GIẢI TÍCH I (VIỆT-PHÁP)
Chương 4: TÍCH PHÂN BẤT ĐỊNH
THÁI THANH (010218@tmp.hcmut.edu.vn)
TRƯỜNG ĐHBK TP.HCM
Định nghĩa 1: Hàm số Fpxqtrong tập Xđược gọi nguyên
hàm của hàm fpxq, nếu @xPX,F1pxq fpxq.
dụ 1:
sin x một nguyên hàm của hàm cos x
psin xq1cos x.
x3`x một nguyên hàm của hàm 3x2`1
px3`xq13x2`1.
arctan x một nguyên hàm của hàm 1
1`x2
parctan xq11
1`x2.
Định nghĩa 2: Nếu Fpxq một nguyên hàm của hàm fpxq
trong X, thì Fpxq`Cvới C hằng số cũng nguyên hàm
của fpxq. Ngược lại, như đã biết, nếu hai hàm Fpxq Gpxq
cùng đạo hàm fpxqtrong X, thì hai hàm Fpxq Gpxq
sai khác nhau một hằng số: Gpxq Fpxq ` C. Vy nếu biết
một nguyên hàm Fpxqcủa hàm fpxqtrong Xthì mọi nguyên
hàm của fpxqphải dạng Fpxq`C. Biểu thức y được gọi
tích phân bất định của hàm fpxqtrong X ta hiệu:
żfpxqdx Fpxq ` C
Tính chất của tích phân bất định
(1) ˆżfpxqdx˙1
fpxq
(2) żCf pxqdx Cżfpxqdx
(3) żrfpxgpxqs dx żfpxqdx˘żgpxqdx
Bảng các tích phân bất định bản
(1) żxαdx xα`1
α`1`Cpα ´1q,żdx
xln |x|`C
(2) żaxdx ax
ln a`Cpaą0,a1q,żexdx ex`C
(3) żcos x dx sin x`C,żsin x dx ´cos x`C
Bảng các tích phân bất định bản
(4) żdx
cos2xtan x`C,żdx
sin2x ´cot x`C
(5) żcosh x dx sinh x`C,żsinh x dx cosh x`C
(6) żdx
cosh2xtanh x`C,żdx
sinh2x ´coth x`C
(7) żdx
a2`x21
aarctan x
a`Cpa0q
(8) żdx
a2´x21
2aln ˇˇˇˇ
a`x
a´xˇˇˇˇ`Cpa0q
(9) żdx
?a2´x2arcsin x
a`Cpaą0q
(10) żdx
?x2˘a2ln ˇˇˇx`ax2˘a2ˇˇˇ`Cpa0q