GIẢI TÍCH I (VIỆT-PHÁP)
Chương 3: ĐO HÀM VÀ VI PHÂN
THÁI THANH (010218@tmp.hcmut.edu.vn)
TRƯỜNG ĐHBK TP.HCM
ĐO HÀM VÀ VI PHÂN
Trong toàn b chương y, ta hiệu I một khoảng không rỗng
của R không thu về một điểm.
Định nghĩa 1: Cho f:IÝÑ R aPI. Nếu tồn tại giới
hạn hữu hạn
lim
xÑa
fpxq ´ fpaq
x´a(1)
thì ta nói hàm fpxq đạo hàm tại a; giới hạn (1) đạo
hàm của ftại a hiệu f1paq.
ĐO HÀM VÀ VI PHÂN
Cho x một đại lượng trị tuyệt đối khá bé sao cho
a`xPI gọi số gia của đối số x. Đại lượng
yfpa`xq ´ fpaq
được gọi số gia của hàm số tương ứng tại a. Khi đó công
thức (1) thể viết lại dưới dạng khác như sau:
f1paq lim
xÑ0
y
xlim
xÑ0
fpa`xq ´ fpaq
x(2)
Trong công thức (2) ta nhận thấy nếu hàm đạo hàm tại
điểm atrong quá trình xÑ0 thì số gia của hàm số y
tại acũng cùng bé cùng cấp với x. Do đó ta có:
yfpa`xq ´ fpaq f1paqx`opxq(3)
như vậy hàm liên tục tại a.
ĐO HÀM VÀ VI PHÂN
V mặt hình học, đạo hàm của hàm số tại một điểm (nếu
tồn tại) hệ số c của tiếp tuyến với đường cong yfpxq
tại điểm pa,fpaqq. Chú ý rằng khi đó nếu đạo hàm bằng 0
thì tiếp tuyến nằm ngang, song song với trục hoành; còn nếu
đạo hàm bằng ˘8 thì tiếp tuyến song song với trục tung.
V mặt vật , đạo hàm theo biến thời gian được hiểu như
tốc độ thay đổi của một đại lượng vật theo thời gian. Như
đạo hàm của quảng đường đi vận tốc; đạo hàm của vận
tốc gia tốc; v.v...
ĐO HÀM VÀ VI PHÂN
dụ 1: Tìm phương trình của các đường tiếp tuyến pháp
tuyến của parabol yx2tại điểm p1,1q.
Lời giải : Ta a1, fpxq x2nên fp1q 1 hệ số c
của tiếp tuyến
mlim
xÑ1
x2´1
x´1lim
xÑ1px´1qpx`1q
x´1lim
xÑ1px`1q 2
hệ số c của pháp tuyến n ´1
2. Phương trình tiếp
tuyến pháp tuyến lần lượt dạng
y´12px´1q ðñ y2x´1
y´1 ´1
2px´1q ðñ y ´1
2x`3
2