HC PHN GII TÍCH 1 - BÀI TP THAM KHO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 1
Chương 1: Hàm s - Gii hn và tính liên tc ca hàm s
Các dng bài cn nắm được:
1. Tính gii hn ca mt hàm s dạng xác định và các dạng vô định
0; ; ;0. ;0 ;1
0

.
2. Xét tính liên tc ca mt hàm s ti một điểm, trên mt min.
3. Tìm điều kin ca tham s để hàm s liên tc ti một điểm, trên mt min.
Bài 1. Tìm miền xác định ca các hàm s sau.
1) y =
21
3 2 ;
32
xx xx
+ + +−
2)
2
sin 16y x x= +
;
3)
( )
2
n56[1 l ] ln y x x=
] ; 4)
( )
arcsin 2 yx=−
.
Bài 2*. Hàm s
( )
fx
được gi hàm s l nếu f(-x) = - f(x); hàm s chn nếu f(-x) = f(x) . Cho
hàm s
( )
()
2
ln 1f x x x= + +
. Chng minh rng
( )
fx
hàm s l tìm hàm ngược ca (nếu
có).
Bài 3. Cho các hàm s
( )
fx
( )
gx
có đồ th như hình vẽ (hình tròn rng th hin hàm s không
xác định tại điểm đang xét, hình tròn đặc th hin giá tr hàm s tại điểm đang xét). S dụng các đồ
th hàm số, hãy xác định các gii hn sau.
1)
2)
3)
( ) ( )
1
lim
xf x g x
→− 

4)
( )
( )
3
lim
x
fx
gx
+



5)
( )
2
2
lim
xx f x


6)
( ) ( )
1
1 lim
x
f g x
→−
−+
Bài 4. Tìm các gii hn sau.
1)
2
2
2
lim ;
4
x
x
x
2)
3
1
1
lim ;
1
x
x
x
3)
2
32
2
2 5 2
lim 2 7 6
x
xx
x x x
→−
++
++
;
4)
0
limsin2 cot2 ;
xxx
5)
/4
cos2
lim ;
sin cos
x
x
xx
6)
4
2
lim3 2 1
x
x
x
−+
;
7)
1
23
lim 21
x
x
x
x
→+
+


+

8)
2
2
2
21
lim 42
x
x
xx
xx
→−

−+

−+

9)
0
lim cos4
x
xx
→+
Bài 5. Tìm các gii hn sau.
HC PHN GII TÍCH 1 - BÀI TP THAM KHO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 2
1)
2
2
31
lim ;
52
x
x
xx
→+
+
2)
2
1 2 1
lim ;
x
x
x
−
++
3*)
/4
tan2
lim cot 4
x
x
x



4*)
2
lim sin ;
xxx
→+
5)
()
2
lim 5
xx x x
+ −+
6)
3
1
11
lim 11
xxx
→−


−−

Bài 6*. Tìm các gii hn sau bng cách s dng các VCL, VCB tương đương.
1)
lim 31
x
xxx
x
+
++
+
2)
34
1 3 2
lim 21
x
x x x
x
+
+ + + +
+
3)
2
1
43
lim 52
xx
xx
x
+
+
4)
( ) ( )
( )
20 30
50
2 3 3 2
lim 21
x
xx
x
→+
−+
+
5)
3
0
1 2 1
lim
x
x
x
+−
6)
33
0
1 2 1 3
lim
x
xx
x
+ +
7)
3
2
1
lim 9
x
x
e
x
+
8)
3
1
1
lim arcsin( 1)
x
x
x
→−
+
+
9)
ln 1
lim
xe
x
xe
Bài 7. Xét tính liên tc ca các hàm s sau trên miền xác định.
1)
( )
||f x x=
2)
( )
2
( 2) 2
( 2)
2
xkhi x
fx x
A khi x
=
=
3)
( )
1
sin 0
00
x khi x
fx x
khi x
=
=
4)
( )
2111
1
21
x
ekhi x
fx x
khi x
=
=
5)
( )
2111
1
21
31
x
ekhi x
x
fx khi x
x khi x
==
+
6)
( )
34
21,
1
3 2 3 1,
3.
x
xkhi x
x
fx x khi x
x khi x
+


+

=
Bài 8. Tìm giá tr ca tham s để hàm s sau liên tc.
1)
( )
0
0
x
e khi x
fx a x khi x
=+
2)
( )
32
33
26
2 3 3
xx
khi x
fx x
a khi x
=
+=
3)
( ) ( )
2
sin 3 3
9
2 3 3
xkhi x
fx x
x a khi x
=
+
HC PHN GII TÍCH 1 - BÀI TP THAM KHO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 3
Chương 2: Phép tính vi phân hàm mt biến
Các dng bài cn nắm được:
1. Tính đạo hàm theo định nghĩa tại một điểm.
2. Tính đạo hàm theo các tính cht và quy tắc đạo hàm.
3. Tính vi phân cp 1.
4. Tính gần đúng áp dụng vi phân.
5. Tính đạo hàm cp cao s dng công thc Leibnitz.
6. Tính gii hn s dng công thc Lopital.
7. Tìm đa thức Taylor, Maclaurin.
8. Tìm cc tr ca hàm s mt biến (bài toán tối ưu)
Bài 1. Hãy áp dụng định nghĩa để tính đạo hàm ca các hàm s sau:
1)
( )
11
23
f x x=−
2)
( )
sin 3 2yx=−
3)
( )
2
59f t t t=−
4)
||yx=
Bài 2. Cho hàm s
( )
3
f x x=
1) Nếu
0a
hãy dùng bng đạo hàm ca hàm sơ cấp (đạo hàm ca hàm lũy thừa) tính
( )
'fa
.
2) Chng minh rng
( )
'0f
không tn ti.
Bài 3. Gi s rng
( ) ( ) ( ) ( )
2 3, 2 4, ' 2 2, ' 2 7f g f g= = = =
. Hãy tìm
( )
'2h
khi:
1)
( ) ( ) ( )
54h x f x g x=−
; 2)
( ) ( ) ( )
h x f x g x=
;
3)
( ) ( )
( )
fx
hx gx
=
; 4)
( ) ( )
( )
1
gx
hx fx
=+
.
ĐS: 1)
38
; 2)
29
; 3)
13
16
; 4)
1.5
.
Bài 4. Tính đạo hàm ca các hàm s sau:
1)
( )
1y x x=−
; 2)
243xx
yx
++
=
; 3)
22xx
yx
=
; 4)
2
3
1
vx
x

=+


.
ĐS: 1)
31
'22
yx
x
=−
; 2)
3
3 2 3 1
'22
yx
xx
= +
;
3)
3
1
'1yx
=+
; 4)
63
55
1 2 1
'1 3
3
vxx
= +
.
Bài 5. Tính đạo hàm ca các m s sau:
1)
( )
( )
100
2
4F x x x=−
; 2)
( )
( )
3
4
1
1
gt t
=+
;
3)
ln(2 1)x
yx
+
=
ti
1x=
; 4)
22xx
ye
=
ti
0x=
.
5)
2
1
arctan x
yx
+

=

6)
1
arcsinyx x

=

7)
( )
ln arccosyx=
8)
2sin
x
y e x=
HC PHN GII TÍCH 1 - BÀI TP THAM KHO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 4
9*)
( )
2 3, 2
sin 2 4 , 2
xx
yxx
+
=−
10*)
1,0
,0
x
yx
xx
=
ĐS: 1)
( ) ( )
( )
99
2
' 100 4 2 4F x x x x=
; 2)
( )
( )
3
4
4
12
'1
t
gt t
=− +
;
3)
2
'(1) ln3
3
y=−
; 4)
'2y=−
.
Bài 6*. Viết phương trình đường tiếp tuyến với đường cong
4
yx=
tại điểm
( )
1;1
.V hình minh ha
kết qu.
ĐS:
13
44
yx=+
.
Bài 7. Tính
( )
8
y
vi:
1)
2
1
x
yx
=
; 2)
2
1
43
yxx
=−+
; 3*)
31
x
yx
=+
.
ĐS: 1)
( )
( )
8
9
8!
1
yx
=−
; 2 )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
11
111
!
231
n
n
nn
yn
xx
++

=−


−−

;
3)
( )
( ) ( )( ) ( )( ) ( ) ( )( ) ( )( )
21
11
33
21
1 1 4 ... 3 5 1 1 1 4 ... 3 2 1
33
n n n n
n
nn
y n x n x
+ +
= + + +
Bài 8. Hãy tính các đạo hàm cp cao sau.
1) Tính
( )
10
y
vi
( )
( )
3
2 ln 5 1y x x x= +
2) Tính
( )
20
y
vi
( )
2sin 3 1y x x=−
3) Tính
( )
8
y
vi
( )
2 5 3
41x
y x e
=−
Bài 9. Tính vi phân ca các hàm s sau:
1)
2sin 2y x x=
; 2)
2
ln 1yt=+
; 3)
1
1
u
yu
=+
; 4)
( )
2
3
1yr
=+
;
5)
2
1 .arccosy x x=−
ti
3
2
x=
; 6)
( )
31 tanf t t=+
ti
0t=
.
ĐS: 1)
( )
2
2 sin2 2 cos2dy x x x x dx=+
; 2)
2
1
t
dy dt
t
=+
; 3)
( )
2
2
1
dy du
u
=+
;
4)
( )
2
3
3
6
1
r
dy dr
r
=− +
; 5)
2
.arccos
'1
1
xx
yx
=−
33
1
26
dy dx
=
;
6)
( ) ( )
2
2
3
1 1 1
'3 cos
1 tan
ft t
t
=+
( )
1
03
df dt=
.
Bài 10. Tính
y
dy
ti giá tr
0
xx=
dx x=
:
1)
20
2 , 2, 0.4y x x x x= = =
2)
0
; 4; 1y x x x= = =
3)
0
5, 8, 1y x x
x
= = =
4)
0
, 0, 0.5
x
y e x x= = =
HC PHN GII TÍCH 1 - BÀI TP THAM KHO
B MÔN TOÁN - KHOA CNTT - HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM 5
ĐS: 1)
0.8; 0.64dy y= =
2)
0.250; 0.236dy y= =
3)
0.078; 0.069dy y= =
4)
0.5; 0.6487dy y= =
Bài 11. Hãy s dng xp x tuyến tính (vi phân) để tính gần đúng các giá trị sau:
1)
( )
5
2.001
2)
0.015
e
3)
1
1.002
4)
tan44
5)
( )
arctan 0,02
ĐS: 1)
32.08
2)
0.985
3)
0.998
4)
0.965
5)
0,02
Bài 12. Tìm các gii hn sau.
1)
0
tan
lim sin
x
xx
xx
; 2)
2
1
1 cos
lim 21
x
x
xx
+
−+
; 3)
3
0
lim sin
x
x
xx
;
4)
( )
lim 0
xa
xa
ax a
xa
; 5)
2
1
ln
lim 1
x
x
x
; 6)
3
0
sin
lim
x
xx
x
;
7)
2
0
lim( ln )
xxx
+
; 8)
2
lim
x
x
x
xe
xe
+ +
; 9)
0
11
lim 1
x
xxe



;
10*)
( )
0
lim sin x
xx
+
; 11)
( )
ln
0
lim 1 x
xx
+
+
; 12)
lim arccot
xxx
→+
ĐS: 1) 2; 2)
2
2
3) 6 4)
ln
aa
a a a
5)
1
2
Bài 13. Tìm đa thức Taylor bc 5 ca các hàm s sau:
1)
() x
f x e=
ti x = 0, x = 2
2)
( ) sin , ( ) cos3f x x g x x==
ti x = 0,
3
x
=
3)
( )
2
( ) cos 2 2f x x x=−
ti x = 1.
4)
( )
21
( ) 1 x
f x x e
=+
ti x = 1.
Bài 14. Tìm đa thức Maclaurin bc 4 ca các hàm s sau.
1)
1
() 4
fx x
=
2)
( ) arctan2f x x=
3)
( )
( ) ln 1 2f x x=+
4)
( )
23
1
x
fx x
=+
Bài 15. Mt người nông dân mt khu đất rt rng mun rào mt mnh đất có din tích 150 m2
thành khu vườn hình ch nhật, sau đó chia khu vườn đất ra thành 2 phn din tích bng nhau bng
mt hàng rào nm song song vi mt trong các cnh ca hình ch nhật. Ngưi nông dân phi làm thế
nào để gim tối đa giá thành của hàng rào.
ĐS: Khu đất được chia thành 2 mnh, kích thước mi mnh đất là 10m và 7,5m, cnh chung là
10m.