n t (4 câu)ộ ệ ừ
Câu 21. M t m ch dao đ ng đi n t LC lí t ng g m cu n c m thu n có đ t c m 5 ộ ạ ộ ệ ừ ưở ồ ộ ả ầ ộ ự ả µH và t đi n có đi n dungụ ệ ệ
5µF. Trong m ch có dao đ ng đi n t t do. Kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p mà đi n tích trên m t b n tạ ộ ệ ừ ự ả ờ ữ ầ ế ệ ộ ả ụ
đi n có đ l n c c đ i làệ ộ ớ ự ạ
A. 5π.10-6s. B. 2,5π.10-6s. C.10π.10-6s. D. 10-6s.
Câu 22. Phát bi u nào sau đây là ểsai khi nói v sóng đi n t ?ề ệ ừ
A. Sóng đi n t là sóng ngang.ệ ừ
B. Khi sóng đi n t lan truy n, vect c ng đ đi n tr ng luôn vuông góc v i vect c m ng t .ệ ừ ề ơ ườ ộ ệ ườ ớ ơ ả ứ ừ
C. Khi sóng đi n t lan truy n, vect c ng đ đi n tr ng luôn cùng ph ng v i vect c m ng t .ệ ừ ề ơ ườ ộ ệ ườ ươ ớ ơ ả ứ ừ
D. Sóng đi n t lan truy n đ c trong chân khôngệ ừ ề ượ
5
2 3 10 A
π
−
Câu 23. H th ng phát thanh g m:ệ ố ồ
A. ng nói, dao đ ng cao t n, bi n đi u, khuy ch đ i cao t n, ăngten phát.Ố ộ ầ ế ệ ế ạ ầ
B. ng nói, dao đ ng cao t n, tách sóng, khuy ch đ i âm t n, ăngten phát.Ố ộ ầ ế ạ ầ
C. ng nói, dao đ ng cao t n, ch n sóng, khuy ch đ i cao t n, ăngten phátỐ ộ ầ ọ ế ạ ầ
D. ng nói, ch n sóng, tách sóng, khuy ch đ i âm t n, ăngten phát.Ố ọ ế ạ ầ
Câu 24. Khi nói v dao đ ng đi n t trong m ch dao đ ng LC lí t ng, phát bi u nào sau đây ề ộ ệ ừ ạ ộ ưở ể sai?
A. C ng đ dòng đi n qua cu n c m và hi u đi n th gi a hai b n t đi n bi n thiên đi u hòa theo th i gian v iườ ộ ệ ộ ả ệ ệ ế ữ ả ụ ệ ế ề ờ ớ
cùng t n s .ầ ố
B. Năng l ng đi n t c a m ch g m năng l ng t tr ng và năng l ng đi n tr ng.ượ ệ ừ ủ ạ ồ ượ ừ ườ ượ ệ ườ
C. Đi n tích c a m t b n t đi n và c ng đ dòng đi n trong m ch bi n thiên đi u hòa theo th i gian l ch phaệ ủ ộ ả ụ ệ ườ ộ ệ ạ ế ề ờ ệ
nhau
2
π
.

D. Năng l ng t tr ng và năng l ng đi n tr ng c a m ch luôn cùng tăng ho c luôn cùng gi m.ượ ừ ườ ượ ệ ườ ủ ạ ặ ả
Sóng ánh sáng (5 câu)
Câu 25. Ch n phát bi u ọ ể sai khi nói v ánh sáng đ n s c:ề ơ ắ
A. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có màu s c xác đ nh trong m i môi tr ng.ơ ắ ắ ị ọ ườ
B. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có t n s xác đ nh trong m i môi tr ng.ơ ắ ầ ố ị ọ ườ
C. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng không b tán s c.ơ ắ ị ắ
D. Ánh sáng đ n s c là ánh sáng có b c sóng xác đ nh trong m i môi tr ng.ơ ắ ướ ị ọ ườ
Câu 26. Trong thí nghi m Young (I-âng) v giao thoa ánh sáng, các khe đ c chi u b i ánh sáng tr ng có b c sóngệ ề ượ ế ở ắ ướ
n m trong kho ng t 0,40(μm) đ n 0,75(μm). Kho ng cách gi a hai khe là 0,5(mm), kho ng cách t hai khe đ n mànằ ả ừ ế ả ữ ả ừ ế
