PHN I: HÌNH HC GII TÍCH TRONG MT PHNG
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THNG
I) CÁC KHÁI NI M C B N: Ơ
Bài1: Cho véct ơ
m
= (1; 2)
n
= (-2; 3)
1) Tìm góc gi a các c p véct sau: ơ
m
n
; 3
m
+
n
m
- 2
n
2) Tìm a và b sao cho a
m
+ b
n
n
Bài2: Cho ba đi m A(0; 1)B(-1; -1) C(-1; 2)
1) Ch ng minh r ng: Ba đi m A, B, C không th ng hàng.
2) Tính chu vi và di n tích c a ABC.
3) Tìm to đ tr ng tâm, tr c tâm, tâm đ ng tròn ngo i ti p c a ườ ế ABC.
II) PH NG TRÌNH Đ NG TH NG:ƯƠ ƯỜ
Bài1: Vi t ph ng trình đ ng th ng d trong các tr ng h p sau:ế ươ ườ ườ
1) Đi qua đi m A(1; 1) có h s góc k = 2.
2) Đi qua đi m B(1; 2) và t o v i h ng d ng c a tr c Ox 1 góc 30 ướ ươ 0.
3) Đi qua C(3; 4) và t o v i tr c Ox m t góc 45 0.
Bài2: Vi t ph ng trình các c nh và đ ng trung tr c c a ế ươ ườ ABC bi t trung đi m c a 3 c nh AB, AC, BCế
theo th t là M(2; 3) N(4; -1) P(-3; 5).
Bài3: Cho ABC v i tr c tâm H. Bi t ph ng trình c nh AB là: x + y - 9 = 0, các đ ng cao qua đ nh A ế ươ ườ
và B l n l t là (d ượ 1): x + 2y - 13 = 0 và (d2): 7x + 5y - 49 = 0.
1) Xác đ nh to đ tr c tâm H và ph ng trình CH. ươ
2) Vi t ph ng trình c nh BC.ế ươ
3) Tính di n tích c a tam giác gi i h n b i các đ ng th ng AB, AC và Oy. ườ
Bài4: L p ph ng trình c c nh c a ươ ABC. Bi t đ nh C(3; 5) đ ng cao đ ng trung tuy n k tế ườ ườ ế
đ nh A có ph ng trình là: (d ươ 1): 5x + 4y - 1 = 0 (d2): 8x + y - 7 = 0
Bài5: Ph ng trình hai c nh c a m t tam giác là: 3x - y + 24 = 0 ; 3x + 4y - 96 = 0. Vi t ph ng trìnhươ ế ươ
c nh th 3 c a tam giác bi t tr c tâm H ế
3
32
0;
.
Bài6: Cho đ ng th ng d có ph ng trình: 3x + 4y - 12 = 0.ườ ươ
1) Xác đ nh to đ các giao đi m A, B c a d l n l t v i Ox, Oy. ượ
2) Tìm to đ hình chi u H c a g c O trên đ ng th ng d. ế ườ
3) Vi t ph ng trình đ ng th ng d' đ i x ng v i d qua O. ế ươ ườ
Bài7: Cho ABC v i A(2 ; 2) B(-1; 6) C(-5; 3).
1) Vi t ph ng trình các c nh ế ươ ABC.
2) Vi t ph ng trình đ ng th ng ch a đ ng cao AH c a ế ươ ườ ườ ABC.
3) CMR: ABC là tam giác vuông cân.
Bài8: Cho ABC v i A(1; -1) B(-2; 1) C(3; 5).
1) Vi t ph ng trình đ ng th ng ch a trung tuy n BI c a ế ươ ườ ế ABC.
2) L p ph ng trình đ ng th ng qua A ươ ườ BI.
III) CHÙM Đ NG TH NG:ƯỜ
Bài1: Vi t ph ng trình đ ng th ng d đi qua giao đi m c a hai đ ng th ng (dế ươ ườ ườ 1): x + 3y - 9 = 0 (d2):
3x - 2y - 5 = 0 đ ng th i đi qua đi m A(2; 4).
