
TR NG THPT CHUYÊNƯỜ ĐÊ THI TH Đ I H C NĂM 2007 L N IỬ Ạ Ọ Ầ
HÀ TĨNH Môn thi : V t lýậ
(Đ thi có 05 trang )ề Th i gian làm bài : 90 phútờ
S câu tr c nghi m: 50 ố ắ ệ
H ,tên thí sinhọ......................................... Mã đ thi 107ề
S báo danhố:.....................................................
Câu 1. M t v t dao đ ng đi u hoà theo ph ng trình x = 4sin(20t - ộ ậ ộ ề ươ
6
π
) ( cm, s) . V n t c trung bìnhậ ố
c a v t sau kho ng th i gian t = ủ ậ ả ờ
60
19
π
s k t khi b t đ u dao đ ng là:ể ừ ắ ầ ộ
A. 52.27cm/s B. 50,71cm/s C. 50.28cm/s D. 54.31cm/s.
Câu 2. M t c h đ c b trí nh hình 1, g m m t lò xo có đ c ng k, m t đ u g n c đ nh, đ u cònộ ơ ệ ượ ố ư ồ ộ ộ ứ ộ ầ ắ ố ị ầ
l i g n v i ròng r c đ ng, kh i l ng không đáng k . M t dây m nh không gi n m t đ u g n cạ ắ ớ ọ ộ ố ượ ể ộ ả ả ộ ầ ắ ố
đ nh, đ u còn l i g n v i v t có kh i l ng m đ c v t qua ròng r c. kích thích đ h dao đi u hoà . ị ầ ạ ắ ớ ậ ố ượ ượ ắ ọ ể ệ ề
Chu kỳ dao đ ng c a h là:ộ ủ ệ
A. 2π
k
m
B. 2π
k
m2
C. 2π
k
m4
D. 2π
k
m
4
Câu 3. Trong dao đ ng đi u hoà thì :ộ ề K
A. qu đ o là m t đo n th ng .ỹ ạ ộ ạ ẳ
B. l c h i phuc cũng là l c đàn h i.ự ồ ự ồ
C. v n t c t l thu n v i th i gian.ậ ố ỷ ệ ậ ớ ờ
D. gia t c luôn h ng v v trí cân b ng và t l v i ly đ .ố ướ ề ị ằ ỷ ệ ớ ộ
Câu 4. M t con l c đ n có kh i l ng m = 1kg, đ dài dây treo l = 2m, góc l ch ộ ắ ơ ố ượ ộ ệ
c c đ i c a dây so v i đ ng th ng đ ng ự ạ ủ ớ ườ ẳ ứ α = 0,175rad. Ch n m c th năng tr ngọ ố ế ọ
tr ng ngang v i v trí th p nh t, g = 9,8m/sườ ớ ị ấ ấ 2. C năng và v n t c c a v t n ngơ ậ ố ủ ậ ặ
khi nó v trí th p nh t là :ở ị ấ ấ
A. E = 2J ; vmax =2m/s B. E = 0,30J ; vmax =0,77m/s
C. E = 0,30J ; vmax =7,7m/s D. E = 3J ; vmax =7,7m/s.
Câu 5. Phát bi u nào sai khi nói v dao đ ng t t d n?ể ề ộ ắ ầ
A. Biên đ gi m d n. ộ ả ầ
B. C năng c a dao đ ng gi m d n.ơ ủ ộ ả ầ
C.T n s dao đ ng càng l n thì s t t d n càng ch m . ầ ố ộ ớ ự ắ ầ ậ
D. L c c n và ma sát càng l n thì s t t d n càng nhanh. ự ả ớ ự ắ ầ
Câu 6. M t v t chuy n đ ng bi n đ i trên m t đo n đ ng th ng. nó l n l t r i xa và sau đó ti nộ ậ ể ộ ế ổ ộ ạ ườ ẳ ầ ượ ờ ế
l i g n đi m A. T i th i đi m tạ ầ ể ạ ờ ể 1 v t xu t hi n g n đi m A nh t và t i th i đi m tậ ấ ệ ầ ể ấ ạ ờ ể 2 xa đi m A nh t.ể ấ
Nh v y: ư ậ
A. t i th i đi m tạ ờ ể 1 v t có v n t c l n nh t, th i đi m tậ ậ ố ớ ấ ờ ể 2 có v n t c nh nh t . ậ ố ỏ ấ
B. t i th i đi m tạ ờ ể 2 v t có v n t c l n nh t, th i đi m tậ ậ ố ớ ấ ờ ể 1 có v n t c nh nh t. ậ ố ỏ ấ
C. v t có v n t c l n nh t t i c tậ ậ ố ớ ấ ạ ả 1 và t2.
D. t i c 2 th i đi m tạ ả ờ ể 1 và t2 v t đ u có v n t c b ng không.ậ ề ậ ố ằ
Câu 7. Dao đ ng đi n t trong m ch là dao đ ng đi u hoà.Khi hi u đi n th gi a hai đ u cu n c mộ ệ ừ ạ ộ ề ệ ệ ế ữ ầ ộ ả
bàng 1,2V thì c ng đ dòng đi n trong m ch b ng 1,8mA.Còn khi hi u đi n th gi a hai đ u cu nườ ộ ệ ạ ằ ệ ệ ế ữ ầ ộ
c m b ng 0,9V thì c ng đ dòng đi n trong m ch b ng 2,4mA. Bi t đ t c m c a cu n dây L =ả ằ ườ ộ ệ ạ ằ ế ộ ự ả ủ ộ
5mH. Đi n dung c a t và năng l ng dao đ ng đi n t trong m ch b ng:ệ ủ ụ ượ ộ ệ ừ ạ ằ
A. 20nF và 2,25.10-8J B. 20nF và 5.10-10J C. 10nF và 25.10-10J D. 10nF và 3.10-10J
Câu 8.Sóng đi n t là qua trình lan truy n trong không gian c a m t đi n t tr ng bi n thiên. K tệ ừ ề ủ ộ ệ ừ ườ ế ế
lu n nào sau đây là đúng khi nói v t ng quan gi a véc t c ng đ đi n tr ng ậ ề ươ ữ ơ ườ ộ ệ ườ
E
và véc t c mơ ả
ng t ứ ừ
B
c a đi n t tr ng đó :ủ ệ ừ ườ
1
m
hình 1

A.
E
và
B
bi n thiên tu n hoàn l ch pha nhau góc ế ầ ệ
2
π
.
B.
E
và
B
cùng ph ng.ươ
C.
E
và
B
bi n thiên tu n hoàn cùng t n s .ế ầ ầ ố
D.
E
và
B
vuông góc v i nhau nh ng không vuông góc v i ph ng truy n.ớ ư ớ ươ ề
Câu 9. M t m ch dao đ ng g m t đi n có đi n dung C và cu n dây có đ t c m L. Đi n tr dây n iộ ạ ộ ồ ụ ệ ệ ộ ộ ự ả ệ ở ố
không đáng k . Bi t bi u th c c a c ng đ dòng di n qua m ch là i = 0,4sin(2.10ể ế ể ứ ủ ườ ộ ệ ạ 6t) A. Đi n tích l nệ ớ
nh t c a t là :ấ ủ ụ
A. 8.10-6C B. 4.10-7C C. 2.10-7C D. 8.10-7C
Câu 10. M t v t tham gia hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ng cùng t n s : xộ ậ ộ ề ươ ầ ố 1 = 5sin(ωt-
3
π
) ;
x2 = 5sin(ωt +
3
5
π
). Dao đ ng t ng h p có d ng :ộ ổ ợ ạ
A. x = 5
2
sin(ωt +
3
π
). B. x = 10sin(ωt -
3
π
).
C. x = 5
2
sinωt D. x =
2
35
sin(ωt +
3
π
).
Câu 11. Phát bi u nào sau đây ểsai khi nói v đi n t tr ng ?ề ệ ừ ườ
A. Khi m t t tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t đi n tr ng xoáy.ộ ừ ườ ế ờ ộ ệ ườ
B. Khi m t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra m t t tr ng xoáy.ộ ệ ườ ế ờ ộ ừ ườ
C. T tr ng xoáy là t tr ng mà các đ ng c m ng t bao quanh các đ ng s c đi n tr ng.ừ ườ ừ ườ ườ ả ứ ừ ườ ứ ệ ườ
D. Đi n tr ng xoáy là đi n tr ng mà các đ ng s c là các đ ng cong.ệ ườ ệ ườ ườ ứ ườ
Câu 12. Hi n t ng giao thoa x y ra khi có:ệ ượ ả
A. hai sóng chuy n đ ng ng c chi u nhau .ể ộ ượ ề
B. hai sóng dao đ ng cùng chi u, cùng pha g p nhau .ộ ề ặ
C. hai sóng xu t phát t hai ngu n dao đ ng cùng pha , cùng t n s giao nhau.ấ ừ ồ ộ ầ ố
D. hai sóng xu t phát t 2 ngu n cùng pha, cùng biên đ giao nhau.ấ ừ ồ ộ
Câu 13.Ch n câu đúng khi nói v sóng ngang trong c h c?ọ ề ơ ọ
A. Sóng ngang ch truy n đ c trong ch t r n.ỉ ề ượ ấ ắ
B. Sóng ngang ch truy n đ c ttrong ch t khí và l ng.ỉ ề ượ ấ ỏ
C. Sóng ngang ch truy n đ c trong ch t r n và b m t ch t l ngỉ ề ượ ấ ắ ề ặ ấ ỏ
D.Sóng ngang truy n đ c trong ch t l ng , r n và khí.ề ượ ấ ỏ ắ
Câu 14. M t sóng ngang truy n trên m t dây r t dài có ph ng trình truy n sóng là:ộ ề ộ ấ ươ ề
u = 6sin(4,0πt + 0,2πx ) (trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây). V n t c truy n sóng và ly đ c aằ ằ ậ ố ề ộ ủ
m t ph n t trên dây có to đ x = 2,5cm vào lúc t = 0,25s là: ộ ầ ử ạ ộ
A. v = 10cm/s, u = - 3cm B. v = 10cm/s, u = 3cm/s
C. v = 20cm/s, u = - 6cm, D. v = 10cm/s , u = - 6cm
Câu 15. Ch n câu đúng trong các câu sau?ọ
A. Dòng đi n xoay chi u ba pha là s h p l i c a ba dòng đi n xoay chi u m t pha .ệ ề ự ợ ạ ủ ệ ề ộ
B. Ph n ng c a máy phát đi n xoay chi u ba pha có th là rôto ho c stato.ầ ứ ủ ệ ề ể ặ
C. Ph n ng c a máy phát đi n xoay chi u ba pha là stato.ầ ứ ủ ệ ề
D. Nguyên t c ho t đ ng c a máy phát đi n ba pha d a trên hi n t ng c m ng đi n t và tắ ạ ộ ủ ệ ự ệ ượ ả ứ ệ ừ ừ
tr ng quay.ườ
Câu 16. Trong máy phát đi n xoay chi u có p c p c c quay v i t n s góc n vòng /giây thì t n s dòngệ ề ặ ự ớ ầ ố ầ ố
đi n phát ra là :ệ
A. f =
60
np
B. f = np C. f =
n
p60
D. f =
p
n60
Câu 17. M t bi n th có s vòng c a cu n s c p l n h n s vòng c a cu n th c p. Bi n th này cóộ ế ế ố ủ ộ ơ ấ ớ ơ ố ủ ộ ứ ấ ế ế
tác d ng:ụ
2

A. gi m c ng đ dòng đi n, tăng hi u đi n th .ả ườ ộ ệ ệ ệ ế
B. tăng c ng đ dòng đi n, tăng hi u đi n th .ườ ộ ệ ệ ệ ế
C. gi m c ng đ dòng đi n, gi m hi u đi n .ả ườ ộ ệ ả ệ ệ
D. tăng c ng đ dòng đi n , gi m hi u đi n th .ườ ộ ệ ả ệ ệ ế
Câu 18. M t bàn là đi n trên nhãn có ghi : 220V- 1000W đ c m c vào hi u đi n th u =ộ ệ ượ ắ ệ ệ ế
311sin100πt(V) Đi n tr c a bàn là và bi u th c c ng đ dòng đi n qua bàn là la:ệ ở ủ ể ứ ườ ộ ệ
A. R = 4,84Ω; i = 16sin100πt(A) B. R = 24,2Ω; i = 6,43sin100πt(A)
C. R = 48,4Ω; i = 43sin100πt(A) D. R = 48,4Ω; i = 6,43sin100πt(A)
Câu 19. M t đi n tr thu n R = 208ộ ệ ở ầ Ω và m t t đi n có dung kháng Zộ ụ ệ C= 120Ω đ c m c n i ti p vàoượ ắ ố ế
m t hi u đi n th xoay chi u có bi u th c u = 120ộ ệ ệ ế ề ể ứ
2
sin100πt(V). Bi u th c c ng đ dòng đi nể ứ ườ ộ ệ
qua m ch là:ạ
A. i =
2
sin(100πt +
6
π
) (A) B. i = sin(100πt -
6
π
) (A)
C. i = 0,707sin(100πt +
6
π
) (A) D. i = 0,707sin(100πt + π) (A)
Câu 20 . Cho m ch đi n nh hình v :ạ ệ ư ẽ
L =
π
3
H; R = 100Ω, t đi n có đi n dung thay đ i đ c , hi u đi n th gi a hai đ u m ch là uụ ệ ệ ổ ượ ệ ệ ế ữ ầ ạ AB =
200sin100πt (V). Đ uểAM và uNB l ch pha m t góc ệ ộ
2
π
, thì đi n dung C c a t đi n ph i có giá tr ?ệ ủ ụ ệ ả ị
A.
π
3
.10-4F B.
3
π
.10-4F C.
π
3
.10-4F D.
3
2
π
.10-4F
Câu 21. M t đ ng dây t i đi n xoay chi u m t pha đ n n i tiêu th xa 3km. Dây d n b ng nhômộ ườ ả ệ ề ộ ế ơ ụ ở ẫ ằ
có đi n tr su t b ng 2,5.10ệ ở ấ ằ -8Ωm, có ti t di n 0,5cmế ệ 2. Đi n áp và công su t truy n đi tr m phát đi nệ ấ ề ở ạ ệ
là 6kV,P = 540kW. H s công su t c a m ch đi n là cosệ ố ấ ủ ạ ệ ϕ = 0,9. Hi u su t truy n t i là ệ ấ ề ả
A. 90% B. 94,4% C. 89,7% D. 92%
Câu 22.Cho m ch đi n g m L,R,C m c n i ti p, bi t L = ạ ệ ồ ắ ố ế ế
π
2,0
H, C = 31,8µF, f = 50Hz, hi u đi n thệ ệ ế
hi u d ng 2 đ u m ch 200ệ ụ ở ầ ạ √2V, công su t m ch 400w .Khi đó R có th nh n nh ng giá tr ?ấ ạ ể ậ ữ ị
A. R = 160Ω ho c R = 40ặΩ B. R = 80Ω ho c R = 120ặΩ
C. R = 60Ω D. R = 30Ω ho c R = 90ặΩ
Câu 23. Cho m t m ch đi n xoay chi u g m đi n tr thu n R và t đi n C m c n i ti p hi u đi nộ ạ ệ ề ồ ệ ở ầ ụ ệ ắ ố ế ệ ệ
th đ t vào hai đ u m ch là uế ặ ầ ạ = 100
2
sin100πt (V), Bi t c ng đ dòng đi n trong m ch có giá trế ườ ộ ệ ạ ị
hi u d ng làệ ụ
3
A và l ch pha ệ
3
π
so v i hi u đi n th hai đ u m ch. Giá tr c a R và C là: ớ ệ ệ ế ầ ạ ị ủ
A. R = 50
3
Ω và C =
π
4
10−
F B. R =
3
50
Ω và C =
π
5
10 3−
F
C. R = 50
3
Ω và C =
π
5
10 3−
F D. R =
3
50
Ω và C =
π
4
10−
F
Câu 24. M t th u kính h i t có chi t su t l n h n 4/3, khi đ a t không khí vào n c thì tiêu c c aộ ấ ộ ụ ế ấ ớ ơ ư ừ ướ ự ủ
th u kính s :ấ ẽ
A. tăng vì chi t su t t đ i tăng B. tăng vì chi t su t t đ i gi m ế ấ ỷ ố ế ấ ỷ ố ả
C. gi m vì chi t su t t đ i tăng D. gi m vì chi t su t t đ i gi m ả ế ấ ỷ ố ả ế ấ ỷ ố ả
Câu 25. Chi u m t tia sáng đ n s c vào m t gi t n c hình c u có chi t su t n = 4/3 d i góc t i 60ế ộ ơ ắ ộ ọ ướ ầ ế ấ ướ ớ 0.
Khi đó góc l c gi a tia ló và tia t i có giá tr là :ệ ữ ớ ị
A. 390 B. 450 C. 300D. 420
3
. . . .
A L N R M C B

Câu 26.M t kh i nh a trong su t hình l p ph ng có chi t su t n. Đ m i tia sáng t không khí xuyênộ ố ự ố ậ ươ ế ấ ể ọ ừ
vào m t m t, t i m t k đ u ph n x toàn ph n trên m t này thì chi t su t c a kh i nh a ph i cóộ ặ ớ ặ ề ề ả ạ ầ ặ ế ấ ủ ố ự ả
đi u ki n: ề ệ
A. n <
2
B. n
2≤
C. n >
2
D. n
2≥
Câu 27. Dùng g ng c u lõm bán kính R=2m đ thu nh c a m t trăng. Bi t góc trông đ ng kínhươ ầ ể ả ủ ặ ế ườ
m t trăng là ặα = 33/ ; 1/ =3.10-4 rad. Đ ng kính nh c a m t trăng thu đ c là :ườ ả ủ ặ ượ
A. 1,5 cm B. 2 cm D. 0,59 cm D. 0,99 cm
Câu 28. Th u kính h i t có tiêu c f=10 cm. V t sáng AB đ t vuông góc v i tr c chính, cho nh trênấ ộ ụ ự ậ ặ ớ ụ ả
màn có di n tích b ng 4 l n di n tích v t. Kho ng cách gi a v t và màn là :ệ ằ ầ ệ ậ ả ữ ậ
A. 45 cm B. 90 cm C. 120 cm D. 60 cm
Câu 29. Đi u nào sau đây là đúng khi nói v th tr ng c a g ng c u l i?ề ề ị ườ ủ ươ ầ ồ
A. Th tr ng c a g ng là vùng không gian đ ng tr c g ng sao cho đ t v t trong vùng khôngị ườ ủ ươ ằ ướ ươ ặ ậ
gian này , dù đ t m t đâu cũng có th th y nh c a v t qua g ng ặ ắ ở ể ấ ả ủ ậ ươ
B. N u m t g ng c u l i và m t g ng ph ng có cùng kích th c đ ng rìa và cùng v trí đ tế ộ ươ ầ ồ ộ ươ ẳ ướ ườ ị ặ
m t thì thì kích th c vùng th tr ng c a nó là nh nhauắ ướ ị ườ ủ ư
C. Kích th c c a vùng th tr ng ph thu c vào kích th c g ng và v trí đ t m tướ ủ ị ườ ụ ộ ướ ươ ị ặ ắ
D. Kích th c vùng th tr ng ch ph thu c vào kích th c g ngướ ị ườ ỉ ụ ộ ướ ươ
Câu 30. M t ng i có kho ng nhìn rõ ng n nh t là 25 cm, kho ng cách t quang tâm c a m t đ nộ ườ ả ắ ấ ả ừ ủ ắ ế
võng m c là 2 cm. Đ t c a thu tinh khi m t đi u ti t t i đa là :ạ ộ ụ ủ ỷ ắ ề ế ố
A. 30 điôp B. 54 điôp C. 45 điôp D. 63 điôp
Câu 31. Trên vành c a m t kính lúp có ghi X 2,5. Tiêu c c a kính lúp là :ủ ộ ự ủ
A. f=2,5 cm B. f = 5 cm C. f = 10 cm D. f = 4 cm
Câu 32. V t kính c a m t máy nh có tiêu c f = 50 mm. Phim có kích th c 24 mm ậ ủ ộ ả ự ướ × 36 mm. Mu nố
ch p đ c nh c a toà nhà dài 50 m, ph i đ t máy cách toà nhà m t kho ng t i thi u là :ụ ượ ả ủ ả ặ ộ ả ố ể
A. 69,5 m B. 50 m C. 79,5 m D. 104,2 m
Câu 33. Trong tr ng h p nào d i đây m t không nhìn th y xa vô c c?ườ ợ ướ ắ ấ ở ự
A. M t không có t t ,không đi u ti tắ ậ ề ế B. M t vi n th có đi u ti t ắ ễ ị ề ế
C. M t lão không đi u ti t D. M t vi n th không đi u ti tắ ề ế ắ ễ ị ề ế
Câu 34. Màu s c c a ánh sáng ph thu c:ắ ủ ụ ộ
A. t n s c a ánh sáng B. b c sóng c a ánh sángầ ố ủ ướ ủ
C. c b c sóng l n môi tr ng truy n ánh sáng D. môi tr ng truy n sángả ướ ẫ ườ ề ườ ề
Câu 35. Trong thí nghi m giao thoa v i khe Youngệ ớ , các khe cách nhau m t kho ng b ng 100 l n b cộ ả ằ ầ ướ
sóng ánh sáng đi qua khe. Khi đó kho ng cách gi a vân t i b c 3 và vân sáng b c 1 trên màn quan sátả ữ ố ậ ậ
đ t cách hai khe 50 cm là:ặ
A. 5 mm B. 7,5 mm C. 2,5 mm D. 2 mm
Câu 36. Chi u m t chùm tia sáng tr ng,song song,h p(coi nh m t tia sáng) vào m t bên c a m t lăngế ộ ắ ẹ ư ộ ặ ủ ộ
kính thu tinh, có góc chi t quang A= 60ỷ ế 0 d i góc t i i= 60ướ ớ 0.Bi t chi t su t c a lăng kính v i tia đ làế ế ấ ủ ớ ỏ
nd= 1,50 và đ i v i tia tím là nố ớ t= 1,54. Góc t o b i gi a tia ló màu đ và tia ló màu tím là:ạ ở ữ ỏ
A. ∆D= 3012/ B. ∆D= 13012/ C. ∆D= 3029/ D. ∆D= 13029/
Câu 37. V trí c a các vân t i trong giao thoa c a thí nghi m Young đ c xác đ nh theo công th c:ị ủ ố ủ ệ ượ ị ứ
A. x =K
a
D
λ
(K ∈Z) B. x=K
a
D
2
λ
(K ∈Z)
C. x = (2K+1)
a
D
λ
(K ∈Z) D. x= ± (K+
a
D
λ
)
2
1
(K ∈Z)
Câu 38. Trong m t thí nghi m giao thoa ánh sáng v i khe Young, , quan sát trên màn cho th y trongộ ệ ớ ấ
ph m vi gi a hai đi m P và Q đ i x ng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, t i P và Q là vânạ ữ ể ố ứ ạ
sáng .Bi t PQ =3mm.T i đi m Mế ạ ể 1 cách vân sáng trung tâm m t kho ng 0,75 mm là vân:ộ ả
A. vân t i ng v i K=4 B. vân sáng ng v i K=2 ố ứ ớ ứ ớ
C. vân t i ng v i K=2 D. vân sáng ng v i K=4ố ứ ớ ứ ớ
4

Câu 39. Trong thí nghi m Young v giao thoa ánh sáng, h th ng các vân sáng và vân t i luôn đ i x ngệ ề ệ ố ố ố ứ
nhau qua vân trung tâm.N u đ t tr c khe Sế ặ ướ 1 m t b n m ng có hai m t song song v i nhau ,thì đ d chộ ả ỏ ặ ớ ộ ị
chuy n c a h vân trên màn đ c xác đ nh theo công th c:ể ủ ệ ượ ị ứ
A. x0 =
a
eD)1n2( −
B. x0 =
D
ea)1n( −
C. x0 =
a
eD)1n( −
D. x0 =
D
ean )1( +
Câu 40. V n t c ban đ u c a electron quang đi n b t kh i kim lo i :ậ ố ầ ủ ệ ứ ỏ ạ
A. có đ giá tr t 0 đ n giá tr Vủ ị ừ ế ị 0MAX
B. có cùng m t giá tr v i m i electronộ ị ớ ọ
C. có đ giá tr t 0 đ n vô cùngủ ị ừ ế
D. có m t lo t giá tr gián đo n , xác đ nhộ ạ ị ạ ị
Câu 41. M t kim lo i có gi i h n quang đi n ộ ạ ớ ạ ệ λ0= 0,30µm. Đ hi n t ng quang đi n x y ra c n chi uể ệ ượ ệ ẩ ầ ế
vào kim lo i này ánh sáng có t n s :ạ ầ ố
A. f ≤1014 Hz B. f ≥ 1014Hz C. f ≤ 1015 Hz D. f ≥ 1015Hz
Câu 42. Đ ngộ năng ban đ u c c đ i c a quang electron khi b t ra kh i ca t t c a t bào quang đi n cóầ ự ạ ủ ứ ỏ ố ủ ế ệ
giá tr 1,72 eV.Bi t hi u đi n th gi a an t và cat t c a t bào quang đi n là 60V.V n t c c c đ iị ế ệ ệ ế ữ ố ố ủ ế ệ ậ ố ự ạ
c a quang electron khi đ n an t là :ủ ế ố
A. 4,66.106 m/s B. 4,66.107 m/s C. 7.105 m/s D. 3,6.107 m/s
Câu 43. Trong nguyên t Hyđrô, giá tr các m c năng l ng ng v i các qu đ o K , L , M l n l t là :ử ị ứ ượ ứ ớ ỹ ạ ầ ượ
-13,6ev ; -3,4ev ; -1,51ev. Trong chân không, nguyên t hyđrô có th phát ra b c x có b c sóng là :ử ể ứ ạ ướ
A. λ= 102,7µm B. λ=102,7mm
C. λ= 102,7nm D. λ=102,7 cm
Câu 44. Đi n th c c đ i trên t m kim lo i cô l p v đi n khi có ánh sáng thích h p chi u vào phệ ế ự ạ ấ ạ ậ ề ệ ợ ế ụ
thu c:ộ
A. c ng đ chùm sáng chi u vàoườ ộ ế
B. b c sóng c a ánh sáng chi u vào và b n ch t kim lo iướ ủ ế ả ấ ạ
C. b n ch t kim lo iả ấ ạ
D. b c sóng c a ánh sáng chi u vàoướ ủ ế
Câu 45. Đi u nào sau đây là sai khi nói v tia anpha?ề ề
A. Tia anpha th c ch t là h t nhân nguyên t Hêli (ự ấ ạ ử 2He4)
B. Khi đi qua đi n tr ng gi a hai b n c a t đi n , tia anpha b l ch v phía b n âmệ ườ ữ ả ủ ụ ệ ị ệ ề ả
C. Tia anpha phóng ra t h t nhân v i v n t c b ng v n t c ánh sángừ ạ ớ ậ ố ằ ậ ố
D. Khi đi trong không khí tia anpha làm ion hoá không khí và m t d n năng l ngấ ầ ượ
Câu 46. Cho MU234=233,9904u ; Mp=1,007276u ;Mn=1,008665u ; 1u= 931Mev/c2 .Khi đó năng l ngượ
liên k t riêng c a h t nhân ế ủ ạ 92U234 là :
A. ∆E0=7,6 Mev B. ∆E0= 4,2 Mev C.∆E0=6,7Mev D.∆E0 =12 Mev
Câu 47. Sau m i gi s nguyên t c a đ ng v phóng x cô ban gi m 3,8%. H ng s phóng x c a côỗ ờ ố ử ủ ồ ị ạ ả ằ ố ạ ủ
ban là:
A. 39s-1 B. 139s-1 C. 239s-1 D. 0,038h-1
Câu 48. Pôlôni phóng x có chu kỳ bán rã 138 ngày .Sau 414 ngày l ng pôlôni gi m đi?ạ ượ ả
A. 12,5% B. 75% C.87,5% D. 25 %
Câu 49. Trong ph n ng phân h ch h t nhân ả ứ ạ ạ 92U235, năng l ng trung bình to ra khi phân chia m t h tượ ả ộ ạ
nhân là 200 MeV. Năng l ng to ra trong quá trình phân chia h t nhân c a 1 kg Urani là :ượ ả ạ ủ
A. 8,2.1010 J B. 8,2.1013 J C. 8,2.107 J D. 2.105 MeV
Câu 50. Có ba h t mang đ ng năng b ng nhau: h t prôton, h t nhân đ teri và h t ạ ộ ằ ạ ạ ơ ạ α, cùng đi và m t tộ ừ
tr ng đ u, chúng đ u có chuy n đ ng tròn đ u bên trong t tr ng. G i bán kính qu đ o c a chúngườ ề ề ể ộ ề ừ ườ ọ ỹ ạ ủ
l n l t là : Rầ ượ H, RD, Rα ,và xem kh i l ng các h t m ố ượ ạ ≈ A.u. Giá tr c a các bán kính s p x p theo thị ủ ắ ế ứ
t gi m d n là :ự ả ầ
A. RH > RD >Rα B. Rα = RD > RH C. RD > RH = Rα D. RD > Rα > RH
5