là 1,5(m). Chi u r ng c a quang ph b c 2 thu đ c trên màn làề ộ ủ ổ ậ ượ
A. 2,8(mm). B. 2,1(mm). C. 2,4(mm). D. 4,5(mm).
Câu 27. Tính ch t n i b t c a tia h ng ngo i là:ấ ổ ậ ủ ồ ạ
A. Tác d ng nhi t.ụ ệ B. B n c và thu tinh h p th m nh.ị ướ ỷ ấ ụ ạ
C. Gây ra hi n t ng quang đi n ngoài.ệ ượ ệ D. Tác d ng lên kính nh h ng ngo i.ụ ả ồ ạ
Câu 28. Chi u đ ng th i ba b c x đ n s c có b c sóng 0,4µm; 0,48µm và 0,6µm vào hai khe c a thí nghi m Y-ế ồ ờ ứ ạ ơ ắ ướ ủ ệ
âng. Bi t kho ng cách gi a hai khe là 1,2mm, kho ng cách t hai khe t i màn là 3m. Kho ng cách ng n nh t gi a haiế ả ữ ả ừ ớ ả ắ ấ ữ
v trí có màu cùng màu v i vân sáng trung tâm là:ị ớ
A. 12mm B.18mm C. 24mm D. 6mm
Câu 29. Tính ch t quan tr ng nh t c a tia R nghen đ phân bi t nó v i tia t ngo i và tia h ng ngo i làấ ọ ấ ủ ơ ể ệ ớ ử ạ ồ ạ
A. gây ion hoá các ch t khí.ấB. làm phát quang nhi u ch t.ề ấ
C. kh năng đâm xuyên l n.ả ớ D. tác d ng m nh lên kính nh.ụ ạ ả
L ng t ánh sáng (6 câu)ượ ử
Câu 30. Trong thí nghi m c a Hecx , chi u ánh sáng h quang t i t m k m tích đi n d ng thì t m k m không b m t b tệ ủ ơ ế ồ ớ ấ ẽ ệ ươ ấ ẽ ị ấ ớ
đi n tích d ng vì:ệ ươ
A. electron b b t ra kh i t m k m do ánh sáng kích thích đ u b hút tr l i t m k m.ị ậ ỏ ấ ẽ ề ị ở ạ ấ ẽ
.B. t m k m thi u electron nên ánh sáng không th làm b t electron ra.ấ ẽ ế ể ậ
C. b c sóng c a ánh sáng chi u t i l n h n gi i h n quang đi n.ướ ủ ế ớ ớ ơ ớ ạ ệ
.D. năng l ng c a photon chi u t i ch a đ l n đ làm b t electron.ượ ủ ế ớ ư ủ ớ ể ứ
Câu 31. Đi u nào sau đây là sai khi nói đ n nh ng k t qu rút ra t thí nghi m v i t bào quang đi n?ề ế ữ ế ả ừ ệ ớ ế ệ
A. Hi u đi n th gi a an t và cat t c a t bào quang đi n luôn có giá tr âm khi dòng quang đi n tri t tiêu.ệ ệ ế ữ ố ố ủ ế ệ ị ệ ệ
B. Dòng quang đi n v n t n t i ngay c khi hi u đi n th gi a an t và cat t c a t bào quang đi n b ng không.ệ ẫ ồ ạ ả ệ ệ ế ữ ố ố ủ ế ệ ằ
C. C ng đ dòng quang đi n bão hoà không ph thu c c ng đ chùm sáng kích thích.ườ ộ ệ ụ ộ ườ ộ
D. Giá tr hi u đi n th hãm ph thu c vào b c sóng c a chùm sáng kích thích.ị ệ ệ ế ụ ộ ướ ủ
Câu 32. Nguyên t hiđtô tr ng thái c b n có m c năng l ng b ng -13,6 eV. Đ chuy n lên tr ng thái d ng cóử ở ạ ơ ả ứ ượ ằ ể ể ạ ừ
m c năng l ng -3,4 eV thì nguyên t hiđrô ph i h p th m t phôtôn có năng l ngứ ượ ử ả ấ ụ ộ ượ
A. 10,2 eV. B. -10,2 eV. C. 17 eV. D. 4 eV.
Câu 33. Mét tÕ bµo quang ®iÖn ho¹t ®éng, cã dßng quang ®iÖn b·o hoµ lµ 2µA. BiÕt hiÖu suÊt quang ®iÖn lµ