Bài2: Vi t ph ng trình đ ng th ng (d) đi qua giao đi m c a hai đ ng th ng (dế ươ ườ ườ 1): 3x + y - 0 = 0 và (d2):
3x + 2y - 5 = 0 và đ ng th i song song v i đ ng th ng (d ườ 3): x - y + 4 =0
Bài3: Vi t ph ng trình đ ng th ng (ế ươ ườ ) đi qua giao đi m c a hai đ ng th ng (d ườ 1): x+ y - 2 = 0 (d2):
3x - 4y + 1 = 0 đ ng th i ch n trên hai tr c to đ nh ng đo n b ng nhau.
Bài4: Cho ABC có ph ng trình c nh AB là: x + y - 9 = 0 đ ng cao qua đ nh A và B l n l t là (dươ ườ ượ 1): x +
2y - 13 = 0 và (d2): 7x + 5y - 49 = 0. L p ph ng trình AC, BC và đ ng cao th ba. ươ ườ
IV) GÓC VÀ KHO NG CÁCH:
Bài1: Vi t ph ng trình đ ng th ng (ế ươ ườ ) qua đi m M(5; 1) và t o thành m t góc 45 0 v i đ ng th ng (d) ườ
có ph ng trình: y = 2x + 1. ươ
Bài2: Cho 2 đ ng th ng (dườ 1): x + 2y + 1 = 0 ; (d2): x + 3y + 3 = 0.
1) Tính kho ng cách t giao đi m c a (d 1) và (d2) đ n g c to đ .ế
2) Xác đ nh góc gi a (d 1) và (d2).
3) Vi t ph ng trình đ ng phân giác c a các góc h p b i (dế ươ ườ 1) và (d2).
Bài3: Cho ABC, các c nh có ph ng trình: x + 2y - 5 = 0; 2x + y + 5 = 0; 2x - y - 5 = 0. ươ
1) Tính các góc c a ABC.
2) Tìm ph ng trình đ ng phân giác trong c a các góc A và B.ươ ườ
3) Tìm to đ tâm, bán kính các đ ng tròn n i ti p và ngo i ti p ườ ế ế ABC.
Bài4: Cho 2 đi m A(1; 3) B(3; 1). L p ph ng trình đ ng th ng qua A sao cho kho ng cách t B t i ươ ườ
đ ng th ng đó b ng 1. ườ
Bài5: Cho P(1; 1) 2 đ ng th ng (dườ 1): x + y = 0; (d2): x - y + 1 = 0. G i (d) đ ng th ng qua P c t ườ
(d1), (d2) l n l t t i A, B. Vi t ph ng trình c a (d) bi t 2PA = PB. ượ ế ươ ế
Bài6: Cho 2 đ ng th ng (dườ 1) và (d2) có ph ng trình (dươ 1): 2x + y + 1 = 0; (d2): x + 2y - 7 = 0. L p ph ng ươ
trình đ ng th ng (d) đi qua g c to đ sao cho đ ng th ng (d) t o v i (dườ ườ 1) (d2) m t tam giác cân
đ nh là giao đi m c a (d 1) và (d2). Tính di n tích tam giác cân đó.
V) ĐI M LIÊN QUAN Đ N Đ NG TH NG VÀ M T S BÀI TN KHÁC: ƯỜ
Bài1: Cho ABC. A(4; 3) B(2; 7) C(-3; -8)
a) Tìm to đ tr ng tâm G, tr c tâm H và tâm I c a đ ng tròn ngo i ti p ườ ế ABC.
b) CMR: I, G, H th ng hàng.
c) Tính di n tích ABC.
Bài2: Tìm trên (d): x + y = 0 đi m P sao cho t ng kho ng cách t P t i các đi m A và B là nh nh t v i:
1) A(1; 1) B(-2; 4) 2) A(1; 1) B(3; -2)
Bài3: Cho ABC có M(-2; 2) là trung đi m BC, c nh AB, AC có ph ng trình: x - 2y - 2 = 0, 2x + 5y + 3 = ươ
0. Hãy xác đ nh to đ các đ nh ABC.
Bài4: Trong m t ph ng Oxy cho A(3; 1).
