TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
KHOA QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Đề MẪU
Đề gồm có 7 trang
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ
Học phần: Nhập môn Thống kê ứng dụng trong giáo dục
Mã đề thi: 100
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. PHN TRC NGHIM (có 30 câu, t câu 1 ti câu 30)
Câu 01. Xác sut xut hin mt sáu chm khi tung mt con xúc sắc cân đối đồng cht là bao
nhiêu?
A. 1
4. B. 1
6. C. 1
2. D. 1
3.
Câu 02. Đim của 19 sinh viên được cho vào bng sau: 66.83 53.96 52.78 52.65 60.08 55.59
53.03 40.78 48.09 41.73 55.67 55.23 62.37 60.96 61.26 60.92 46.14 50.28 39.86. Ưc lưng
không chệch cho đim trung bình ca 19 sinh viên bng?
A. 59.13 điểm. B. 55.05 điểm. C. 53.95 điểm. D. 53.59 điểm.
Câu 03. Có s liu sau v kết qu ca 41 sinh viên:
Đim
3.0
4.0
4.5
5.0
6.5
7.0
7.5
8.0
8.5
9.5
S sinh viên
3
3
1
2
6
4
4
2
2
1
Đim trung bình ca 41 sinh viên bng?
A. 6.1. B. 6.6. C. 8.0. D. 6.0.
Câu 04. H s tương quan hạng Spearman là?
A. Đại lượng đo mối quan h gia hai biến định lượng.
B. Đại lượng đo mối quan h gia hai biến định tính đo bằng th hng.
C. Đại lượng đo tính độc lp gia hai biến định tính đo bằng th hng.
D. Đại lượng đo tính độc lp gia hai biến định lượng.
Câu 05. Kho sát v mức độ hài lòng ca ngưi dân v mt loi hình dch v công, đong
thi gian ch đợi đ đưc phc v ti quy dch v công, chúng ta s dụng thang đo nào là
PHÙ HP nht?
A. Thang đo đnh danh.
B. Thang đo th bc. C. Thang đo khong cách.
D. Thang đo t l.
Câu 06. Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A. Trong phân phi chun: H s bất đi xng bng 0, h s nhn bng -1.
B. Trong phân phi chun: H s bất đi xng bng 0, h s nhn bng 0.
C. Trong phân phi chun: H s bất đi xng nh hơn 0, h s nhn nh hơn 0.
D. Trong phân phi chun: H s bất đi xng bng 0, h s nhn lớn hơn.
Trang 1/7 Mã đ thi 100
CLB 3S Club of Supporting Student’s Study sưu tầm
Câu 07. Để nghiên cu hc lc ca hc sinh, ta phi dùng thang đo dưới đây là PHÙ HP?
A. Thang đo t l.
B. Thang đo đnh danh. C. Thang đo đnh khong.
D. Thang đo th bc.
Câu 08. Trong bài toán kiểm định gi thiết mt trung bình ca tng th: 𝐻 𝜇 = 𝜇0 𝐾
𝜇 > 𝜇0. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A. 𝐾 là đi thiết kim đnh.
B. 𝐻 là gi thiết kim đnh.
C. Bài toán trên là bài toán kim đnh phía phi.
D. Bài toán trên là bài toán kim đnh trái.
Câu 09. S dng trung bình mu 𝑥 để ước lượng trung bình tng th 𝐸𝑋 = 𝜇, khi 𝑉𝑎𝑟 (𝑋)=
𝜎2 đã biết, vi sai s ước lượng không lớn hơn 𝜀, độ tin cy 1 𝛼, kích thước mu 𝑛 cn
tho mãn:
A. 𝑛 < (𝜎
𝜀.𝓏𝛼/2)2, đó 𝓏𝛼/2 là phân v chun mc 𝛼/2.
B. 𝑛 (𝜎
𝜀.𝓏𝛼/2)2, đó 𝓏𝛼/2 là phân v chun mc 𝛼/2.
C. 𝑛 < (𝜎
𝜀.𝓏𝛼/2), đó 𝓏𝛼/2 là phân v chun mc 𝛼/2.
D. 𝑛 (𝜎
𝜀.𝓏𝛼/2), đó 𝓏𝛼/2 là phân v chun mc 𝛼/2.
Câu 10. Có s liu sau v kết qu kim tra ca 41 sinh viên:
Đim
3.0
4.0
4.5
5.0
6.5
7.0
7.5
8.0
8.5
9.5
S sinh viên
3
3
1
2
6
4
4
2
2
1
T v phân th ba ca tp d liu trên bng?
A. 5.5. B. 6.0. C. 7.0. D. 8.5.
Câu 11. S nào dưới đây đặc trưng cho sự tp trung ca mt biến ngu nhiên.
A. Độ lch chun.
B. K vng. C. H s biến thiên.
D. Phương sai.
Câu 12. Tổng điểm ba môn xét tuyển vào Đi hc ca 285 sinh viên cho trong bng sau:
Khoảng điểm
15.0 16.5
16.5 18.0
18.0 19.5
19.5 21.0
21.0 22.5
S SV
4
29
54
76
61
Khoảng điểm
22.5 24.0
24.0 25.5
S SV
39
22
Ước lượng điểm cho t l sinh viên đt t 22.5 điểm tr lên bng:
A. 35.08%. B. 13.68%. C. 21.4%. D. 7.71%.
Trang 2/7 Mã đ thi 100
CLB 3S Club of Supporting Student’s Study sưu tầm
Câu 13. Bài toán kiểm định phía trái vi gi thiết 𝐻 𝜇 = 𝜇0, khi chưa biết phương sai
c mu 𝑛 < 30, thì thống kê đưc s dng là:
𝑇 = (𝑥 𝜇0)
𝑠 𝑛
Vi mu (𝑥1,𝑥2,,𝑥𝑛) c 𝑛, thng 𝑇 nhn giá tr bng 𝑡. Cho biết 𝑡𝛼phân v Student
𝑛 1 bc t do mc 𝛼. Mệnh đề nào ĐÚNG trong các mệnh đề sau?
A. Gi thiết 𝐻 b bác b mc ý nghĩa 𝛼 nếu 𝑡 < 𝑡𝛼.
B. Gi thiết 𝐻 b bác b mc ý nghĩa 𝛼 nếu 𝑡 > 𝑡𝛼.
C. Gi thiết 𝐻 b bác b mc ý nghĩa 𝛼 nếu 𝑡 > −𝑡𝛼.
D. Gi thiết 𝐻 b bác b mc ý nghĩa 𝛼 nếu 𝑡 < −𝑡𝛼.
Câu 14. Các biến ngu nhiên 𝑋,𝑌k vng bng 3.2 1.5, tương ng. K vng ca biến
ngu nhiên 𝑍 = 2𝑋 + 3𝑌 bng?
A. 1.70. B. 1.90. C. 10.90. D. 26.30.
Câu 15. Đánh giá ảnh hưởng s bui ngh hc 𝑋 đến kết qu thi 𝑌 hc phn nhp môn thng
ng dng trong giáo dc của 15 sinh viên và thu đưc kết qu sau:
X
3
3
2
3
2
3
0
0
2
3
1
1
3
2
0
Y
6
5
6
7
6
5
9
8
5
4
7
8
3
6
8
Mô hình hi quy tuyến tính mu ca 𝑌 theo 𝑋 cho bi?
A. 𝑌
8.04 1.15𝑋.
B. 𝑌
8.34 0.15𝑋.
C. 𝑌
8.04 0.15𝑋.
D. 𝑌
8.34 1.15𝑋.
Câu 16. Cho d liệu thu được ca mt mu gm 10 quan sát ca hai biến 𝑋𝑌 như sau:
(11, 12), (12, 13), (13, 14), (14, 15), (15, 16), (16, 17), (17, 18), (18, 19), (19, 20), (20, 21).
H s tương quan tuyến tính mu (Pearson) ca 𝑋𝑌 bng?
A. 𝑟 = −1. B. 𝑟 = 1. C. 𝑟 = 0.5. D. 𝑟 = 0.
Câu 17. Khi nghiên cu mức độ hài lòng ca sinh viên v chất lượng dch v đào tạo, nhà
trưng thiết kế mu phiếu điều tra như sau:
Chương trình đào tạo phù hp vi yêu cu ca thc tin
1
2
3
4
Nội dung đào to phù hp tt vi sinh viên
1
2
3
4
….
….
….
….
….
đó các mức 1 tới 4 tương đương với “Không đồng ý”; “Băn khoăn”; “Đồng ý”; “Rất đồng
ý”. Với các tiêu chí trên, Nhà trường đã sử dụng thang đo nào sau đây là ĐÚNG nht?
A. Thang đo đnh danh.
B. Thang đo đnh khong. C. Thang đo t l.
D. Thang đo th bc.
Trang 3/7 Mã đ thi 100
CLB 3S Club of Supporting Student’s Study sưu tầm
Câu 18. Thc hin kim định s khác bit trung bình ca hai tng thể, người ta tìm đưc
thng T tuân theo quy lut phân phi Student nhn giá tr trên mu bng 𝑡 = 2.13. Cho
biết 𝑡34(0.025) 2.34, 𝑡34(0.05) 2.03, khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. Min bác b 𝑆 = (2.03;+∞) và bài toán có ý nghĩa thống kê.
