
HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN:
(Toán dành cho kinh tế - MAT04H)
ĐỀ THI SỐ: 01
Thời gian làm bài: 90 phút
Áp dụng cho kho/ hệ/ lp: Chất lượng cao
Ca thi: Ngày thi: / /20 ; Ngy duyệt đ:…………………
Đại diện Phòng TT-QLCL: ………………………; Ngưi duyệt đ:……………………
Phần 1. (6đ) Viết kết luận cho các câu sau
Câu 1 (0,5đ). Cho hm cầu có phương trình l
72Qp
. Hệ số co giãn của 𝑄 theo p tại 𝑝 = 2 là
bao nhiêu?
Câu 2 (0,5đ). Vi lãi suất 8%. Tính NPV của các dự n sau:
Dự án 1: Vốn đầu tư l 4,5 tỷ v thu được 7 tỷ sau 3 năm.
Dự án 2: Vốn đầu tư l 6 tỷ v thu được 10 tỷ sau 4 năm.
Câu 3 (0,5đ). Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng 𝑄 = 2013 + 0,2𝑝1− 3𝑝2. Hệ số co giãn
riêng của sản lượng theo 𝑝1 và 𝑝2 tại (𝑝1, 𝑝2)= (50,35) lần lượt l bao nhiêu?
Câu 4 (0,5đ). Cho hàm
2
3 4 5z xy xy
. Tính đạo hàm riêng của hàm số theo biến 𝑥.
Câu 5 (0,5đ). Tìm hàm tiết kiệm biết tại mc thu nhp 𝑌 = 16 (đơn v tin tệ) thì mc tiết kiệm l
𝑆 = 4 v hm tiết kiệm biên l 𝑀𝑃𝑆 = −0,1 + 2
√𝑌 .
Câu 6 (0,5đ). Lượng đầu tư tại thi điểm 𝑡 được xc đnh bởi phương trình:
0.6
( ) 20I t t
. Vi vốn
ban đầu l 100 đvtt thì quỹ vốn tại thi điểm 𝑡 là bao nhiêu?
Câu 7 (0,5đ). Giả sử sau 𝑡 năm kể từ bây gi, một dự n đầu tư sinh lợi vi tốc độ
2
1( ) 5P t t
nghìn
USD mỗi năm, trong khi đó dự n đầu tư th 2 sẽ sinh lợi vi tốc độ
2( ) 20 2P t t
nghìn USD mỗi
năm. Tốc độ sinh lợi của dự n 2 cao hơn dự n 1 trong bao nhiêu năm?
Câu 8 (0,5đ). Cho hàm sản xuất 𝑌(𝑡)= 0,4. 𝐾0,5. 𝐿0,9 ; trong đó 𝐾 là vốn 𝐿 l lao động. Sang năm
tiếp theo nếu tăng vốn 2%, lao động 1% thì 𝑌 biến động như thế nào?
Câu 9 (0,5đ). Cho hàm doanh thu bình quân 𝐴𝐶 =60 + 3𝑄. Tại mc sản lượng 𝑄 = 7, khi tăng sản
lượng lên 1% thì tổng chi phí thay đổi như thế nào?
Câu 10 (0,5đ). Ông A gửi tin vào ngân hàng kì hạn 1 năm theo phương thc lãi gộp vi lãi suất
6%/năm. Sau 3 năm ông A nhn được số tin 3 tỷ đồng. Hỏi số tin gốc ông A gửi ngân hàng là bao
nhiêu tỷ?

Câu 11 (0,5đ). Tìm ma trn nghch đảo của ma trn
1 3 2
041
3 1 6
A
Câu 12 (0,5đ). Tìm nghiệm của hệ phương trình
1 2 3
1 2 3
1 2 3
2 3 11
2 3 6
3 5 10
x x x
x x x
x x x
Phần 2. (4đ) Trình bày lời giải cho các câu sau
Câu 1 (1đ). Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là:
32
1 35 180 100
32
TC Q Q Q
Tìm mc sản lượng tối ưu biết giá sản phẩm là p = 20.
