CHƯƠNG 2
ỨNG DỤNG PHÉP TÍNH VI PHÂN TRONG HÌNH HỌC
Khoa Toán-Tin
Đại học Bách khoa Nội
2026
Khoa Toán-Tin (HUST) MI1122 CHƯƠNG 2 2026 1 / 38
Nội dung
1Ứng dụng trong hình học phẳng
Tiếp tuyến pháp tuyến
Độ cong
2Ứng dụng trong hình học không gian
Hàm vectơ
Tiếp tuyến, pháp diện độ cong của đường cong trong không gian
Trường hướng, đạo hàm theo hướng gradient
Phương trình pháp tuyến tiếp diện của mặt trong không gian
Khoa Toán-Tin (HUST) MI1122 CHƯƠNG 2 2026 2 / 38
Ứng dụng trong hình học phẳng
Cho một đường cong L phương trình f(x,y) = 0. Điểm M0(x0,y0)Lđược gọi điểm chính quy nếu
[f
x(M0)]2+ [f
y(M0)]2>0.
Ngược lại ta nói M0 điểm kỳ dị.
Xét điểm chính quy M0(x0,y0)L giả sử f
y(M0)= 0.
Theo định về hàm ẩn, f(x,y) = 0 xác định hàm ẩn y=y(x)trong một lân cận của x0
f(x,y(x)) = 0.(1)
Lấy đạo hàm hai vế của (1) theo xtại x0
f
x(x0,y0) + f
y(x0,y0)y(x0) = 0 y(x0) = f
x(x0,y0)
f
y(x0,y0).
Phương trình tiếp tuyến của Ltại M0
yy0=y(x0)(xx0) = f
x(x0,y0)
f
y(x0,y0)(xx0).
Khoa Toán-Tin (HUST) MI1122 CHƯƠNG 2 2026 3 / 38
Ứng dụng trong hình học phẳng
Phương trình tiếp tuyến của đường cong Ltại điểm M0
(xx0)f
x(x0,y0) + (yy0)f
y(x0,y0) = 0
n = (f
x(x0,y0),f
y(x0,y0)) một vectơ pháp tuyến của Ltại M0.
Phương trình pháp tuyến của đường cong Ltại điểm M0
(xx0)f
y(x0,y0)(yy0)f
x(x0,y0) = 0
dụ. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong x4+ 4y2= 17 tại điểm M(1;2).
Lời giải. Ta n(M) = (4x3
0,8y0) = (4;16) = 4(1;4).
Phương trình tiếp tuyến tại M(1;2)
(x1) + 4(y2) = 0 x+ 4y= 9.
Khoa Toán-Tin (HUST) MI1122 CHƯƠNG 2 2026 4 / 38
Đường cong cho bởi phương trình tham số
Xét đường cong Lcho bởi phương trình tham số
x=x(t), y =y(t).
Khoa Toán-Tin (HUST) MI1122 CHƯƠNG 2 2026 5 / 38