0,8% vµ e=1,6.10-19C. Sè ph«t«n chiÕu tíi catèt trong bèn gi©y lµ
A. 6,625.1015 h¹t B. 6,25.1015 h¹t. C. 1,56.1015 h¹t. D. 1,28.1015 h¹t.
Câu 34. S phát sáng c a ............... khi b kích thích b ng ánh sáng thích h p g i là s lân quang. ự ủ ị ằ ợ ọ ự Ánh sáng lân quang
có th .................. sau khi t t ánh sáng kích thích. Hãy ch n các c m t sau đây đi n vào ch tr ng?ể ắ ọ ụ ừ ệ ỗ ố
A. Các tinh th ; t n t i r t lâuể ồ ạ ấ B. Các ch t khí; t t r t nhanhấ ắ ấ
C. Các tinh th ; t t r t nhanhể ắ ấ D. Các h i; t n t i r t lâuơ ồ ạ ấ
Câu 35. V ch quang ph có t n s nh nh t trong dãy Ban-me là t n sạ ổ ầ ố ỏ ấ ầ ố
1
f
, V ch có t n s nh nh t trong dãy Lai-ạ ầ ố ỏ ấ
man là t n s ầ ố
2
f
. V ch quang ph trong dãy Lai-man sat v i v ch có t n s ạ ổ ớ ạ ầ ố
2
f
. s có t n s bao nhiêuẽ ầ ố
A.
1
f
+
2
f
B.
1
f
.
2
f
C.
1 2
1 2
f f
f f+
D.
1 2
1 2
f f
f f+
H t nhân nguyên t . T vi mô đ n vĩ mô (5 câu)ạ ử ư ế
Câu 36. H t nhân A đang đ ng yên thì phân rã thành h t nhân B có kh i l ng mạ ứ ạ ố ượ B và h t ạα có kh i l ng mố ượ α. T sỷ ố
đ ng năng c a h t nhân B và đ ng năng h t ộ ủ ạ ộ ạ α ngay sau phân rã b ngằ
A.
B
m
m
α
B.
B
m
m
α
C.
2
B
m
m
α
÷
D.
2
B
m
m
α
÷
Câu 37. Phát bi u nào sau đây là ểkhông đúng?
A. Tia
α
ion hóa không khí r t m nh.ấ ạ
B. Tia
α
có kh năng đâm xuyên m nh nên đả ạ c s d ng đ ch a b nh ung thượ ử ụ ể ữ ệ ư.
C. Khi đi qua đi n trệng gi a hai b n c a t đi n tia ờ ữ ả ủ ụ ệ ỏ b l ch v phía b n âm.ị ệ ề ả
D. Tia
α
là dòng các h t nhân nguyên t Hêli ạ ử
4
2
He
.

Câu 38. Gi s hai h t nhân X và Y có đ h t kh i b ng nhau và s nuclôn c a h t nhân X l n h n s nuclôn c aả ử ạ ộ ụ ố ằ ố ủ ạ ớ ơ ố ủ
h t nhân Y thìạ
A. h t nhân Y b n v ng h n h t nhân X.ạ ề ữ ơ ạ B. h t nhân X b n v ng h n h t nhân Y.ạ ề ữ ơ ạ
C. năng l ng liên k t riêng c a hai h t nhân b ng nhau.ượ ế ủ ạ ằ
D. năng l ng liên k t c a h t nhân X l n h n năng l ng liên k t c a h t nhân Y.ượ ế ủ ạ ớ ơ ượ ế ủ ạ
Câu 39. Sau m i gi s nguyên t c a đ ng v phóng x cô ban gi m 3,8%. H ng s phóng x c a cô ban là:ỗ ờ ố ử ủ ồ ị ạ ả ằ ố ạ ủ
A. 39s-1 B. 0,038h-1 C. 239s D. 139s-1
Câu 40. Cho ph n ng h t nhân: ả ứ ạ
3 2 1
1 1 0
T D n a
+ → +
