HỌC VIỆN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN:
(Toán dành cho kinh tế - MAT15A)
ĐỀ THI SỐ: 02
Thời gian làm bài: 90 phút
Áp dụng cho kho/ hệ/ lp: Chính quy.
Ca thi: Ngày thi: / /20 ; Ngy duyệt đ:…………………
Đại diện Phòng TT-QLCL: ………………………; Ngưi duyệt đ:……………………
Phần 1. (6đ) Viết kết luận cho các câu hỏi sau
Câu 1 (0,5đ). Một dự n đòi hỏi vốn ban đầu 8000 USD v sẽ đem lại 12000 USD sau 4 năm. Trong
điu kiện lãi suất tin gửi ngân hng l 8%/ năm, có nên đầu tư dự n đó không? Tính NPV của dự n
đó?
Câu 2 (0,5đ). Cô Minh gi ngân hàng 60 triệu đồng, k hn 3 tháng vi lãi sut 0,6% mt tháng theo
phương thức lãi kép. Hi sau bao lâu v khách này mi tin lãi nhiu hơn số tin gốc ban đầu gi
ngân hàng?
Câu 3 (0,5đ). Cho hm sn xut
0,25 0,75
10Q K L
, trong đó 𝑄, 𝐾, 𝐿 tương ng là sản lượng, vn, lao
động (𝑄 > 0, 𝐾 > 0, 𝐿 > 0). Tính 𝑀𝑃𝑃𝐾, 𝑀𝑃𝑃𝐿 tại điểm (𝐾; 𝐿)= (9; 64).
Câu 4 (0,5đ). Cho hàm
2
2 5 80TR Q Q
. Giải thích ý nghĩa kinh tế ca 𝑀𝑅(𝑄 = 10).
Câu 5 (0,5đ). Cho hm sản xut
13
44
8Q K L
, trong đó 𝑄, 𝐾, 𝐿 tương ứng là sản lượng, vốn, lao động
(𝑄 > 0, 𝐾 > 0, 𝐿 > 0). Tính h s co giãn ca sản lượng theo vốn, lao động?
Câu 6 (0,5đ). Hm lợi ích ca h gia đình
0,5
12
1
4
U X X
trong đó 𝑋1, 𝑋2 s đơn vị hàng hóa mt
và hai. Ti 𝑋1=81, 𝑋2= 6 nếu mua tăng hng hóa mt thêm 1 đơn vị thì hàng hóa hai thay đổi như
thế no để li ích ca h gia đình không thay đổi?
Câu 7 (0,5đ). Tìm hm doanh thu biết doanh thu cận biên:
2
200 5 3MR Q Q
.
Câu 8 (0,5đ). Tìm hàm tiết kim biết ti mc thu nhp 𝑌 = 9 (đơn vị tin tệ) thì mức tiết kiệm bằng
0 v hm tiết kiệm cận biên l
Câu 9 (0,5đ). Cho hm cung
23
s
Qp
v hm cầu
50 2 5
d
Qp
. Tìm điểm cân bằng thị
trưng.
Câu 10 (0,5đ). Hm cầu hàm cung sn phm 𝑋 lần lượt l
11
60 ; 10
23
ds
p Q p Q
. Tính thặng
dư của nh sản xuất.
Câu 11 (0,5đ). Tính định thức:
a b 7
b 5
3 a
Aa
b
Câu 12 (0,5đ). Giải h phương trình:
13
1 2 3
23
3 2 5
2 5 = 6
6 1
xx
x x x
xx



Phần 2. (4đ) Trình bày lời giải cho các câu hỏi sau
Câu 1(1đ). Hm lợi nhun ca mt doanh nghip sn xut hai loi sn phm là:
22
1 2 1 2 1 2
2 10 120 10Q Q Q Q Q Q
. Hãy tìm mc sản lượng 𝑄1, 𝑄2 để doanh nghip thu
được li nhun tối đa.
Câu 2(1đ). Cho mô hình thu nhp quc dân:
0 0 0
0,75
0,25
1
d
d
d
Y C I G EX IM
CY
IM Y
Y t Y

Y: thu nhp,
d
Y
: thu nhp kh dng, C: tiêu dùng, IM: nhp khu,
0
I
: đầu tư,
0
G
: chi tiêu chính ph,
0
EX
: xut khu, t: thuế sut.
Cho
0 0 0
675, 450, 600I G EX
. Tìm t để cân đối được ngân sách?
Câu 3(2đ). Cho bảng I/O dng giá tr năm t.
Giá tr sn
phm
Giá tr nhu cu
trung gian
Giá tr nhu cu cui cùng
C
I
E
S
dng
trung
gian
120
115
160
20 10 20
10 5 15
20 15 5
50
30
40
30
10
20
15
15
30
25
60
70
70
85
120
50 30 40
120
60
60
155
275
Giá tr
tăng
thêm
Nhp khu
Lao động
Khu hao
Thuế
Li nhun
10 10 20
10 10 15
15 10 5
20 15 10
15 40 70
40
35
30
45
125
70 85 120
275
GO
120 115 160
395
60
60
155
275
a. Tìm ma trn h s k thut và giải thích ý nghĩa của phn t 𝑎12.
b. Tìm ma trn h s đầu vào các yếu t sơ cấp và giải thích ý nghĩa ca phn t 𝑏23.
c. Tìm ma trn h s chi phí toàn b, giải thích ý nghĩa kinh tế ca 𝑐13.
Các kết quả thập phân được làm tròn đến 4 chữ số phần thập phân
Cán b coi thi không giải thch g thêm.
Sinh viên không được s dng tài liu khi làm bài và np lại đề thi khi np bài.
----- HẾT -----
HC VIN NGÂN HÀNG
BỘ MÔN TOÁN
HƯỚNG DN LI GIẢI&ĐÁP ÁN
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN:
(Toán dành cho kinh tế - MAT15A)
ĐỀ THI S: 02
Áp dụng cho kho: Hệ/ lp: Chính Quy
Ca thi: Ngy thi: / /20 Ngưi duyệt đp n: ………………………
Phần 1. Viết kết luận cho các câu hỏi sau
Câu 1(0,5đ). 820,3582 usd
Câu 2(0,5đ). n = 39
Câu 3(0,5đ).
31
44
1 64 3 9
10. . 10,8866; 10. . 4,5925
4 9 4 64
KL
MPP MPP
Câu 4(0,5đ).
(Q 10) 45MR 
. Vy ti 𝑄 = 10, nếu cầu tăng thêm 1 đơn vị thì doanh thu tăng
khoảng 45 đơn vị.
Câu 5(0,5đ).
0,25; 0,75
QQ
KL


Câu 6(0,5đ).
10,037
27

. Vy cn giảm mua hng hóa hai 0,037 đơn vị để lợi ích không đổi.
Câu 7(0,5đ).
23
5
200 2
TR Q Q Q
Câu 8(0,5đ).
1
( ) 6
3
S Y Y Y
Câu 9(0,5đ).
00
, 23,7pQ
Câu 10(0,5đ).
600PS
Câu 11(0,5đ).
33
15 105a b ab
Câu 12(0,5đ).
25 1 15
,,
21 21 21



Phần 2. Trình bày lời giải cho các câu hỏi sau
Câu 1
Ni dung
Đim
12
1
12
2
10 4
120 2
QQ
Q
QQ
Q


0,25
1
2
20
70
Q
Q
0,25
𝐷 = 7 > 0 hàm s đạt cực đại duy nht ti 𝑀(20;70)
0,25
Vy
1
2
20
70
Q
Q
thì li nhun tối ưu.
0,25
Câu 2
0 0 0
0,75 1 0,25 1
0,75 1
Y t Y I G EX t Y
C t Y

0 0 0
0,5 1
0,75 1
Y t Y I G EX
C t Y

0,25
0 0 0 675 450 600
1 0,5 1 0,5(1 )
I G EX
YY
tt
 
0
tY G
0,25
0,15t
0,25
Vy: vi mc thuế suất 15% thì ngân sch cân đối.
0,25
Câu 3
a.
0.1667 0.087 0.125
0.0833 0.0435 0.0938
0.1667 0.1304 0.0313
A





0,25
𝑎12 =
0.1667
cho biết, để sn xuất 1 đơn vị giá tr hàng hóa ca ngành 2 thì cn
s dng trc tiếp
0.1667
đơn vị giá trng hóa ca ngành 1.
0,25
b.
0.0833 0.087 0.125
0.0833 0.087 0.0938
0.125 0.087 0.0313
0.1667 0.1304 0.0625
0.125 0.3478 0.4375
B








0,25
𝑏23 = 0,0938 cho biết, trong 1 đơn v giá tr hàng hóa ca ngành 3 0,0938
đơn vị giá tr hàng hóa dành tr lương cho ngưi lao động.
0,25
c.
1
1.2487 0.1374 0.1744
0.1316 1.0739 0.121
0.2326 0.1682 1.0786
C E A





0,5
𝑐13 = 0,1744 cho biết, để sn xuất 1 đơn vị giá tr hàng hóa dành cho nhu cu
cui cùng ca ngành 3 thì ngành 1 phi sn xut một lượng hàng hóa có giá tr
0,1744 đơn vị.
0,5
HC VIN NGÂN HÀNG
B MÔN TOÁN
MA TRẬN ĐỀ THI KT THÚC HC PHN - CHUẨN ĐẦU RA
Tên Hc phn: TDCKT Mã Hc phn: MAT15A
Năm học: 2024 - 2025
Đề s 1
Áp dụng cho kho/ hệ/lp: Đại hc Chính quy
Ca thi: … Ngy thi: ……/ …../20…
Ngày nộp đ: / /20
STT
Câu hi/Phn
Đim
Phm vi kiến thc (*)
Chuẩn đầu ra
I.1
Đin kết qu
0.5
Chương 1
CLO2
I.2.
Đin kết qu
0.5
Chương 1
CLO2
I.3.
Đin kết qu
0.5
Chương 2
CLO2
I.4.
Đin kết qu
0.5
Chương 1
CLO2
I.5.
Đin kết qu
0.5
Chương 2
CLO2
I.6.
Đin kết qu
0.5
Chương 2
CLO2
I.7
Đin kết qu
0.5
Chương 3
CLO2
I.8
Đin kết qu
0.5
Chương 3
CLO2
I.9
Đin kết qu
0.5
Chương 3
CLO2
I.10
Đin kết qu
0.5
Chương 3
CLO2
I.11
Đin kết qu
0.5
Chương 4
CLO2
I.12
Đin kết qu
0.5
Chương 4
CLO2
II.1.
T lun
1.0
Chương 2
CLO2
II.2.
T lun
1.0
Chương 2
CLO2,3
II.3.
T lun
2.0
Chương 4
CLO3
GIẢNG VIÊN RA ĐỀ
(Ký, ghi rõ h tên)
Đàm Ngọc Vân
TRƯỞNG B MÔN DUYỆT ĐỀ
(Ký, ghi rõ h tên)
Trương Thị Thùy Dương