ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM
TRƯỜNG CÔNG NGHỆ & THIẾT KẾ
Khoa Toán Thống
xxxx
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
TOÁN DÀNH CHO KINH TẾ & QUẢN TRỊ
Thời gian: 75 phút
(Không sử dụng tài liệu)
đề thi: 192
Họ và tên thí sinh: ................................Ngày sinh ................................
Mãssinhviên: .............................................................................
ĐIỂM: ................................
Phần trắc nghiệm:
Thí sinh chọn đáp án đúng và đánh dấu "X" vào ô tương ứng
Nếu bỏ chọn thì khoanh tròn dấu "X" đã chọn: N
Nếu chọn lại phần đã bỏ thì đen vòng tròn đã khoanh
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
A
B
C
D
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Cho ma trận A=
433
101
4 4 x
với x một số thực, và PA ma trận phụ hợp của
A. Giả sử PA=A. Chọn phát biểu đúng.
Ax= 3.Bx= 5.Cx=3.Dx=5.
Câu 2. Hàm cầu của một sản phẩm được cho bởi q=p2500 p2(với p giá bán q lượng
cầu của sản phẩm). Nếu giá giảm 4% từ mức giá p= 30 thì phát biểu nào sau đây đúng?
ALượng cầu tăng xấp xỉ 3%.BLượng cầu tăng xấp xỉ 3,25%.
CLượng cầu giảm xấp xỉ 1,25%.DLượng cầu tăng xấp xỉ 2,25%.
Câu 3. Cho hệ phương trình tuyến tính
xyz= 1
2x+y+z=2
x+ 2y+mz =3với mR một tham số. Phát
biểu nào sau đây sai?
AKhông mđể hệ vô số nghiệm. BHệ nghiệm với mọi m.
CTồn tại mđể hệ nghiệm duy nhất. DTồn tại mđể hệ nghiệm.
Câu 4. Cho A ma trận vuông cấp 4 thỏa A.(AT)3= 3I4. Định thức của (1/6)A1 giá trị:
A±432.B±216.C432.D216.
Câu 5. Cho ma trận A=
1 2 4
315
m23
. Đặt B=A2I3. Tìm mđể ma trận Bsuy biến.
1
Am= 1 hoặc m= 5.Bm= 5.
Cm= 6.Dm= 2 hoặc m= 6.
Câu 6. Xét hàm sản xuất Q=KL
3K+ 5L, trong đó Q sản lượng, K lượng vốn và L lượng
lao động. Ký hiệu MQK và MQL lần lượt sản lượng biên theo vốn và theo lao động. Phát
biểu nào sau đây sai?
A ít nhất một trong phát biểu kia sai. BKhi K=Lthì MQK =5
64.
CKhi K < L thì MQK > MQL .DKhi K=Lt MQK +MQL =1
8.
Câu 7. Giả sử giá trị nhỏ nhất của hàm số z=f(x,y) = x2+xy+y23x+my+2m(m tham
số) trên toàn bộ mặt phẳng bằng zmin và đạt được tại điểm (2,1). Chọn phát biểu đúng.
Azmin = 3.Bzmin = 0.Czmin =3.Dzmin =4.
Câu 8. Xét phương trình vi phân y+y
x=sinx
x. Phát biểu nào sau đây sai?
APhương trình nghiệm riêng y= (1 cosx)/x.
BLoại trừ một nghiệm, các nghiệm khác của phương trình giới hạn khi x0.
CPhương trình nghiệm riêng y= (1 + sinx)/x.
DPhương trình nghiệm riêng y=cosx/x.
Câu 9. Tiết kiệm Scủa một thành phố phụ thuộc vào thu nhập Icủa thành phố đó. Mỗi liên
hệ được xác định bởi phương trình S2+1
4I2=SI +I. Biết rằng phần tiết kiệm không vượt quá
30% thu nhập. Tính giá trị tiết kiệm biên (biên tế của hàm tiết kiệm) khi I= 16.
AMS = 5/8.BMS = 3/8.CMS = 8/5.DMS = 8/3.
Câu 10. Xét hình Input-Output gồm ba ngành với ma trận hệ số đầu vào
A=
0,1 0,2 0,3
m0,3 0,1
0,4 0,2 0,3
với mR tham số. Biết rằng giá trị sản lượng của ba ngành lần lượt 200,150,120 và tổng
giá trị nguyên liệu ngành 2cung cấp cho cả ba ngành 97. Tính tổng giá trị nguyên liệu
đầu vào của ngành 1.
A160.B140.C180.D120.
B. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Tìm giá trị của tham số mđể hệ phương trình
x+ 2y+ 2z=1
2x+ 3y+mz = 2
x+my z= 3 vô số
nghiệm và tìm nghiệm tổng quát trong trường hợp đó.
Bài 2 (2 điểm): Hàm sản xuất của một sản phẩm cho bởi q=f(ℓ,k) = 100,5k0,5, trong đó q
sản lượng; số đơn vị lao động và k số đơn vị vốn. Mỗi đơn vị vốn giá trị 2và chi phí
cho mỗi đơn vị lao động 3. Với chi phí mong muốn 60, y tìm mức sản lượng lớn nhất
thể bằng cách sử dụng phương pháp nhân tử Lagrange.
Bài 3 (1.5 điểm): Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y′′ + 4y= cos(2x).
2