1
HC VIN TÀI CHÍNH
KHOA CƠ BẢN - B MÔN TOÁN
BÀI TP TOÁN CAO CP HC PHN I
CH ĐỀ 1: KHÔNG GIAN VÉC TƠ 𝒏
Bài 1.1. Trong không gian
4,
cho các véc tơ:
2,1,3,0 ; 1, 2,0, 1 ; 1,2, 1,4 ; 4, 5,1,3 A B C D
.
Tính
2 ; 3 2 ; 2 ; 3 ; 2 , .A B A B A B C B D A B C
Bài 1.2 . Trong không gian
4
cho h véc tơ:
1 2 3
1,3,0, 1 ; 1,2, 1,2 ; 3,1,1,2A A A
.
Lp và tính các t hp tuyến tính ca h véc tơ trên ng vi b h s sau:
a)
1 2 3
2; 1; 3;
b)
.
Bài 1.3. Hãy viết biu din tuyến tính véc tơ
X
qua h véc tơ
1 2 3
,,A A A
, trong các trưng
hp sau:
a)
1 2 3
3, 2 ; 0, 1 ; 2,1 ; 1,4A A A X
.
b)
1 2 3
1,0,2 ; 2, 1,0 ; 1,1,3 ; 3,1, 1A A A X
.
c)
1 2 3
1, 1,0 ; 2,3, 1 ; 0,5, 1 ; 2,1,5A A A X
.
Bài 1.4. S dng định nghĩa, xét s độc lp tuyến nh, ph thuc tuyến nh ca h véc
sau:
a)
1 2 3
3, 2 ; 1,4 ; 2, 1 .A A A
b)
1 2 3
1, 1,2 ; 3,0,1 ; 2, 1,4 .A A A
c)
1 2 3
0, 2,1 ; 2,1, 3 ; 6, 1, 7 .A A A
Bài 1.5. t xem h véc tơ saulà cơ sở ca không gian tương ứng không?
a)
12
2, 5 ; 1,4AA
, không gian
2.
b)
1 2 3
0, 1,1 ; 2,1, 1 ; 4, 1,1A A A
, không gian
3.
c)
1 2 3
1, 1,2 ; 0,2,3 ; 1,3, 1A A A
, không gian
3.
2
Bài 1.6. Bằng định nghĩa, ch ra một cơ sở tìm biu din tuyến tính ca các véc n
lại qua cơ sở ca h véc tơ:
a)
1 2 3 4
1, 3 ; 5,2 ; 1,0 ; 2,1 .A A A A
b)
1 2 3 4
2,1, 1 ; 1,0,2 ; 0,1,3 ; 1, 2, 4 .A A A A
Bài 1.7. Cho h véc
1 2 3 4
1,1,2 ; 1,2,0 ; 1,0,0 ; 3,4,4 .S A A A A
Chng
minh h
1 1 2 3
,,S A A A
là một cơ sở ca
S
. Hãy ch ra mt cơ sở
2
S
ca
S
khác
1.S
Bài 1.8. Cho d một sở (khác sở chính tc) ca không gian véc
3
tìm ta
độ ca véc tơ
2, 1,3X
qua cơ s đó.
Bài 1.9. Mt hãng dùng 3 loi vt liệu để sn xut 5 loi sn phẩm. Cho các véc tơ:
12345
1 2 1 3 3
2 ; 1 ; 2 ; 1 ; 0 ,
1 1 2 2 1
A A A A A
trong đó
j
A
là véc định mc vt liệu để sn xut sn phm th j.
a) Chng minh rng, h
2 4 5
,,B A A A
là mt h đc lp tuyến tính.
b) Viết biu din tuyến tính của các véc tơ còn lại qua h
B
và nêu ý nghĩa kinh tế ca
biu din tuyến tính đó.
c) Tính s ng các loi vt liu cn s dụng để sn xut tương ứng đưc 15, 40, 30, 60,
20 đơn vị sn phm t loại 1 đến loi 5.
Bài 1.10*. Trong không gian
3,
cho hai h véc tơ:
1 2 3
1 2 3
1 2 3
,,
,,
,,
A x x x
S B y y y
C z z z

