ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & THIẾT KẾ
Khoa Toán Thống
xxxx
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
TOÁN DÀNH CHO KINH TẾ & QUẢN TRỊ
Thời gian: 75 phút
(Không sử dụng tài liệu)
đề thi: 264
Hvàtênthísinh: ................................Ngàysinh ................................
Mãssinhviên: .............................................................................
ĐIỂM: ................................
Phần trắc nghiệm:
Thí sinh chọn đáp án đúng và đánh dấu "X" vào ô tương ứng
Nếu bỏ chọn thì khoanh tròn dấu "X" đã chọn: N
Nếu chọn lại phần đã bỏ thì đen vòng tròn đã khoanh
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A
B
C
D
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Cho ma trận A=
43x
1 0 1
4 4 3
với x một số thực, và PA ma trận phụ hợp của A.
Giả sử PA=A. Chọn phát biểu đúng.
Ax= 5.Bx=5.Cx= 3.Dx=3.
Câu 2. Cho các ma trận A=
1 2 m
315
623
và B=A2I3. Tìm mđể ma trận Bsuy biến.
Am= 4 hoặc m= 32/3.Bm= 2 hoặc m= 6.
Cm= 4 hoặc m= 6.Dm= 6 hoặc m= 32/3.
Câu 3. Hàm cầu của một sản phẩm được cho bởi q=p4100 p2(với p giá bán và q lượng
cầu của sản phẩm). Nếu giá giảm 4% từ mức giá p= 50 thì phát biểu nào sau đây đúng?
ALượng cầu tăng xấp xỉ 6,25%.BLượng cầu tăng xấp xỉ 6,5%.
CLượng cầu giảm xấp xỉ 4,5%.DLượng cầu tăng xấp xỉ 4,25%.
Câu 4. Xét hình Input-Output gồm ba ngành với ma trận hệ số đầu vào
A=
0,1 0,2 0,3
0,2 0,3m
0,4 0,2 0,3
với mR tham số. Biết rằng giá trị sản lượng của ba ngành lần lượt 200,150,120 và tổng
giá trị nguyên liệu ngành 2cung cấp cho cả ba ngành 97. Tính tổng giá trị nguyên liệu
đầu vào của ngành 3.
1
A64.B74.C94.D84.
Câu 5. Tiết kiệm Scủa một thành phố phụ thuộc vào thu nhập Icủa thành phố đó. Mỗi liên
hệ được xác định bởi phương trình S2+1
4I2=SI +3
2I. Biết rằng phần tiết kiệm không vượt
quá 40% thu nhập. Tính giá trị tiết kiệm biên (biên tế của hàm tiết kiệm) khi I= 24.
AMS = 3/4.BMS = 1/4.CMS = 3/8.DMS = 5/8.
Câu 6. Giả sử giá trị nhỏ nhất của hàm số z=f(x, y) = x2+xy +y23xmy + 2m(m tham
số) trên toàn bộ mặt phẳng bằng zmin và đạt được tại điểm (1,1). Chọn phát biểu đúng.
Azmin = 3.Bzmin =1.Czmin =3.Dzmin = 1.
Câu 7. Xét phương trình vi phân y+y
x=cos x
x. Phát biểu nào sau đây sai?
APhương trình nghiệm riêng y= (1 cos x)/x.
BPhương trình nghiệm riêng y= sin x/x.
CLoại trừ một nghiệm, các nghiệm khác của phương trình giới hạn khi x0.
DPhương trình nghiệm riêng y= (1 + sin x)/x.
Câu 8. Cho A ma trận vuông cấp 4 thỏa A.(AT)3= 5I4. Định thức của (1/10)A1 giá
trị: A2.B±2000.C±2.D2000.
Câu 9. Cho hệ phương trình tuyến tính
xyz= 1
2x+y+z=2
x+ 2y+mz =3
với mR một tham số. Phát
biểu nào sau đây sai?
ATồn tại mđể hệ vô nghiệm. BTồn tại mđể hệ vô số nghiêm.
CTồn tại mđể hệ nghiệm duy nhất. DTồn tại mđể hệ nghiệm.
Câu 10. Xét hàm sản xuất Q=KL
5K+ 3L, trong đó Q sản lượng, K lượng vốn và L lượng
lao động. Ký hiệu MQK và MQL lần lượt sản lượng biên theo vốn và theo lao động. Phát
biểu nào sau đây sai?
AKhi K=Lthì MQL =5
64.BKhi K > L thì MQL > MQK .
C ít nhất một trong phát biểu kia sai. DKhi K=Lthì MQK +MQL =1
8.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Tìm giá trị của tham số mđể hệ phương trình
x+ 2y+ 2z=1
2x+my + 3z= 2
xy+mz = 3
vô số
nghiệm và tìm nghiệm tổng quát trong trường hợp đó.
Bài 2 (2 điểm): Bài 2 (2 điểm): Hàm sản xuất của một sản phẩm cho bởi q=f(ℓ, k) = 100,6k0,4,
trong đó q sản lượng; số đơn vị lao động và k số đơn vị vốn. Mỗi đơn vị vốn giá trị
10 và chi phí cho mỗi đơn vị lao động 5. Với mong muốn sản xuất 100, y tìm mức chi
phí nhất thể bằng cách sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange.
Bài 3 (1.5 điểm): Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y′′ + 9y= sin(3x).
2