GIẢI TÍCH I (VIỆT-PHÁP)
Chương 5: TÍCH PHÂN C ĐỊNH
THÁI THANH (010218@tmp.hcmut.edu.vn)
TRƯỜNG ĐHBK TP.HCM
TÍCH PHÂN C ĐỊNH
Định nghĩa 1: Cho hàm fpxqxác định trên ra,bs. Chia ra,bs
thành nđoạn nhỏ bởi các điểm chia:
ax0ăx1ăx2ă ¨¨¨ ă xn´1ăxnb
Đặt xixi`1´xi,pi0,1,...,n´1q gọi λ
max
i0,n´1
xi. Trên mỗi đoạn con rxi,xi`1sta lấy điểm cituỳ
ý lập tổng tích phân:
σn
n´1
ÿ
i0
fpciqxi
Nếu tồn tại giới hạn Ilim
nÑ8 σnsao cho λÑ0 không
phụ thuộc vào cách chia của đoạn ra,bs, thì Iđược gọi
tích phân xác định của hàm fpxqtrên đoạn ra,bs hiệu:
I
b
ż
a
fpxqdx (1)
Khi đó hàm fpxqđược gọi hàm dưới dấu tích phân, còn
a,btương ứng được gọi cận dưới cận trên của tích
phân. Nếu tồn tại tích phân (1), thì ta cũng nói hàm fpxq
khả tích trên đoạn ra,bshoặc tích phân (1) hội tụ.
V lớp các hàm khả tích, ta các kết quả sau:
Định 1:
(1) Hàm liên tục từng khúc trên một đoạn thì khả tích
trên đoạn đó.
(2) Hàm bị chặn trên một đoạn một số hữu hạn các
điểm gián đoạn thì khả tích trên đoạn đó.
(3) Hàm đơn điệu bị chặn trên một đoạn thì khả tích.
dụ 1: Tính tích phân ż1
0
x2dx bằng định nghĩa.
Ta hàm fpxq x2liên tục trên đoạn r0,1snên khả
tích, nghĩa tổng tích phân giới hạn không phụ thuộc
vào cách chia đoạn r0,1s. Ta chia đều đoạn r0,1sthành
nđoạn bởi các điểm chia xkk
n,k0,1,...,n. Khi
đó xkxk´xk´11
n chọn điểm ckxkk
nP
rxk´1,xks,k1,2,...,n. Tổng tích phân dạng:
σn
n
ÿ
k1
fpxkqxk
n
ÿ
k1ˆk
n˙21
n1
n3
n
ÿ
k1
k2
npn`1qp2n`1q
6n3ÝÑ
n8
1
3
Do đó ż1
0
x2dx 1
3
TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN C ĐỊNH
(1) Nếu hàm fpxqkhả tích trên ra,bsthì cũng khả tích
trên đoạn rb,asvà:
b
ż
a
fpxqdx ´
a
ż
b
fpxqdx
Hệ quả của tính chất y nếu tích phân xác định
cận trên cận dưới bằng nhau thì tích phân bằng
không.
(2) Tích phân xác định không phụ thuộc vào biến lấy tích
phân. Nghĩa là:
b
ż
a
fpxqdx
b
ż
a
fptqdt