1 2 3 4
1 2 3 4
1 2 3 4
, , ,
, , ,
, , ,
A x x x x
S B y y y y
C z z z z


Chng minh rng, nếu h
S
độc lp tuyến tính t h
S
cũng độc lp tuyến tính và nếu
h
S
ph thuc tuyến nh thì h
S
ng phụ thuc tuyến tính.
Bài 1.11*. Cho
,AB
là các véc tơ trong không gian
n
. S dụng định nghĩa chứng minh
rng:
a) Các h véc
,AB
và
,A B A B
cùng độc lp tuyến tính hoc cùng ph thuc
tuyến tính.
b)
, , , .h A B h A B A B
3
Bài 1.12*. Trong không gian
n
, cho h véc
, , ,S A B C X
. Chng minh rng nếu
S
độc lp tuyến tính thì h
,,A X B X C X
cũng độc lp tuyến tính, điều ngược li
đúng không?
Bài 1.13*. Cho các vec tơ
,, n
A B C
. Chng minh rng:
a) Nếu h véc tơ
,AB
ph thuc tuyến nh và
C
biu th tuyến tính qua
,AB
thì:
, , ,h A B h A B C
.
b) Nếu h véc tơ
,AB
độc lp tuyến tính và
2 3 0n
A B C
thì các véc
,,A B C
đều
khác véc tơ
0.
n
c) Nếu
,h A B h A
thì
B
đưc biu th tuyến tính qua
.A
i 1.14*. Cho các véc
, , , n
A B C D
, biết rng
n
A B C D O
và h
,,A B C
độc
lp tuyến tính. Chng minh rng các h con
, , ; , ,A C D B C D
đều sở ca
, , ,A B C D
Bài 1.15*. Cho
, 1,3
i
Fi
các vec trong không gian
3
các thành phn th
i
tương ng bng
1,
i
các thành phn n li bng 0. Chng t h
, 1,3
i
Fi
một
s ca
3
và tìm biu din tuyến tính của vec tơ bất kì
3
X
qua cơ sở đó.
4
CH ĐỀ 2: MA TRẬN, ĐỊNH THC
Bài 2.1. Cho hai ma trn:
2 1 3 1 3 4
1 0 2 2 1 2
;.AB


a) Tính
2 3 3 5; ; ; .A B A B A B A B
b) Tìm các ma trn X,Y biết rng:
3 2 2 3 5;.A X B A B Y Y A B
Bài 2.2. Cho các ma trn:
2 1 1 1 1
2 1 3 3 1 2 3 0
1 0 2 2 3 1 2 4
; ; .A B C



a) Tính
22; ( ); .
T
AC C B A B C
b) Tìm ma trn X biết rng:
12
20
T
x
X A B
Bài 2.3. Cho d v các ma trn
,AB
tha mãn:
a) Tn ti
AB
nhưng không tồn ti
.BA
b) Tn ti
AB
, tn ti
BA
nhưng
AB BA
.
c) Tn ti
AB
, tn ti
BA
.AB BA
Bài 2.4. nh đnh thc ca các ma trn sau:
a)
32
15 ;



b)
1 0 3
2 2 1
2 4 1
;





c)
3 2 1 1
2 0 1 1
1 1 2 3
1 1 3 1







Bài 2.5. S dng các nh cht của định thc, hãy gii thích tại sao các định thc sau
giá tr bng 0?
a)
1 3 0
1 5 0
1 3 0
;
b)
2 1 1
0 0 0
3 5 4
;
c)
2 3 1
1 0 1
3 5 2
;
d)
1 3 1
1 0 2
1 3 3
;
e)
2 1 1 1
0 3 2 1
2 1 1 1
3 5 4 2
.
5
Bài 2.6. Giải các phương trình sau:
a)
11
0
13 ;
x
x

b)
12 21
3 1 1 13
5 1 1
x
x

.
Bài 2.7.m
để mi ma trn sau không suy biến:
a)
32
5;



b)
13
02
3 1 2
.




Bài 2.8. Cho các ma trn:
2 1 1
1 3 0
2 1 2
A




;
2 1 1
0 1 3
B


;
11
21
03
.C





Tìm ma trn X thỏa mãn phương trình ma trn sau bng phương pháp ma trận nghch
đảo:
a)
.AX C
b)
.
T
XA C B
Bài 2.9. Bng việc nh định thc hoc hng ca ma trn, hãy xét s độc lp tuyến nh,
ph thuc tuyến tính ca các h véc tơ sau:
a)
1 2 3
0 3 1 5 3 1 1 2 0, , ; , , ; , ,A A A
.
b)
1 2 3
0 1 2 3 3 2 3 0 5 3 4 3, , , ; , , , ; , , ,A A A
.
c)
1 2 3 4
2 1 3 0 0 3 1 1 2 1 1 0 2 2 0 4 1 1 4 2, , , , ; , , , , ; , , , , ; , , , ,A A A A
.
d)
1 2 3 4 5
3 5 1 7 1 3 3 5 3 2 5 1 2 3 0 4 5 4 7 1, , , , , , , , , , , , , , , , , , ,A A A A A
.
Bài 2.10. S dng phương pháp khử toàn phn, tìm hng, một sở và viết các biu th
tuyến tính ca các h véc tơ ngoài cơ sở qua cơ sở đối vi mi h véc tơ sau:
a)
1 2 3
2 1 4 3 6 5 9 3 7, , ; , , ; , , .A A A
b)
1 2 3 4 5
1 2 1 0 1 2 1 4 1 1 4 3 1 5 1, , ; , , ; , , ; , , ; , , .A A A A A
c)
1 2 3
2 1 0 2 1 2 1 3 1 4 3 5, , , ; , , , ; , , , .A A A
d)
1 2 3 4 5
2 7 1 4 3 2 0 1 5 1 1 5 3 8 2 3 3 1 1 3, , , , , , , , , , , , , , , , , , ,A A A A A
.