. Bi t đ h t kh i c a các h t nhân Triti ế ộ ụ ố ủ ạ ∆m1= 0,0087(u), Đ t riơ ơ
∆m2 = 0,0024(u), h t ạα ∆m3 = 0,0305(u). Cho 1(u) = 931
2
( )
MeV
c
năng l ng t a ra t ph n ng trên là :ượ ỏ ừ ả ứ
A. 20,6 (MeV) B. 38,72(MeV) C. 16,08(MeV) D. 18,06(MeV)
PH N T CH N (G M 10 CÂU)Ầ Ự Ọ Ồ
A.CH NG TRÌNH NÂNG CAO ( T CÂU 41 Đ N CÂU 50)ƯƠ Ừ Ế
Câu 41: M t qu c u đ c gi đ ng yên trên m t m t ph ng nghiêng. N u không có ma sát thì khi th ra, qu c uộ ả ầ ượ ữ ứ ộ ặ ẳ ế ả ả ầ
s chuy n đ ng nh th nào?ẽ ể ộ ư ế
A. Ch quay mà thôi.ỉB. Ch tr t mà thôi.ỉ ượ C. V a quay v a t nh ti n.ừ ừ ị ế D. Lăn không tr t.ượ
Câu 42: M ch đi n g m m t bi n tr R `m c n i ti p v i cu n dây thu n c m .Đ t vào hai đ u đo n m ch m tạ ệ ồ ộ ế ở ắ ố ế ớ ộ ầ ả ặ ầ ạ ạ ộ
đi n áp xoay chi u n đ nh u = Uệ ề ổ ị 0cos100
π
t (V). Thay đ i R ta th y v i hai giá tr ổ ấ ớ ị
145R=W
v
2
80R=W
thì m chạ
tiêu th công su t đ u b ng 80 W, công su t tiêu th trên m ch đ t c c đ i b ngụ ấ ề ằ ấ ụ ạ ạ ự ạ ằ
A.
80 2
W . B. 100 W . C.
250 W
3
. D. 250 W .
Câu 43: Đ t đi n áp xoay chi u u = Uặ ệ ề 0cosωt có U0 không đ i và ổω thay đ i đ c vào hai đ u đo n m ch có R, L, Cổ ượ ầ ạ ạ
m c n i ti p. Thay đ i ắ ố ế ổ ω thì c ng đ dòng đi n hi u d ng trong m ch khi ườ ộ ệ ệ ụ ạ ω = ω1 b ng c ng đ dòng đi n hi uằ ườ ộ ệ ệ
d ng trong m ch khi ụ ạ ω = ω2. H th c đúng là :ệ ứ
A.
1 2
2
LC
ω + ω =
.B.
1 2
1
.LC
ω ω =
.C.
1 2
2
LC
ω + ω =
.D.
1 2
1
.LC
ω ω =
.
Câu 44: Máy bi n áp có cu n s c p không có đi n tr thu n nh ng máy không t t nên hi u su t ch đ t 95% .ế ộ ơ ấ ệ ở ầ ư ố ệ ấ ỉ ạ
C ng đ dòng vào cu n s c p và hi u đi n th là 0,05A và 220V thì l y ra cu n th c p dòng có c ng đ baoườ ộ ộ ơ ấ ệ ệ ế ấ ở ộ ứ ấ ườ ộ
nhiêu khi hi u đi n th l y ra là 12V ?ệ ệ ế ấ
A. 0, 187 (A) B. 0,071 (A) C. 0,917 (A) D. 0,871 (A)
Câu 45: M t c nh sát giao thông đ ng bên đ ng phát m t h i còi có t n s 900Hz v phía m t ôtô v a đi qua tr cộ ả ứ ườ ộ ồ ầ ố ề ộ ừ ướ
m t. Máy thu c a ng i c nh sát thu đ c âm ph n x có t n s 800Hz. T c đ c a ôtô nh n giá tr nào sau đâyặ ủ ườ ả ượ ả ạ ầ ố ố ộ ủ ậ ị ?
Bi t t c đ truy n âm trong không khí là 340m/sế ố ộ ề
A. 72km/h B. 20km/h C. 54km/h D. 100km/h
Câu 46: Phát bi u nào sau đây là ểđúng?
