................................... HT ...................................
Ghi chú: + Cán b coi thi không phi gii thích gì thêm
+ Sinh viên không được s dng tài liu
Cán b ra đề Duyệt đề
Th Hnh Trưởng B môn
Phm Vit Nga
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TOÁN
Đề số: 03
Ngày thi: 08/6/2018
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên Học phần: Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 2
Thời gian làm bài: 60 phút
Loại đề thi: Tự luận
Yêu cu: Làm tròn các kết qu đến 4 ch s thp phân
Câu I (2.0 đim)
1) (1.0đ) Tính
1
2
0( 1)
dx
x
2) (1.0đ) S dng kết qu ý 1) và một cách chia đoạn
[0,1]
thích hợp để tính
2
1
11
lim .
1
n
nin
i
n
Câu II (2.5 điểm) T mt lô hàng gm 7 sn phm tt và 3 sn phm hỏng, người ta ly ngu nhiên
ra 3 sn phm. Gi
X
là s sn phm tt trong 3 sn phẩm được ly ra.
Lp bng phân phi xác sut ca
X
và tính
,.EX DX
Câu III (1.5 điểm) Mt lô ht đậu ging gm có 3 loi: loi I chiếm 70%, loi II chiếm 20% và loi
III chiếm 10%. T l ny mm ca ht đậu ging 3 loi lần lượt là 90%, 70% và 50%.
Chn ngu nhiên t lô ht đậu ging trên ra 1 ht. Tính xác suất để hạt được chn ny mm.
Câu IV (4.0 đim) Mt mu thng kê v doanh thu bán hàng
X
(triệu đồng) trong tháng 2 năm
2017 ca mt s ca hàng kinh doanh thóc ging (có cùng quy mô) ti mt tnh cho kết qu như
sau:
X
30
33
34
37
39
40
45
S ca hàng
1
2
5
9
7
4
2
1) (1.0đ) y tìm một ước lượng điểm ca doanh thu bán hàng trung bình ca các ca hàng
kinh doanh thóc ging ti tnh nói trên.
2) (1.5đ) Hãy tìm khong tin cy ca phương sai
DX
với độ tin cy
0,98P
.
3) (1.5đ) Với mức ý nghĩa 5% thể cho rng doanh thu bán hàng trung bình trong tháng 2
năm 2017 ca các ca hàng kinh doanh thóc ging là nhiều hơn 37 triu đồng hay không?
Cho biết:
2
0,01;29 49,588
2
0,99;29 14,256
0,05;29 1,699t
................................... HT ...................................
Ghi chú: + Cán b coi thi không phi gii thích gì thêm
+ Sinh viên không được s dng tài liu
Cán b ra đề Duyệt đề
Th Hnh Trưởng B môn
Phm Vit Nga
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TOÁN
Đề số: 04
Ngày thi: 08/6/2018
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên Học phần: Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 2
Thời gian làm bài: 60 phút
Loại đề thi: Tự luận
Yêu cu: Làm tròn các kết qu đến 4 ch s thp phân
Câu I (2.0 đim)
1) (1.0đ) Tính
1
2
0( 3)
dx
x
2) (1.0đ) S dng kết qu ý 1) và một cách chia đoạn
[0,1]
thích hợp để tính
2
1
11
lim .
3
n
nin
i
n
Câu II (2.5 điểm) T mt lô hàng gm 6 sn phm tt và 4 sn phm hỏng, người ta ly ngu nhiên
ra 3 sn phm. Gi
X
là s sn phm tt trong 3 sn phẩm được ly ra.
Lp bng phân phi xác sut ca
X
và tính
,.EX DX
Câu III (1.5 điểm) Mt lô ht đậu ging gm có 3 loi: loi I chiếm 80%, loi II chiếm 15% và loi
III chiếm 5%. T l ny mm ca hạt đậu ging 3 loi lần lượt là 80%, 60% và 40%.
Chn ngu nhiên t lô ht đậu ging trên ra 1 ht. Tính xác suất để hạt được chn ny mm.
Câu IV (4.0 đim) Mt mu thng v doanh thu bán hàng
X
(triu đồng) trong tháng 3 năm
2017 ca mt s ca hàng kinh doanh thóc ging (có cùng quy mô) ti mt tnh cho kết qu như
sau:
X
31
32
35
38
40
42
43
S ca hàng
1
2
4
8
7
5
3
1) (1.0đ) y tìm một ước lượng điểm ca doanh thu bán hàng trung bình ca các ca hàng
kinh doanh thóc ging ti tnh nói trên.
2) (1.5đ) Hãy tìm khoảng tin cy ca phương sai
DX
với độ tin cy
0,98P
.
3) (1.5đ) Vi mức ý nghĩa 5% th cho rng doanh thu bán hàng trung bình trong tháng 3
năm 2017 ca các ca hàng kinh doanh thóc ging là nhiều hơn 38 triu đồng hay không?
Cho biết:
2
0,01;29 49,588
2
0,99;29 14,256
0,05;29 1,699t
................................... HT ...................................
Ghi chú: + Cán b coi thi không phi gii thích gì thêm
+ Sinh viên không được s dng tài liu
Cán b ra đề Duyệt đề
Nguyn Hu Hi Phm Vit Nga
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TOÁN
Đề số: 07
Ngày thi: 08/6/2018
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên Học phần: Cơ sở Toán cho các nhà kinh tế 2
Thời gian làm bài: 60 phút
Loại đề thi: Tự luận
Yêu cu: Làm tròn các kết qu đến 4 ch s thp phân
Câu I (3,0 điểm) Cho biết hàm cầu ngược ca mt loi sn
phm ( ) (trong đó: lượng cu
ca loi sn phm này trên th trưng; y là giá ca một đơn
v sn phẩm, đơn vị: đô-la).
1) (1,5đ) Tính ( )
.
2) (1,5đ) Biết thặng tiêu dùng chính din tích hình
phng gii hn bởi đường cong ( ), đường thng
(vi mc giá cân bng cung cu) và trc tung
( ). y tính thặng tiêu dùng bng vic tính din
tích hình phẳng đã được đánh dấu trong hình 1.
Hình 1
Câu II (4,0 đim)
1) (1,5đ) Cho biến ngu nhiên ( ). Hãy tính ( )?
2) (2,5đ) Kho sát nhu cu tiêu th mt hàng A
( : đơn vị kg) trong mt ngày ti mt ca hàng
thu được d liu như bảng 1.
Bng 1
( )
25
32
37
40
44
0,08
0,21
0,41
0,18
0,12
a) Tính ( ) ( )
b) Giá nhp mt hàng A 20 ngàn đồng/kg. Giá bán ra trong ngày ca mt hàng A 26
ngàn đồng/kg, tuy nhiên cui ngày nếu không bán hết thì mt hàng A s được bán h giá ch
ca hàng chu l 3 ngàn đồng/kg so vi giá nhp. Tính li nhuận trung bình trong ngày đi vi
mt hàng A khi ch ca hàng nhp 41kg.
Câu III (3,0 đim)
1) (1,5đ) Mt mẫu điều tra doanh thu bán hàng ( triệu VNĐ) hằng ngày tại một cửa hàng kinh
doanh thuốc y ở thành phố Hà Nội trong 35 ngày cho kết quả triệu VNĐ,
triệu VNĐ. Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng tin cậy cho doanh thu trung bình theo ngày của cửa
hàng nói trên.
2) (1,5đ) Mt loại ăn liền được sn xut theo dây chuyền. Để kiểm tra độ chính xác ca y
chuyn sn xut, phòng kiểm định chất lượng ca nghiệp đã đo ngẫu nhiên trọng lượng
( ) ca 18 gói mì do xí nghip sn xut và thu được
18
1
8496
i
i
x
18 2
1
4016240,573
i
i
x
. Vi
mức ý nghĩa , hãy cho biết dây chuyn sn xut hoạt động bình thưng không? Biết rng
trọng lượng ca gói phân phi chun với độ lch chun (sai s tiêu chun) theo thiết kế ca
dây chuyn sn xut là 12g.
Cho biết:
( )
................................... HT ...................................
Ghi chú: + Cán b coi thi không phi gii thích gì thêm
+ Sinh viên không được s dng tài liu
Cán b ra đề Duyệt đề
Nguyn Hu Hi Phm Vit Nga
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN TOÁN
Đề số: 08
Ngày thi: 08/6/2018
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên Học phần: sở Toán cho các nhà kinh tế 2
Thời gian làm bài: 60 phút
Loại đề thi: Tự luận
Yêu cu: Làm tròn các kết qu đến 4 ch s thp phân
Câu I (3,0 điểm) Cho biết hàm cầu ngược ca mt loi sn
phm ( ) (trong đó: lượng cu
ca loi sn phm này trên th trường; y giá ca mt
đơn vị sn phẩm, đơn vị: đô-la).
1) (1,5đ) Tính ( )
.
2) (1,5đ) Biết thặng tiêu dùng chính din tích hình
phng gii hn bởi đường cong ( ), đường thng
(vi mc giá cân bng cung cu) trc
tung ( ). y tính thặng tiêu dùng bằng vic tính
din tích hình phẳng đã được đánh dấu trong hình 1.
Hình 1
Câu II (4,0 đim)
1) (1,5đ) Cho biến ngu nhiên ( ). Hãy tính ( )?
2) (2,5đ) Kho sát nhu cu tiêu th mt hàng A
( : đơn vị kg) trong mt ngày ti mt ca hàng
thu được d liu như bảng 1.
Bng 1
( )
25
30
35
40
43
0,13
0,17
0,41
0,19
0,1
a) Tính ( ) ( )
b) Giá nhp mt hàng A 21 ngàn đồng/kg. Giá bán ra trong ngày ca mt hàng A 26
ngàn đồng/kg, tuy nhiên cui ngày nếu không bán hết thì mt hàng A s được bán h giá ch
ca hàng chu l 3 ngàn đồng/kg so vi giá nhp. Tính li nhuận trung bình trong ngày đi vi
mt hàng A khi ch ca hàng nhp 37kg.
Câu III (3,0 đim)
1) (1,5đ) Mt mẫu điều tra doanh thu bán hàng ( triệu VNĐ) hằng ngày tại một cửa hàng kinh
doanh m phẩm thành phố Hà Nội trong 32 ngày cho kết quả triệu VNĐ,
triệu VNĐ. Với độ tin cậy 95%, hãy tìm khoảng tin cậy cho doanh thu trung bình theo ngày của cửa
hàng nói trên.
2) (1,5đ) Mt loại ăn liền được sn xut theo dây chuyền. Để kiểm tra độ chính xác ca y
chuyn sn xut, phòng kiểm định chất lượng ca nghiệp đã đo ngẫu nhiên trọng lượng
( ) ca 21 gói do nghip sn xut thu được
21
1
9912
i
i
x
21 2
1
4683315,84
i
i
x
.
Với mức ý nghĩa , hãy cho biết y chuyền sản xuất có hoạt động bình thường không? Biết rằng
trọng lượng của gói phân phối chuẩn với độ lch chun (sai s tiêu chun) theo thiết kế ca
dây chuyn sn xut là 12g.
Cho biết:
( )
KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN
B MÔN TOÁN
ĐÁP ÁN Đ THI KT THÚC
HC PHN
Tên hc phn: Cơ s Toán cho
các nhà kinh tế 2
Đáp án đ thi s: 03
(Ngày thi: 08/6/2018)
Ghi c: Mi cách gii khác đáp án mà đúng đu đưc đ đim.
Câu
Đáp án vn tt
Đim
I
2.0đ
1
dx
(x+1)2=
0
1
d(x+1)
(x+1)2
0
1
=1
x+1
1
0
0.5
=1
2
+1
=1
2
0.5
2
lim
n
1
i
n
+1
2.1
n
i=1
n
lim ( ).
n
ni
i
fnn
®¥ =
=å
1
1
;
() ()
fx x
=
+2
1
1
0.5
=dx
(x+1)2=1
2
0
1
0.5
II
2.5đ
1
X
có th nhn mt trong các giá tr
0,1,2,3
0.25
P(X=0) =
C3
3
C10
3=1
120
P(X=1) =
C7
1C3
2
C10
3=7
40
0.5
P(X=2) =
C7
2C3
1
C10
3=21
40
P(X=3) =
C7
3
C10
3=7
24
0.5
Bng ppxs:
0.25
E(X)=0×1
120
+1×7
40
+2×21
40
+3×7
24
=2,1
0.5
E(X2)=02×1
120
+12×7
40
+22×21
40
+32×7
24
=4,9
0.25
D(X)=E(X2)E2(X)=4,9 2,12=0,49
0.25
III
1.5đ
Gi
A
là s kin ht đưc chn ny mm
A
1,A
2,A
3
ln lưt là s kin ht đưc chn thuc loi I,
II, II.
{ }
,,AA A
123
là h s kin đy đ
0.25
P(A
1)=0,7; P(A
2)=0,2; P(A
3)=0,1
P(A/A
1)=0,8; P(A/A
2)=0,6; P(A/A
3)=0,4
0.5
CTXSTP:
()PA=
P(A
1).P(A/A
1)+P(A
2)P(A/A
2)+P(A
3).P(A/A
3)
0.25
=0,7 ×0,8 +0,2 ×0,6 +0,1×0,4 =0,72
0.5
IV
4.0đ
1
Ước lưng đim cho
µ
x
0.5
x=1
30 (30 ×1+33×2+...+45 ×2) =37,4
0.5
2
x2=1
30 302×1+332×2+... +452×2
( )
=1409,2
0.25
s2=30
29 1409,2 37,42
=10,8
0.25
α=1P=0,02; χ0,01;29
2=49,588; χ0,99;29
2=14,256
0.25
Mút trái
(n1)s2
χα
2,n1
2=29 ×10,8
49,588
=6,316
0.25
Mút phi
(n1)s2
χ
1α
2,n1
2=29 ×10,8
14,256
=21,9697
0.25
KTC:
6,316;21,9697
0.25
3
KĐ cp gt-đt:
H0:µ = 37; H1:µ > 37
{
0.25
Zt=x37
s2
n
=37,4 37
10,8
30
=0,6667
0.5
Zt<tα,n1=t0,05;29 =1,699
, Chp nhn
H0
0.5
Kết lun:
0.25
Cán b ra đ: Lê Th Hnh
Cán b son đáp án Duyt đáp án
Thân Ngc Thành Nguyn Hu Hi