1) Tìm to đ đi m B và C sao cho OABC là hình vuông và B thu c góc ph n t th nh t. ư
2) Vi t ph ng trình 2 đ ng chéo và tâm c a hình vuông.ế ươ ườ
3) Tìm to đ đi m B và C sao cho OBAC là hình vuông.
Bài5: Trong m t ph ng v i h to đ Đ các vuông góc Oxy cho hình ch nh t ABCD tâm I
0
2
1;
,
ph ng trình đ ng th ng AB x - 2y + 2 = 0 AB = 2AD. Tìm to đ các đ nh A, B, C, D bi t r ngươ ườ ế
đ nh A có hoành đ âm.
Bài6: Trong m t ph ng v i h to đ Đ các vuông góc Oxy xét ABC vuông t i A, ph ng trình đ ng ươ ườ
th ng BC là:
033 = yx
, các đ nh A B thu c tr c hoành bán kính đ ng tròn n i ti p b ng ườ ế
2. Tìm to đ tr ng tâm G c a ABC.
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG BC HAI
I) Đ NG TRÒN:ƯỜ
Bài1: L p ph ng trình đ ng tròn trong các tr ng h p sau: ươ ườ ườ
1) Đi qua A(3; 4) và tâm là g c to đ .
2) Đi qua A(3; 1) B(5; 5) và tâm I n m trên tr c tung.
3) Đi qua A(1; 2) B(2; 1) và tâm I n m trên đ ng th ng (d): 3x + 4y + 7 = 0 ườ
4) Đi qua A(-2; 4) B(6; -2) C(5; 5).
5) Tâm I(-1; 2) và ti p xúc v i đ ng th ng (d): x - 2y - 2 = 0.ế ườ
6) Đ ng kính AB v i A(1; 1) B(3; 3). ườ
Bài2: L p ph ng trình đ ng tròn ti p xúc v i hai tr c to đ và đi qua A(4; 2). ươ ườ ế
Bài3: Vi t ph ng trình đ ng tròn ngo i ti p ế ươ ườ ế ABC. Bi t AB: 2x - y + 4 = 0ế
BC: x + y - 1 = 0 AC: x + 4y + 2 = 0
Bài4: L p ph ng trình đ ng tròn tâm thu c đ ng th ng (d): 2x + y + 2 = 0 vuông góc v i hai ươ ườ ườ
ti p tuy n c a đ ng tròn (Cế ế ườ 1): x2 + y2 - 4 x = 0 (C2): x2 + y2 + 2y = 0 t i giao đi m c a (d) v i (C 1) (C2).
Bài5: 1) L p ph ng trình đ ng tròn đi qua đi m A(1; -2) và các giao c a đ ng th ng (d): x - 7y + 10 = ươ ườ ườ
0 v i đ ng tròn (S): x ườ 2 + y2 - 2x + 4y - 20 = 0.
