Câu 1. (2 điểm) Chéo hoá ma trận sau đây
3 2 0
2 3 0
0 0 5
A






.
Câu 2. (2 đim) Gi s mt nn kinh tế có 3 ngành sn xut: ngành 1, ngành 2 và
ngành 3. Biết ma trn h s k thut là:
0,4 0,1 0,2
0,2 0,3 0,2
0,1 0,4 0,3
A





.
a. Giải thích ý nghĩa phn t
21
a
.
b. Cho giá tr cu cuối cùng đối vi sn phm ca tng ngành theo th t là 40, 40 và
110 (triệu đôla). Hãy xác định giá tr tng cu ca tng ngành sn xut.
c. Tính tng các phn t ct th hai ca ma trn h s k thut và gii thích ý nghĩa.
Câu 3. (1 đim) Mt doanh nghip sn xut có hàm doanh thu bình quân và hàm chi
phí lần lượt là
32
2800 15 , 2 12 28 1500.AR Q TC Q Q Q
a. Ti đim
0100Q
, khi
Q
tăng lên
1%
thì chi phí s thay đổi bao nhiêu phần trăm.
b. Xác định mc sản lượng để doanh nghiệp đt li nhun tối đa.
Câu 4. (2 đim) Mt xí nghiệp độc quyn sn xut hai loi sn phm. Biết hàm cu
ca hai loi sn phm lần lưt là:
1 1 2 2 1 2
40 2 ; 15Q P P Q P P
,
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
MÔN TOÁN CAO CP
__________________________________
Hc k I Năm học: 2020 2021
H: Đại hc Mã lp tín ch: 462, 463, 464, 465, 466
Khóa: 59 Ngày thi: 02/01/2021
Ca thi:15h30 Hình thc thi : T lun
Thi gian làm bài: 90 phút (không k thi gian phát đề)
ĐỀ S:01
Vi hàm tng chi phí là:
22
1 1 2 2
TC Q QQ Q
. Hãy xác định các mc sản lượng
12
,QQ
để doanh nghiệp đt li nhun tối đa.
Câu 5. (3 đim)
a. Tính các gii hn sau
4
0
1 cos(1 cos )
lim
x
x
Ax

3
0
arctan
lim
x
xx
Bx
b. Tính tích phân
2
31
dx
xx

d. Kho sát s hi t ca tích phân
22
1
1
ln x
x
L dx
x e x

--------------------------------------Hết--------------------------------------
Ghi chú: - Đề thi gm 05 câu.
- Sinh viên không đưc s dng tài liu.
- Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
DUYỆT ĐỀ THI
TRƯNG B MÔN
(hoặc TRƯỞNG KHOA/PHÓ TRƯỞNG KHOA)
(ký, ghi rõ h tên)
GING VIÊN
(ký, ghi rõ h tên)
CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐẠI HC NGOI THƯƠNG
B MÔN CƠ SỞ - CƠ BẢN
_________________________
ĐỀ THI KT THÚC HC PHN
MÔN TOÁN CAO CP
__________________________________
Hc k I Năm học: 2020 2021
Hệ: Đại hc Mã lp tín ch: 462, 463, 464, 465, 466
Khóa: 59 Ngày thi: 02/01/2021
Ca thi: 15h30 Hình thc thi : T lun
Thi gian làm bài: 90 phút (không k thi gian phát đề)
Câu 1. (2 đim) Gii và bin lun h phương trình tuyến tính
12
1 2 3
23
21
2
46
xx
x x mx
mx x


Câu 2. (2 đim) Gi s mt nn kinh tế 3 ngành sn xut: ngành 1, ngành 2, ngành
3 có mi quan h trao đi hàng hoá như sau (đơn v: triệu đôla)
Ngành cung
ng sn phm
(Output)
Ngành s dng sn phm (Input)
Cu cui cùng
1
2
3
1
50
40
10
60
2
50
20
60
40
3
30
70
55
20
a. Tìm tng cu mi ngành
b. Tính tng chi phí mua t các ngành khác ca mi ngành.
c. Lp ma trn h s k thut.
Câu 3. (3 đim) Cho doanh nghip sn xut 2 mt hàng trong điu kin cnh tranh
hoàn ho vi giá
12
60, 75PP
. Hàm chi phí
22
1 1 2 2 .TC Q QQ Q
a. Tìm các mc sản lượng
12
,QQ
doanh nghip cn sn xut đ li nhun đạt cc đại.
ĐỀ S:02
b. Ti mc sản lượng
12
30, 20QQ
nếu tăng
1
Q
thêm 1 đơn v và gi nguyên
2
Q
thì tng chi phí ca doanh nghiệp thay đổi như thế nào?
Câu 4. (1 đim) Cho hàm s
2
42
,0
sin2
,0
xx x
fx x
mx
Tìm
m
để hàm s liên tc ti
0x
.
Câu 5. (2 đim)
a. Tính gii hn
2
2
2
lim 1
x
x
xx
x




b. Tính tích phân
12
210 11
dx
Ixx


c. Kho sát s hi t ca tích phân
3 4 2
2
1sin
1 cos
xx
dx
x x x

--------------------------------------Hết--------------------------------------
Ghi chú: - Đề thi gm 05 câu.
- Sinh viên không đưc s dng tài liu.
- Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
DUYỆT ĐỀ THI
TRƯNG B MÔN
(hoặc TRƯỞNG KHOA/PHÓ TRƯNG KHOA)
(ký, ghi rõ h tên)
GING VIÊN
(ký, ghi rõ h tên)