A. V n t c lan truy n c a sóng đi n t c = 3.10ậ ố ề ủ ệ ừ 8m/s, không ph thu c vào môi tr ng truy n sóng.ụ ộ ườ ề
B. Sóng đi n t ch lan truy n đ c trong môi tr ng v t ch t.ệ ừ ỉ ề ượ ườ ậ ấ
C. Cũng gi ng nh sóng âm, sóng đi n t có th là sóng ngang ho c sóng d c.ố ư ệ ừ ể ặ ọ
D. Sóng đi n t luôn là sóng ngang và lan truy n đ c c trong môi tr ng v t ch t l n chân không.ệ ừ ề ượ ả ườ ậ ấ ẫ
Câu 47: M t vô lăng hình đĩa tròn có kh i l ng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh tr c c a nó v i v nộ ố ượ ụ ủ ớ ậ
t c n = 480 vòng/phút. Tác d ng m t mômen hãm lên vô lăng và nó qua đ c 200 vòng thì d ng l i. Mômen hãm là:ố ụ ộ ượ ừ ạ
A. M = -5(Nm) B. M = -10(Nm) C. M = - 8(Nm) D. M = -12(Nm)
Câu 48: V t dao đ ng đi u hòa có ph ng trình ậ ộ ề ươ
2
x 5cos( t )
3
π
= π −
cm. T i th i đi m t= 15s thì v t đang chuy nạ ờ ể ậ ể
đ ng nh th nào ?ộ ư ế
A. Qua v trí đ i x ng v i v trí ban đ u qua O và nhanh d nị ố ứ ớ ị ầ ầ B. Qua v trí cân b ng l nị ằ ầ
th 7ứ
C. Qua biên d ng l n th 8ươ ầ ứ D. Qua v trí trùng v i v trí ban đ u và h ng ra biênị ớ ị ầ ướ
Câu 49: M t m u ch t phóng x , sau th i gian ộ ẫ ấ ạ ờ
1
t
còn 20% h t nhân ch a b phân rã. Đ n th i đi m ạ ư ị ế ờ ể
2 1
t =t +100s
số
h t nhân ch a b phân rã ch còn 5%. Chu kỳ bán rã c a đ ng v phóng x đó làạ ư ị ỉ ủ ồ ị ạ
A. 25s B. 50s C. 300s D. 400s
Câu 50: M t ròng r c nh bán kính 5cm, có tr c quay n m ngang đi qua kh i tâm c a nó, mômen quán tínhộ ọ ỏ ụ ằ ố ủ
3 2
I 2,5.10 kg.m
−
=
. Bên ngoài có cu n m t s i dây nh không dãn, đ u dây bu c m t v t nh tr ng l ng 30N. Banố ộ ợ ẹ ầ ộ ộ ậ ỏ ọ ượ
đ u gi v t cách m t đ t 4m. Th v t r i không v n t c đ u v trí v a nêu, khi dây b t đ u căng nó s kéo ròngầ ữ ậ ặ ấ ả ậ ơ ậ ố ầ ở ị ừ ắ ầ ẽ
r c quay. Tính t c đ c a ròng r c khi v t v a ch m đ t. Cho ọ ố ộ ủ ọ ậ ừ ạ ấ
2
g 10m / s=
.
A. 12,65 (m/s). B. 8,54 (m/s). C. 7,75 (m/s). D. M t đáp s khác ộ ố

B.CH NG TRÌNH CHU N (C B N) ( T CÂU 51 Đ N CÂU 60)ƯƠ Ẩ Ơ Ả Ừ Ế
Câu 51: M t m ch dao đ ng LC đang thu đ c sóng trung. Đ m ch có th thu đ c sóng ng n thì ph iộ ạ ộ ượ ể ạ ể ượ ắ ả
A. m c n i ti p thêm vào m ch m t t đi n có đi n dung thích h pắ ố ế ạ ộ ụ ệ ệ ợ
B. m c song song thêm vào m ch m t t đi n có đi n dung thích h pắ ạ ộ ụ ệ ệ ợ
C. m c n i ti p thêm vào m ch m t cu n dây thu n c m thích h pắ ố ế ạ ộ ộ ầ ả ợ
D. m c n i ti p thêm vào m ch m t đi n tr thu n thích h pắ ố ế ạ ộ ệ ở ầ ợ
Câu 52: Quang ph v ch phát x là quang phổ ạ ạ ổ
A. Do các v t có t kh i l n phát ra khi b nung nóngậ ỉ ố ớ ị
B. Do các ch t khí hay h i b kích thích (b ng cách nung nóng hay phóng tia l a đi n) phát ra.ấ ơ ị ằ ử ệ
C. Không ph thu c vào thành ph n c u t o c a ngu n sáng, ch ph thu c vào nhi t đ ngu n sáng.ụ ộ ầ ấ ạ ủ ồ ỉ ụ ộ ệ ộ ồ
D. G m m t d i sáng có màu s c bi n đ i liên t c t đ đ n tímồ ộ ả ắ ế ổ ụ ừ ỏ ế
Câu 53: Cho e = -1,6.10-19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js. M t ng R nghen phát ra b c x có b c sóng nhộ ố ơ ứ ạ ướ ỏ
nh t là 6.10ấ-11 m. B qua đ ng năng c a electron b n ra t cat t. Hi u đi n th gi a an t và cat t làỏ ộ ủ ắ ừ ố ệ ệ ế ữ ố ố
A. 33 kV B. 18 kV C. 25kV D. 21 kV
Câu 54: M ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R=30(ạ ệ ề ồ ệ ở ầ
Ω
) m c n i ti p v i cu n dây. Đ t vào hai đ u m chắ ố ế ớ ộ ặ ầ ạ
m t hi u đi n th xoay chi u u=ộ ệ ệ ế ề
2 os(100 )U c t
π
(V). Hi u đi n th hi u d ng hai đ u cu n dây là Uệ ệ ế ệ ụ ở ầ ộ d = 60V.