Câu 2 (2đ). Cho mô hình cân bằng kinh tế:
00
0
0
()
Y C I G
C C b Y T
T T tY
Cho
0 0 0 0
70; 100; 80; 20; 0,8; 0,1C I G T b t
Vi Y - thu nhp, C - tiêu dùng, I0 - đầu tư, G0 - chi tiêu chính phủ, T - thuế.
a) Xc đnh mc thu nhp cân bằng của nn kinh tế.
b) Khi 𝑡 giảm đi 1% thì thu nhp cân bằng của nn kinh tế thay đổi như thế nào?
Câu 3 (1đ). Một nhà sản xuất xc đnh 𝑡 tháng sau khi gii thiệu một sản phẩm mi có chi phí quảng
cáo S(t) nghìn USD là:
2
5 10
() 49
t
St tt
Tìm chi phí quảng cáo trung bình tháng của nhà sản xuất trong 3 thng đầu tiên sau khi gii thiệu sản
phẩm mi.
Các kết quả thập phân được làm tròn đến 4 chữ số phần thập phân
Cán b coi thi không giải thch g thêm.
Sinh viên không được s dng tài liu khi làm bài và np lại đề thi khi np bài.
----- HẾT -----

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
HƯỚNG DẪN LỜI GIẢI&ĐÁP ÁN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN:
(Toán dành cho kinh tế - MAT01H)
ĐỀ THI SỐ: 01
Áp dụng cho kho: Hệ/ lp: Chính Quy
Ca thi: Ngy thi: / /20 Ngưi duyệt đp n: ………………………
Phần 1. Viết kết luận cho các câu sau
Câu 1(0,5đ). -1,3333
Câu 2(0,5đ). Dự án 1: NPV1 = 1,0568; Dự án 2: NPV2 = 1,3503
Câu 3(0,5đ). 0,0052 và -0,0547
Câu 4(0,5đ).
2
34yy
Câu 5(0,5đ).
0,1 4 10,4S Y Y
Câu 6(0,5đ).
1,6
( ) 12,5 100K t t
Câu 7(0,5đ). Tốc độ sinh lợi của dự n 2 cao hơn dự án 1 trong 5 năm
Câu 8(0,5d). Y tăng 1,9%
Câu 9(0,5đ). Tại mc sản lượng Q = 7, khi tăng sản lượng lên 1% thì tổng chi phí tăng khoảng
1,2593%.
Câu 10(0,5đ). 2,5189 (tỷ đồng)
Câu 11(0,5đ).
2,3 2 1,1
0,3 0 0,1
1,2 1 0,4
Câu 12(0,5đ).
(1; 2;3)
Phần 2. Trình bày lời giải cho các câu sau
Câu 1
Nội dung
Điểm
32
1 35 200 100
32
Q Q Q
0,25
2
' 35 200 0 40Q Q Q
0,25
'' 2 35, ''(40) 0.Q
0,25
Hàm lợi nhun đạt cực đại tại điểm duy nhất Q = 40, do đó sản lượng tối ưu l Q
= 40.
0,25
Câu 2
a
0 0 0
[]()Y C b Y T tY I G
0,25
0 0 0 0
1
C bT I G
Yb bt
0,25

835,7143Y
0,25
Kết lun:
0,25
b
Y
tt
t
YY
0,25
2
(1 )
Y
t
bt
b bt
0,25
( 0,1) 1,0204
Y
tt
0,25
Kết lun
0,25
Câu 3
Doanh số trung bình V trong khoảng 0 t 3 là:
3
2
0
1 5 10
30 49
t
V dt
tt
0,25
2
2
5 10 5 4 9
49
tdt t t C
tt
0,25
3
2
0
1 5 10 4,1287
30 49
t
V dt
tt
0,25
Vy trong khoảng thi gian 3 tháng ngay sau khi gii thiệu sản phẩm mi, chi
phí quảng cáo trung bình của nhà sản xuất là 4,1287 nghìn USD mỗi tháng.
0,25

HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN:
(Toán dành cho kinh tế - MAT15A)
ĐỀ THI SỐ: 02
Thời gian làm bài: 90 phút
Áp dụng cho kho/ hệ/ lp: Đại học hệ chuẩn
Ca thi: Ngày thi: / /20 ; Ngy duyệt đ:…………………
Đại diện Phòng TT-QLCL: ………………………; Ngưi duyệt đ:……………………
Phần 1. (6đ) Viết kết luận cho các câu sau
Câu 1 (0,5đ). Một dự n đòi hỏi vốn ban đầu 9500 USD v sẽ đem lại 14000 USD sau 4 năm. Trong
điu kiện lãi suất tin gửi ngân hng l 8%/ năm, có nên đầu tư dự n đó không?
Câu 2 (0,5đ). Cô Minh gửi ngân hàng 60 triệu đồng, kỳ hạn 3 tháng vi lãi suất 6%/ năm theo phương
thức lãi kép. Tính tin lãi cô nhận được sau 18 tháng?
Câu 3 (0,5đ). Cho hàm cầu thị trưng của hàng hóa A là 𝐷 = 0,5𝑀0,8 − 0,3𝑝2+100. Trong đó 𝐷 là
hàm cầu hàng hóa (sản phẩm), 𝑝 là giá hàng hóa, 𝑀 là thu nhập. Tại mức thu nhập 200 USD và giá
hàng hóa 5 USD, nếu gi hng hóa A tăng thêm 1 USD v thu nhập giảm 5 USD thì cầu thay đổi thế
nào?
Câu 4 (0,5đ). Vi giả thiết như câu 3, nếu thu nhập không đổi v gi hng hóa tăng 1% thì cầu thay
đổi thế nào?
Câu 5 (0,5đ). Cho hàm doanh thu trung bình 𝐴𝑅 =60 − 3𝑄. Tại mức sản lượng 𝑄 = 5, khi tăng sản
lượng lên 1% thì tổng doanh thu thay đổi như thế nào?
Câu 6 (0,5đ). Mức cầu gạo (𝐷) của một quốc gia phụ thuộc vào giá gạo trên thế gii (𝑝), thu nhập
quốc dân (𝑌) và sản lượng phân bón (𝑁𝑃𝐾) của quốc gia đó có dạng 𝐷 = 𝑝−0,3𝑌0,2𝑁𝑃𝐾0,4. Nếu trong
năm ti các yếu tố 𝑝, 𝑌, 𝑁𝑃𝐾 đu tăng tương ứng là 2%, 1%, 3% thì mức cầu sẽ biến động như thế
nào?
Câu 7 (0,5đ). Một doanh nghiệp có chi phí biên là hàm
53
2 4 7MC Q Q Q
. Giả sử khi sản lượng
l 12 đơn vị thì mức chi phí l 510.000 đồng. Chi phí cố định là bao nhiêu?
Câu 8 (0,5đ). Tìm hm cầu biết doanh thu cận biên là
2
200 5 3MR Q Q
.
Câu 9 (0,5đ). Giả sử lượng đầu tư tại thi điểm 𝑡 là 𝐼(𝑡)= 2𝑡0,75, quỹ vốn tại thi điểm ban đầu là
𝐾(𝑡 = 0)=20. Hãy xc định hm quỹ vốn.
Câu 10 (0,5đ). Hm cầu và hàm cung sản phẩm 𝑋 lần lượt l
11
60 ; 10
23
ds
p Q p Q
. Tính thặng
dư của ngưi tiêu dùng.
Câu 11 (0,5đ). Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận:
1 3 2
041
3 1 6
A
.