B. Min bác b 𝑆 = (2.34;+∞) và bài toán không có ý nghĩa thng kê.
C. Min bác b 𝑆 = (∞;−2.03) (2.03;+∞) và bài toán có ý nghĩa thống kê.
D. Min bác b 𝑆 = (∞;−2.34) (2.34;+∞) và bài toán không có ý nghĩa thống kê.
Câu 19. Khi tiến hành kiểm định cho giá tr trung bình tng th mức ý nghĩa 5%, trong
trưng hợp chưa biết phương sai kích thước mẫu 15, người ta tính đưc t-test bng 2.80. Biết
𝑡0.05 = 1.76, 𝑡0.025 = 2.14 trong phân phi Student 14 bc t do. Mệnh đề nào SAI trong các
mệnh đề sau?
A. Bác b gi thiết 𝐻 đối vi bài toán phía phi.
B. Bác b gi thiết 𝐻 đối vi bài toán hai phía.
C. Bác b gi thiết 𝐻 đối vi bài toán phía trái.
D. Chp nhận đối gi thiết 𝐾 đối vi bài toán hai phía.
Câu 20. Có 6 đ thi đánh s t 1 đến 6. Tìm xác sut đ mt sinh viên bc đưc đề chn?
A. 0.5. B. 0.25. C. 0.3. D. 0.2.
Câu 21. Đim thi ca 50 sinh viên như sau: 19.9 19.5 13.0 21.0 21.5 22.5 19.0 19.0 19.5 19.0
19.0 19.5 23.5 24.5 21.5 21.0 20.0 22.0 24.0 23.0 19.0 22.0 21.5 21.5 20.5 30.0 23.0 22.5 19.0
21.5 22.0 23.0 22.0 20.0 21.5 20.5 20.0 24.0 22.5 24.5 23.5 23.5 24.5 22.5 23.5 24.0 23.5 22.5
24.5 22.5.
Độ lch ca tp d liu có giá tr bng?
A. 5.86. B. 2.44. C. 2.42. D. 5.98.
Câu 22. Cho tp d liu với 8 quan sát như sau 11 12 14 15 16 17 18 21. Các tứ v phân ca
tp d liu bng?
A. Q1=12, Q2=15, Q3=17.
B. Q1=12.5, Q2=15.5, Q3=17.75. C. Q1=12, Q2=15.5, Q3=17.
D. Q1=14, Q2=16, Q3=18.
Câu 23. GPA ca 100 sinh viên có trong bng sau:
GPA
2.09 2.26
2.26 2.43
2.43 2.60
2.60 2.77
2.77 2.94
2.94 3.11
3.11 3.28
S SV
1
2
3
4
20
20
22
GPA
3.28 3.45
3.45 3.62
3.62 3.79
3.79 3.96
S SV
20
5
2
1
GPA trung bình ca 100 sinh viên bng?
A. 3.110. B. 3.115. C. 3.089. D. 3.093.
Trang 4/7 Mã đ thi 100
CLB 3S Club of Supporting Student’s Study sưu tầm
Câu 24. Đim thi SAT (Scholastic Aptitude Test) có quy lut chun với trung bình 425 điểm,
độ lch chuẩn 110 điểm. Bao nhiêu phần trăm thí sinh có điểm nm trong khong t 350 đến
550 điểm.
A. 78.83%. B. 24.83%. C. 62.45%. D. 87.28%.
Câu 25. Khi s dụng MS Excel để phân tích ANOVA mt nhân t ta có kết qu như sau:
ANOVA
Source of Variation
SS
df
MS
F
p-value
F -crit
Between groups
354.67
2
177.33
4.96
0.04
4.26
Within groups
322.00
9
35.78
Total
676.67
11
Mệnh đề nào sau đây là SAI?
A. Công nhận đối gi thiết 𝐾.
B. Tác đng ca nhân t các mc khác nhau là có s khác nhau.
C. Gi thiết 𝐻 b bác b.
D. Chưa đủ cơ sở để bác b gi thiết 𝐻.
Câu 26. Đim hc phn Nhp môn Thng ng dng trong giáo dc ca sinh viênmt
độ như hình dưới đây:
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. 2.5% sinh viên có đim hc phn lớn hơn 9.106 điểm và 2.5% sinh viên có đim hc
phn nh hơn 4.894 điểm.
B. 92.81% sinh viên có đim hc phn nm trong khong t 4.894 đến 9.106 đim.
C. 93.08% sinh viên có đim hc phn nm trong khong t 4.894 đến 9.106 đim.
D. 95.00% sinh viên có đim hc phn nm trong khong t 4.894 đến 9.106 đim.
Trang 5/7 Mã đ thi 100
CLB 3S Club of Supporting Student’s Study sưu tầm