Giảng viên: ThS. Đoàn Thị Thu Trang
1
Bài tp toán tài chính
BÀI TP TOÁN TÀI CHÍNH
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 VÀ 2
1. Công ty XYZ vay ngân hàng mt s tin t ngày 20/4 đến ngày 29/7 vi lãi suất 9%/năm. Khi
đáo hạn công ty phi tr c gốc và lãi là 205.000.000 đồng. Tính s tiền mà công ty đã vay?
2. Một người cho vay 250 triệu đồng, lãi suất 12%/năm trong thi gian t 1/5 đến 20/10. Tính s
tin c gốc và lãi mà người đó nhận được?
3. Tính tng li tức đạt được t các khon cho vay sau:
Vn vay (triệu đồng)
Thi hn vay
250
1/4 đến 10/6
500
1/5 đến 31/7
300
20/6 đến 10/9
Vi lãi suất vay 10%/ năm.
4. Một người đi vay ngân hàng 100 triệu đồng trong 10 tháng thì phi tr c gc và lãi là: 110
triệu đồng. Hãy tính lãi sut tin gi theo tháng?
5. Ngày 1/6, công ty ABC vay ca ngân hàng 500 triệu đồng vi lãi sut 10,8%/năm. Khi đáo
hn, công ty phi tr c vn ln lãi 515 triu đồng. Biết rng ngân hàng áp dụng phương pháp
tính lãi đơn. Hãy xác định ngày đáo hạn ca khon vay trên?
6. Ông Hai có s tin chia ra gi hai ngân hàng:
- 4/5 s tin gi Ngân hàng A trong 10 tháng
- 1/5 s tin còn li gi Ngân hàng B trong thi gian 6 tháng.
Phương thức tính lãi theo lãi đơn, Tng gốc và lãi đạt được c hai ngân hàng bng 1,1 tng
s tin gửi. Hãy xác định lãi sut tin gi.
7. Ông A có các khoản đầu tư sau đây:
- 2.000.000 đồng, thi gian 10 ngày, lãi suất 18%/ năm
- 3.500.000 đồng, thi gian 2 tháng, lãi suất 12%/ năm
- 4.000.000 đồng, thi gian 1 quý, lãi suất 24%/ năm
Hãy tính lãi suất đầu tư trung bình và thời gian đầu tư trung bình của các khoản đầu tư trên.
8. Ông A vay ngân hàng mt s tin 500 triệu đồng. Tính lãi đơn với mc lãi suất thay đổi như
sau:
- 10%/ năm từ 1/2 đến 5/7
- 11%/năm từ 5/7 đến 20/8
- 12%/ năm từ 20/8 đến 10/10
Giảng viên: ThS. Đoàn Thị Thu Trang
2
Bài tp toán tài chính
- 10,5%/năm từ10/10 đến 31/12
Yêu cu:
Tính lãi sut trung bình ca khon vn cho vay trên.
Tính tng li tức mà ngân hàng thu được.
9. Công ty X vay ngn hn ngân hàng mt s tin là 100 triệu đồng với điều kiện như sau.
- Thi gian vay: 6 tháng
- Lãi suất vay 12%/năm.
- Phí vay và hoàn tt h sơ: 250.000
- Chi phí khác: 0,16% trên vn vay
Yêu cu:
Nếu li tc tr ngay khi vayy tính lãi sut thực theo năm mà công ty X phải chu.
Nếu li tc tr vào ngày đáo hạn hãy tính lãi sut thực theo năm mà công ty X phải chu.
10. Ông A phi tr Công ty ca bn 200 triệu đồng sau 30 ngày k t ngày hôm nay. Vì hoạt động
kinh doanh khó khn, Ông A xin tha thun vi công ty s thanh toán cho công ty ca bn mt
s tin X sau 60 ngày k t ngày hôm nay. Nếu lãi sut trên th trường hiện nay là 10%/năm.
Hãy tính s tin X?
11. Cho biết ngày nào hai thương phiếu sau đây tương đương theo lãi suất 21,6%/ năm
- Hi phiếu A có mệnh giá 500.000 đồng tr vào ngày 10/9
- Hi phiếu B có mnh giá 493.890 đồng tr vào 21/8
12. Mt mt hàng có giá mua tr ngay 5.000.000 đồng. Nếu bán tr góp thì thanh toán thành 3 k
- K 1: 3.000.000 đồng sau khi mua 2 tháng
- K 2: 1.000.000 đồng sau khi mua 4 tháng
- K 3: X đồng sau khi mua 6 tháng
Tính X nếu lãi sut áp dụng 12%/ năm theo phương pháp lãi đơn trong 3 trường hợp sau đây:
a. Ngày bán hàng là ngày tương đương
b. Ngày đáo hạn là ngày tương đương
c. Ngày tr góp là ngày tương đương
13. Ngày 6/4 Một thương gia đem đến ngân hàng 1 thương phiếu mệnh giá 1.000.000 đồng.
Đáo hạn vào ngày 5/7 để xin chiết khu. Lãi sut chiết khấu 24%/năm.
a. Ngân hàng chiết khấu theo phương pháp chiết khấu thương mại. Hãy tính phí chiết khu,
hin giá của thương phiếu và lãi sut thc chiết khu.
Giảng viên: ThS. Đoàn Thị Thu Trang
3
Bài tp toán tài chính
b. Ngân hàng chiết khấu theo phương pháp chiết khu hp lý. Hãy tính phí chiết khu, hin
giá của thương phiếu và lãi sut thc chiết khu.
c. Ngoài ra Ngân hàng còn quy định như sau:
- L phí ký hậu: 0,54%/năm
- L phí chung: 0,1%
- Thuế suất quy định 15%
Hãy tính chi phí chiết khu thc tế, hin giá của thương phiếu và lãi sut thc chiết khu.
14. Mt hàng hóa nếu bán tr ngay là 120 triệu đồng, nay được bán tr góp tháng vi s tin bng
nhau là 30 triu, k tr đầu tiên là mt tháng sau khi mua. Lãi sut tr góp 1%/tháng.
a. Nếu ngày cho vay ngày tương đương. Tính số k tr góp bin lun vi n s nguyên.
b. Nếu ngày đáo hạn ngày tương đương. Tính số k tr góp bin lun vi n s nguyên.
c. Nếu ngày tr góp là ngày tương đương. Tính số k tr góp và bin lun vi n là s nguyên.
15. Mt hàng hóa nếu bán tr ngay là 120 triệu đồng, nay được bán tr góp tháng vi s tin bng
nhau là X, k tr đầu tiên là mt tháng sau khi mua. Lãi sut tr góp 1%/tháng, trong thi gian
10 tháng.
a. Nếu ngày cho vay là ngày tương đương. Tính số tr góp hàng k.
b. Nếu ngày đáo hạn là ngày tương đương. Tính số tr góp hàng k.
c. Nếu ngày tr góp là ngày tương đương. Tính số tr góp hàng k.
16. Mt hàng hóa nếu bán tr ngay là 100 triệu đồng, nay được bán tr góp tháng vi s tin bng
nhau là 12, trong thi gian 10 tháng. K tr đầu tiên là mt tháng sau khi mua
a. Nếu ngày cho vay là ngày tương đương. Tính lãi sut tr góp.
b. Nếu ngày đáo hạn là ngày tương đương. Tính lãi sut tr góp.
c. Nếu ngày tr góp là ngày tương đương. Tính lãi sut tr góp.
17. Mt oto giá tr góp 189,45 triệu đồng, nay đưc bán tr góp hàng tháng theo lãi đơn vi
điều kiện như sau:
- 4 tháng đầu mi tháng tr 30 triu
- 3 tháng tiếp theo mi tháng tr b triệu đồng.
K tr đầu tiên ngay khi mua, lãi sut áp dng 1%/ tháng.
a. Nếu ngày mua hàng là ngày tương đương. Hãy tính b.
b. Nếu ngày đáo hạn là ngày tương đương. Hãy tính b.
c. Nếu ngày tr góp là ngày tương đương. Hãy tính b.
18. Ngày 2/2, ông A đến ngân hàng m mt quyn s tiết kim 500 triệu đồng, k hn 3 tháng.
Ngày 20/4 ông A đến rút tiền trước hạn, ngân hàng tư vấn cho ông ba cách như sau:
Giảng viên: ThS. Đoàn Thị Thu Trang
4
Bài tp toán tài chính
- Ông có th rút hết tin gc và phn lãi tính theo lãi sut không k hn.
- Ông th rút 80% tin gc phần lãi được tính như sau: 2 k theo lãi sut tiết kim 1
tháng (lãi kép), phn còn li tính theo lãi sut không k hn. 20% tin gc còn li s được
tr vào ngày đáo hạn s.
- Ông có th thế chp s tiết kiệm để vay mt khon tin bng 80% tin gc trong thi gian
ch đáo hạn theo phương thức lãi đơn.
Vi lãi sut tiết kiệm 3 tháng 9%/ năm. Lãi sut tiết kiệm 1 tháng 8%/năm. Lãi sut không
k hn là 3%/ năm. Lãi suất vay là 12%/năm.
a. S tin mà ông A nhận được vào ngày 20/4 theo 3 cách.
b. S tin mà ông A nhận được vào ngày đáo hạn.
c. Lãi sut thực theo phương thức lãi đơn theo 3 cách.
BÀI TẬP CHƯƠNG 3 VÀ 4
19. Công ty A gi ngân hàng 175 triệu đồng trong thời gian 3 năm 8 tháng, lãi suất 15%/năm.
Ghép lãi theo tháng. Hãy tính toàn b gc và lãi mà công ty A nhận được vào ngày đáo hạn.
20. Ông A mun có mt s vn là 15.000 triệu đồng vào ngày 1/1/2020. Cho biết s tin mà Ông
A b ra đầu tư theo lãi kép vào ngày 1/1/2015. Biết lãi suất 25%/năm.
21. Bác Hà gi tin vào ngân hàng ngày 1/1/2000 s tin 250 triệu đng. Ngày 1/1/2004 ông rút
ra 100 triệu đồng. Ngày 31/12/2007 kết tài khoản 389,487 triệu đồng. Hãy tính lãi sut
mà NH áp dng.
22. Một công ty đầu tư 900 triệu đồng, lãi sut đầu tư là 12%/năm (lãi gp vốn hàng năm). Giá trị
đạt được vào cuối đợt đầu tư là 1.880 triệu đồng. Xác định thời gian đầu tư?
23. Ông Hai có s tin 500 triu chia ra gi hai ngân hàng
- S tin th nht gi Ngân hàng A trong 9 tháng vi lãi suất 10%/năm, ghép lãi theo 3
tháng.
- S tin còn li gi Ngân hàng B trong thi gian 6 tháng vi lãi suất 8%/năm, ghép lãi
theo tháng.
Biết tin lãi Ông Hai nhn được hai ngân hàng bng nhau. Hãy xác định s tin Ông Hai
gi mi ngân hàng.
24. Mt khách hàng vay ngân hàng s tin 240 triệu đồng trong thi gian 5 tháng, vi lãi sut
12%/năm. Lệ phí vay 1 triệu đồng. K ghép lãi theo tháng.
a. Nếu li tc tr ngay khi vay, hãy tính lãi sut thực năm mà khách hàng phải chu.
b. Nếu li tc tr khi đáo hạn, hãy tính lãi sut thực năm mà khách hàng phải chu.
Giảng viên: ThS. Đoàn Thị Thu Trang
5
Bài tp toán tài chính
25. Mt công ty chp nhn cho khách hàng gia hạn thêm 3 năm mt s n 5.000 triệu đồng,
phi tr sau 2 năm, căn c vào lãi sut 24%/năm. Tính số tin khách hàng phi tr cho công
ty.
26. Mt doanh nghiệp đem chiết khu 1 thương phiếu mnh giá 180 triệu đồng ti NH vi lãi sut
7%/ năm. Thương phiếu này s đáo hạn sau 4 năm 6 tháng. Phí chiết khu là 0,1% trên mnh
giá.
Hãy xác định hin giá, AGIO, giá tr ròng và lãi sut thc chiết khu.
27. Ông N đem đến ngân hàng 3 thương phiếu:
Thương phiếu A có mnh giá 2 triệu đồng đáo hạn sau 1 năm
Thương phiếu B có mnh giá 4 triệu đồng đáo hạn sau 2 năm
Thương phiếu C có mnh giá 5 triệu đồng đáo hạn sau 3 năm
Biết lãi sut tha thuận là 12%/ năm
a. Nếu thay 3 thương phiếu trên bằng thương phiếu D thời gian đáo hạn sau 5 năm. Xác
định mệnh giá thương phiếu D.
b. Tính k hn trung bình của 3 thương phiếu A, B, C.
28. Ngân hàng cho vay mt khon vn 1.500 triệu đồng vi các mc lãi suất như sau:
- 10%/ năm trong 9 tháng đầu
- 10,5%/năm trong 15 tháng tiếp theo
- 11%/năm trong 12 tháng tiếp theo
- 10,8%/năm tróng 18 tháng cuối cùng
a. Tính tng gc và lãi phi tr ngân hàng nếu lãi gp vn 3 tháng 1 ln
b. Tính lãi sut trung bình ca khon vay trên.
c. Nếu l phí vay là 5 triệu đồng, hãy tính lãi sut thc trung bình ca khon vay trên.
29. Bà X gửi NH đầu mi quý 10 triệu đồng, liên tiếp trong thi gian 2 năm.
T đầu năm thứ 3 bà gửi vào NH đầu mi tháng 2 triệu đồng liên tiếp trong thời gian 1 năm
T năm thứ 4 tr đi bà X gửi vào NH đầu mi 2 tháng 5 triệu đồng liên tiếp trong thi gian 2
năm nữa. Biết rng lãi sut tin gửi là 12%/ năm và gộp vn 6 tháng 1 ln.
Nếu bắt đầu t đầu năm th 7 tr đi, bà X lại rút tin ra vào đầu mỗi quý, quý đầu tiên 50 triu
và c quý sau rút hơn quý trước 5 triệu đồng cho đến khi kết toán.
a. Hãy xác định s k rút tin (quy tròn sang s nguyên nh hơn gần nht)
b. Vi kết qu câu a, tính s tiền được rút k cui cùng.
30. Mt thiếp b được thc hin bán tr góp theo 4 k thanh toán như sau: