BÀI TP CƠ SỞ TOÁN KT 1 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018- 2019
B MÔN TOÁN KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
1
Chương 1: Vec tơ
Bài 1. Cho các vec tơ
1 2 3
3,4, 1,0 , 4,2,0,1 , 1,1,2,0u u u
.
a) Hãy tìm vec
1 2 3
23v u u u
b) Tìm vec tơ
u
tho mãn h thc:
1 2 3 1 2
32u u u u u u u
ĐS: a)
2,3,5, 2v
b)
5 9 5
, ,1,
2 2 2
u



Bài 2. Tìm
, , 2 3 , |3 |, | |u v u v u v u v u
vi
,uv
là các vec tơ sau đây.
a)
.
b)
(4,0,3), ( 2,1,5)uv
.
c)
4 , 2u i j v i j
biết
(1,0), (0,1)ij
là các vec tơ đơn vị trong
2
.
d)
2 3 , 2 5u i j k v i j k
biết
(1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)i j k
các vec đơn vị
trong
3
.
e) (+)
2 4 4 , 2u i j k v j k
biết
(1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)i j k
các vec đơn vị
trong
3
.
ĐS: a)
(2, 18), 8, 6 , 2 3 19, 6 , |3 | 39, | v | 10.u v u v u v u u
b)
(2,1,8), 6, 1, 2 , 2 3 14, 3, 9 , |3 | 15, | v | 41.u v u v u v u u
c)
(5, 1), 3,3 , 2 3 5,8 , |3 | 3 17, | v | 3 2.u v u v u v u u
d)
( 1,1,2), 3,3, 8 , 2 3 8,7, 21 , |3 | 3 14, | v | 82.u v u v u v u u
e)
(2, 2,3), 2, 6,5 , 2 3 4, 14,11 , |3 | 18, | v | 65.u v u v u v u u
Bài 3. Tính tích vô hướng
,uv
ca các cặp vec tơ sau
a)
2, 1,3 , 1,1,1uv
b)
1, 1,9,7,4 , 2,1,0, 1,0uv
c) (+)
1,2,3,4,....., , 1,1, 1,....,( 1)n
u n v
ĐS: a)
,0uv
, b)
,6uv 
, c)
2
,1 2 1
k khi n k
uv k khi n k
Bài 4. Một người bán hàng rong đường ph trong mt ngày c th bán được
a
cái bánh mì,
b
cái xúc
xích,
c
lon nước gii khát. Biết rằng người đó bán vi giá
2000
đ mt cái bánh mì,
5000
đ mt cái xúc
xích
7000
đ một lon nước gii khát. Gi
( , , )A a b c
(2000,5000,7000)P
. Tính ch
hướng
,AP
và giải thích ý nghĩa của tích vô hướng này.
ĐS:
, 2000 5000 7000A P a b c
doanh thu của người bán hàng rong trên vào ngày
điều tra.
Bài 5. Hai nông trường (NT) trng cùng mt loại cây ăn quả tại hai địa điểm khác nhau. Để cho ra
cùng 10kg cây ăn quả, hai NT trên cùng s dng các loi ngun vt liu (NVL) giống nhau nhưng
ng s dng khác nhau. Thng v giá (đơn vị: nghìn đồng) lượng s dng NVL ti hai NT
trên như sau.
NT1
NVL1
NVL2
NVL3
NT2
NVL1
NVL2
NVL3
Giá
3
5
7
Giá
4
7
3
ng s dng
9
10
8
ng s dng
8
12
9
BÀI TP CƠ SỞ TOÁN KT 1 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018- 2019
B MÔN TOÁN KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
2
Người ta nghi ng rng chi phí trng loại cây ăn quả trên tại NT2 cao hơn NT1. Nghi ngờ trên
căn cứ hay không? Hãy gii thích lý do.
ĐS: Nghi ng trên căn cứ do chi phí bằng ch hướng (giá, lượng s dng) ti
NT1 là 133, NT2 là 143.
Bài 6. Tính tích vô hướng
,uv
biết
,uv
là các vec tơ thỏa mãn các điều kiện sau đây.
a)
| | 6, | | 5uv
, góc gia hai vector
,uv
2 /3
.
b) (+)
| | 3, | | 6uv
, góc gia hai vector
,uv
0
45
.
ĐS: a)
15
b)
63
Bài 7. Tìm s thc
m
sao cho:
a)
2, 1,3X
1, 3,1Ym
trc giao.
b)
2
1, 2,4 , , ,0 , 0,2,1X Y m m Z
đôi một trc giao.
ĐS: a)
4m
b)
0m
Bài 8. Xét s độc lp tuyến tính, ph thuc tuyến tính ca các h vec tơ sau.
a)
(1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)i j k
.
b)
1 2 3
(1,3,2), (2,1,3), (3,2,1)v v v
.
ĐS: a) Độc lp tuyến tính b) Độc lp tuyến tính
Bài 9(+).Hãy xác định các mệnh đề sau là đúng hay sai.
a) Nếu
S
mt h vec ph thuc tuyến tính thì mỗi vec trong h
S
biu diễn được
tuyến tính thông qua các vec tơ còn lại ca h.
b) Mi h vec tơ chứa vec tơ
0
là ph thuc tuyến tính.
c) H rng là h ph thuc tuyến tính.
d) Các h con ca h ph thuc tuyến tính là ph thuc tuyến tính.
e) Các h con ca h độc lp tuyến tính là h độc lp tuyến tính.
ĐS: a) S b) Đ c)S d)S e)Đ
BÀI TP CƠ SỞ TOÁN KT 1 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018- 2019
B MÔN TOÁN KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
3
Chương 2: Ma trn Định thc
Bài 10. Cho 2 ma trn
69
46
A



12
10
B


. Tính :
2,A AB
BA
.
ĐS:
20 0 3 12 2 3
,,
0 0 2 8 6 9
A
Bài 11. Thc hin các phép tính:
a)
2
211
3 1 2
5 4 0






b)
3
1 1 1
0 1 2
0 0 1






c)
2
2
2 2 2 2 6
2 1 2 1 I


d)
30
1 3 3 2 1
05






e)
2
1 1 1 3
7





ĐS: a)
2 3 4
7 4 1
22 1 13






b)
1 1 5
0 1 2
0 0 1







c)
00
00



d)
3 12
e)
2 2 6
1 1 3
7 7 21






Bài 12. Cho 2 ma trn
1 3 4
023
A




12
05
31
B






a) Tìm ma trn
X
sao cho
2t
A X B
.
b) Tìm ma trn
Y
sao cho
0
t
Y BA
.
ĐS: a)
1 3 2
4 8 5
X



b)
1 0 3
1 10 7
2 15 9
Y





Bài 13. Cho hai ma trn
11
1 2 2 1 2 1
;
2 3 4 2 2 3
15
AB










Hãy thc hin phép nh:
,tt
AB B A
. Kim tra lại đẳng thc
()
t t t
AB B A
đúng với các ma trn
,AB
hay không .
ĐS:
0 10 0 2
;.
2 21 10 21
tt
AB B A

Bài 14. Cho các ma trn:
BÀI TP CƠ SỞ TOÁN KT 1 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018- 2019
B MÔN TOÁN KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
4
3 2 1
3 1 2
0 2 0
3 2 1
A






,
31
15
13
22
B






,
0 1 0
1 2 1
C



Tìm phn t nm hàng 2, ct 3 ca ma trn
3t
A BC
.
ĐS:
15
Bài 15. Tính các định thc sau:
a)
1 2 1
202
1 2 5
b)
1 2 2 2
2 1 2 2
2 2 1 2
2 2 2 1
c)
4 0 0 1
3 1 0 2
0 1 2 2
1 2 1 0
d)
1 1 3
112
2 5 4
e)
1 3 6
112
8 5 4
f)
1 2 1 1
0 1 1 2
2 1 1 1
1 1 2 0
ĐS: a)
24
b)
7
c)
37
d)35 e)-56 f)-24
Bài 16. Tính các định thc sau:
a)
42
51
243
m
m
b)
12
12
12
2 1 1 1
mm
mm
mm
ĐS: a)
2
2 32 10mm
b)
Bài 17. Cho ma trn
A
cp 3 có
det 2 80A
.
a) Chng minh ma trn
A
kh nghch.
b) Tính
1
det A
,
det t
A
6
det A
.
ĐS: a)
det 10 0A
, nên ma trn
A
kh nghch.
b)
11
det 10
A
,
det 10
t
A
,
66
det 10A
Bài 18. Cho hai ma trn
3 9 6
6 3 3
9 0 6
A






2 6 5
1 4 3
3 9 7
B






.
a) y tính các tích
AB
BA
. T đó hãy cho biết ma trn
B
kh nghch không? Ch ra ma
trn nghịch đảo (nếu có) ca ma trn
B
.
b) Tìm ma trn
X
(nếu có) tha mãn:
XB A
.
ĐS: a)
3AB I
,
3BA I
, trong đó
I
là ma trận đơn vị cp 3. Do đó
11
3
BA
.
BÀI TP CƠ SỞ TOÁN KT 1 - HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2018- 2019
B MÔN TOÁN KHOA CÔNG NGH THÔNG TIN HC VIN NÔNG NGHIP VIT NAM
5
b)
2
39 0 27
19 21 15
327 27 30
XA






.
Bài 19. Tìm ma trn nghịch đảo (nếu có) ca các ma trn sau:
a)
25
33
A



b)
5 0 1
1 3 2
2 1 0
B





c)
1 1 3
1 4 2
1 3 1
C






ĐS: a)
1
15
39
12
39
A






b)
1
21
1
33
42
3
33
75
5
33
B










c)
Bài 20. Biết
( ), ( )
ij ij
A a B b
hai ma trn vuông cp
3
các phn t
,
ij ij
ab
được cho bi công
thc
ij ij
2, i
a i j b j
.
a) y viết rõ ma trn
,AB
vi giá tr c th ca các phn t.
b) Ma trn
,AB
có kh nghch hay không?
c) Tính
28
det( )A AB
.
ĐS: a)
1 3 5
0 2 4
1 1 3
A





,
1 1/ 2 1/ 3
2 1 2 / 3
3 3/ 2 1
B





b)
det( ) det( ) 0AB
, ma trn
,AB
không kh nghch.
c)
2 8 8 8
det( ) det( ( )) det( )det( ) 0A AB A A B A A B
.
Bài 21(+). Cho ma trn
1 3 1
2 1 2
3 5 2
m
A








,
a) Tìm
m
để ma trn
A
kh nghch.
b) Vi
3m
, tìm ma trn nghịch đảo nếu có ca ma trn
A
.
ĐS: a)
det 8 21Am
.
A
kh nghch
21/8m
b)
1
8 1 5
333
2 1 2
333
7 1 4
3 3 3
A










Bài 22. Cho ma trn
12
12
1 2 1
m
Am