Dòng đi n trong m ch l ch pha `ệ ạ ệ
6
π
so v i u và l ch pha `ớ ệ
3
π
so v i uớd. Hi u đi n th hi u d ng hai đ u m chệ ệ ế ệ ụ ở ầ ạ
(U) có giá trị
A. 60
2
(V) B. 60
3
(V) C. 90 (V) D. 30
6
(V)
Câu 55: Nhìn vào m t kính l c s c c a máy nh, ta th y nó có màu vàng. Phát bi u nào sau đây là đúng?ộ ọ ắ ủ ả ấ ể
A. Kính đó không h p th ánh sáng da cam, h p th ánh sáng đ .ấ ụ ấ ụ ỏ
B. Kính đó không h p th ánh sáng đấ ụ ỏ
C. Kính đó cho qua h u h t ánh sáng vàng, h p th h u h t các ánh sáng còn l i.ầ ế ấ ụ ầ ế ạ
D. Kính đó h p th ánh sáng da cam, không h p th ánh sáng đ .ấ ụ ấ ụ ỏ
Câu 56: Trong thí nghi m Yâng, kho ng cách gi a 7 vân sáng liên ti p là 21,6mm, n u đ r ng c a vùng có giaoệ ả ữ ế ế ộ ộ ủ
thoa trên màn quan sát là 31mm thì s vân sáng quan sát đ c trên màn làố ượ
A. 7B. 9C. 11 D. 13
Câu 57: Cho ph n ng h t nhân: `ả ứ ạ
MeVnHeHH 6,17
4
2
3
1
2
1
++→+
. Cho s Avogadro NốA = 6,02.1023 mol-1. Năng
l ng to ra t ph n ng trên khi t ng h p đ c 1 gam heli làượ ả ừ ả ứ ổ ợ ượ
A. 4,24.1011 J B. 6,20.1010 JC. 4,24.1010 J D. 4,24.1010 J
Câu 58: Khi chi u b c x có `ế ứ ạ
λ
= `
3
20
λ
vào katôt c a t bào quang đi n thì Uủ ế ệ h = - 1,8V. Công thoát c a kim lo iủ ạ
làm katôt là
A. 1,8eV B. 4,5eV C. 2,7eV D. 3,6eV
Câu 59: Trong thí nghi m v sóng d ng, trên m t s i dây đàn h i dài 1,2m v i hai đ u c đ nh, ng i ta quan sátệ ề ừ ộ ợ ồ ớ ầ ố ị ườ
th y ngoài hai đ u dây c đ nh còn có hai đi m khác trên dây không dao đ ng. Bi t kho ng th i gian gi a hai l nấ ầ ố ị ể ộ ế ả ờ ữ ầ
liên ti p s i dây du i th ng là 0,05s. V n t c truy n sóng trên dây làế ợ ỗ ẳ ậ ố ề
A. 12 m/s B. 16 m/s C. 8 m/s D. 4 m/s
Câu 60: Gi s có con tàu vũ tr chuy n đ ng v i t c đ v = c/2 đ i v i Trái Đ t (v i c là t c đ ánh sáng trongả ử ụ ể ộ ớ ố ộ ố ớ ấ ớ ố ộ
chân không). Khi đ ng h trên con tàu đó ch y đ c 1h thì đ ng h trên Trái Đ t ch y đ cồ ồ ạ ượ ồ ồ ấ ạ ượ
A. 1,155h B. 0,866h C. 1,000h D. 1,203h.
--------------------------------------
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : vat lý 12(2009)
§Ò sè : 4
01 28 55 C
02 29 56 B
03 30 57 A
04 31 58 D
05 32 59 C
06 33 60 A