2) Vi t ph ng trình đ ng tròn qua giao đi m c a hai đ ng tròn (Cế ươ ườ ườ 1): x2 + y2 - 2x + 4y - 4 = 0
(C2): x2 + y2 + 2x - 2y - 14 = 0 và đi qua M(0; 1)
3) L p ph ng trình đ ng tròn qua giao đi m c a hai đ ng tròn (C ươ ườ ườ 1): x2 + y2 - 2x + 2y - 2 = 0
(C2): x2 + y2 - 6y = 0 và ti p xúc v i đ ng th ng d: x + y + 1 = 0 ế ườ
II) TI P TUY N Đ NG TRÒN: ƯỜ
Bài1: Vi t ph ng trình ti p tuy n c a đ ng tròn (C): xế ươ ế ế ườ 2 + y2 - 2x - 6y - 6 = 0 bi t:ế
1) Ti p tuy n đi qua M(1; -1).ế ế
2) Ti p tuy n đi qua M(4; -1) ế ế
Bài2: Vi t ph ng trình ti p tuy n c a (C): xế ươ ế ế 2 + y2 - 2x - 2y + 1 = 0 bi t:ế
1) Ti p tuy n // (d): x + y = 0.ế ế
2) Ti p tuy n ế ế (d): x + y = 0
3) Ti p tuy n t o v i (d): x + y = 0 m t góc 60ế ế 0
Bài3: Vi t ph ng trình ti p tuy n chung c a hai đ ng tròn sau:ế ươ ế ế ườ
1) (C1): x2 + y2 - 1 = 0 (C2): x2 + y2 - 4x - 4y - 1 = 0
2) (C1): x2 + y2 - 6x + 5 = 0 (C2): x2 + y2 - 12x - 6y + 44 = 0
Bài4: Cho đ ng tròn (C): xườ 2 + y2 = 4 m t đi m M(2; 4). T M k 2 ti p tuy n MT ế ế 1, MT2 v i đ ng ườ
tròn, trong đó T1, T2 là ti p đi m.ế
1) Vi t ph ng trình đ ng th ng Tế ươ ườ 1T2.
2) Vi t ph ng trình các ti p tuy n c a (C) song song v i Tế ươ ế ế 1T2.
III) ELÍP:
1) L P PH NG TRÌNH ELÍP ƯƠ
Bài1: Cho (E) có ph ng trình: 9xươ 2 + 4y2 = 36.
1) Tìm to đ các đ nh, to đ các tiêu đi m, tìm tâm sai c a (E) đó.
2) Cho M(1; 1). L p ph ng trình đ ng th ng qua M c t (E) t i 2 đi m A, B sao cho MA = MB. ươ ườ
Bài2: L p ph ng trình chính t c c a (E) bi t: ươ ế
1) Tr c l n thu c Ox có đ dài b ng 6, tr c nh thu c Oy có đ dài b ng 4.
2) Tr c l n thu c Oy có đ dài b ng 6. Tiêu c e = 4.
3) Đ dài tr c l n b ng 16, tâm sai e =
8
5
, hai tiêu đi m thu c Ox.
4) Đi qua M
và N
. Tìm M (E) sao cho MF2 = 2MF1
2) TI P TUY N C A ELÍP, QU TÍCH ĐI M
Bài1: Cho (E):
1
49
2
2
=+ y
x
. Vi t ph ng trình các ti p tuy n c a (E) bi t:ế ươ ế ế ế
1) Đi qua A(3; 0)
2) Ti p tuy n đi qua B(4; 2)ế ế
3) Ti p tuy n song song (ế ế ): x - y + 6 = 0
4) Ti p tuy n vuông góc (ế ế ): 2x - y + 2 = 0
5) Ti p tuy n v i (d): x + 2y = 0 m t góc 45ế ế 0.
Bài2: Vi t ph ng trình ti p tuy n chung c a:ế ươ ế ế
(E1):
1
45
2
2
=+ y
x
(E2):
1
54
2
2
=+ y
x
Bài3: Bi t (E): ế
1
2
2
2
2
=+
b
y
a
x
nh n các đ ng th ng (d ườ 1): x - 2y - 4 = 0 và (d2): 2x +
3
y - 5 = 0 làm ti pế
tuy n.ế
1) Xác đ nh a2 và b2, t đó tìm to đ các tiêu đi m c a (E).
2) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a (E) đi qua A(2; 0).ế ươ ế ế
3) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a (E) đi qua B(0; 4). ế ươ ế ế
Bài4: Cho (E):
1
1224
2
2
=+ y
x
. Vi t ph ng trình các c nh c a hình vuông ngo i ti p (E). ế ươ ế
Bài5: Cho (E1):
1
36
2
2
=+ y
x
(E2):
1
4
2
2=+ y
x
Vi t ph ng trình đ ng tròn đi qua giao đi m c a hai Elíp. ế ươ ườ
Bài6: CMR: tích các kho ng cách t các tiêu đi m t i m t ti p tuy n b t kỳ c a m t Elíp b ng bình ế ế
ph ng n a đ dài tr c nh c a Elíp. ươ
Bài7: Cho hai đi m M, N trên m t ti p tuy n c a Elíp (E): ế ế
1
2
2
2
2
=+
b
y
a
x
, sao cho m i tiêu đi m F 1, F2
c a (E) nhìn đo n MN d i m t góc vuông. Hãy xác đ nh v trí c a M, N trên ti p tuy n y. ướ ế ế
Bài8: Cho Elíp (E):
1
2
2
2
2
=+
b
y
a
x
. Tìm t p h p các đi m t đó k đ c hai ti p tuy n vuông góc v i ượ ế ế
nhau t i (E).
Bài9: Trong m t ph ng v i h to đ đ các vuông góc Oxy cho Elíp (E) có ph ng trình: ươ
1
916
2
2=+ y
x
.
Xét đi m M chuy n đ ng trên tia Ox đi m N chuy n đ ng trên tia Oy sao cho đ ng th ng MN luôn ườ
ti p xúc v i (E). Xác đ nh to đ c a M, N đ đo n MN có đ dài nh nh t. Tính giá tr nh nh t đó. ế
Bài10: Trên m t ph ng to đ v i h to đ Đ các vuông góc Oxy, cho elip ph ng trình: 4x ươ 2 + 3y2 -
12 = 0. Tìm đi m trên elip sao cho ti p tuy n c a elip t i đi m đó cùng v i các tr c to đ t o thành tam ế ế
giác có di n tích nh nh t.
Bài11: Trong m t ph ng v i h t a đ Đ cac Oxy cho elip (E):
1
49
2
2
=+ y
x
đ ng th ng dườ m: mx - y
- 1 = 0.
1) Ch ng minh r ng v i m i giá tr c a m, đ ng th ng d ườ m luôn c t elíp (E) t i hai đi m phân bi t.
2) Vi t ph ng trình ti p tuy n c a (E), bi t r ng ti p tuy n đó đi qua đi m N(1;-3) ế ươ ế ế ế ế ế
Bài12: Trong m t ph ng v i h t a đ Đ cac Oxy cho elip (E):
1
14
2
2
=+ y
x
, M(-2; 3), N(5; n). Vi tế
ph ng trình các đ ng th ng dươ ườ 1, d2 qua M và ti p xúc v i (E). Tìm n đ trong s các ti p tuy n c a (E) điế ế ế
qua N và có m t ti p tuy n song song v i d ế ế 1 ho c d2
Bài13: Cho elip (E) có hai tiêu đi m là F1(
03;
);
( )
03
2;F
m t đ ng chu n có ph ng trình: x = ườ ươ
3
4
.
1) Vi t ph ng trình chính t c c a (E).ế ươ
2) M là đi m thu c (E). Tính giá tr c a bi u th c:
P =
MF.MFO MMFMF 21
22
2
2
13+
3) Vi t ph ng trình đ ng th ng (d) song song v i tr c hoành và c t (E) t i hai đi m A, B sao choế ươ ườ
OA OB.
Bài14: Cho Elíp (E):
1
14
2
2
=+ y
x
; Tr c l n AA' = 2a. Hai tiêu đi m F F'. D m t ti p tuy n ế ế
chuy n đ ng c a elíp. D c t các ti p tuy n c a elíp t i AA' M và M'. ế ế
1) Ch ng minh: AM.A'M' không đ i.
2) Ch ng minh tích các kho ng cách t F và F' t i D không đ i.
3) Tìm qu tích giao đi m N c a A'MAM'.
4) Ch ng minh r ng khi D chuy n đ ng đ ng tròn đ ng kính MM' luôn đi qua các tiêu đi m F ườ ườ
F'.
IV) HYPEBOL: