1
L I M ĐU
Nh chúng ta đã bi t trong m y th p k qua, nhân lo i đã và đang tr i quaư ế
các bi n đng b t th ng c a khí h u toàn c u. Trên b m t trái đt, khíế ườ
quy n và th y quy n không ng ng nóng lên làm thay đi môi tr ng sinh ườ
thái. V n đ đó đã và đang di n ra t ng ngày t ng gi gây ra nhi u h l y t i
đi s ng c a loài ng i. Nó nh h ng r t l n đn kinh t , xã h i và môi ườ ưở ế ế
tr ng c a các qu c gia nói chung cũng nh Vi t Nam nói riêng. S thay điườ ư
khí h u không ph i là v n đ hàn lâm mà th c t nó có tác đng r t l n đn ế ế
nhân lo i.
Hi n t ng nóng lên toàn c u x y ra do nhi u nguyên nhân khác nhau trong ượ
đó s tác đng c a vi sinh v t lên s bi n đi khí h u cũng là nguyên nhân ế
khách quan nh t. Tuy nó ch tác đng m t ph n nh lên môi tr ng nh ng ườ ư
cũng nh h ng đn s thay đi khí h u toàn c u. ưở ế
Tr c tính nghiêm tr ng c a v n đ, tr c nh ng tác đng đt ng t có thướ ướ
x y ra t nh h ng c a bi n đi khí h u lên tài nguyên thiên nhiên và con ưở ế
ng i, tôi quy t đnh ch n đ tài “ nh h ng c a sinh v t lên bi n bi n điườ ế ưở ế ế
khí h uđ tìm hi u nhi u h n v b n ch t c a bi n đi khí h u cũng nh ơ ế ư
nh h ng c a nó đn tài nguyên thiên nhiên, đc bi t là môi tr ng n i ưở ế ườ ơ
chúng ta đang sinh s ng. Tuy nhiên trong quá trình th c hi n bài ti u lu n do
th i gian c ng v i s hi u bi t còn h n ch v nh ng s li u nghiên c u ế ế
m i nh t nên đ tài ch d ng l i vi c nghiên c u chung v vi sinh v t nh
h ng đn bi n đi khí h u. Vì v y mà đ tài không th tránh kh i nh ngưở ế ế
thi u sót nên tôi r t mong nh n đc nh ng ý ki n đóng góp c a th y đ bàiế ượ ế
làm đc hoàn ch nh và ý nghĩa h n. ượ ơ
Xin chân thành c m n. ơ
2
M C L C
L i m đu Trang
T ng quan v vi sinh sinh v t đn bi n đi khí h u ế ế ......................................1
Ph n n i dung
Ch ng 1ươ : Gi i thi u v vi sinh v t và bi n đi khí h u ế ......................3
1.1. Khái ni m vi sinh v t .................................................................................3
1.2. Đc đi m c a vi sinh v t ..........................................................................3
1.3. Khái ni m bi n đi khí h u ế ......................................................................4
1.4. Bi u hi n c a bi n đi khí h u ế ................................................................4
Ch ng 2ươ : Hi n tr ng c a vi sinh v t nh h ng đn bi n đi khí ưở ế ế
h u.....................................................................................................................5
Ch ng ươ 3 : nh h ng c a vi sinh v t lên bi n đi khí h uưở ế ................8
3.1. nh h ng c a CH ưở 4 lên bi n đi khí h uế ................................................8
3.1.1. S tham gia c a VSV góp ph n t o ra khí CH4 trong chăn nuôi............8
3.1.2. S tham gia c a VSV góp ph n t o thành khí CH4 trong sx biogas.......9
3.2. nh h ng c a CO ưở 2 lên bi n đi khí hế u..................................................9
3.3. Nh ng tác đng nh h ng c a BĐKH lên môi tr ng ưở ườ ........................10
3.4. Nh ng tác đng nh h ng c a BĐKH lên con ng i ưở ườ ..........................11
Ch ng 4 ươ : Gi i pháp nh m h n ch tác đng c a BĐKH ế .................11
K t lu n và ki n nghế ế ..................................................................................13
Tài li u tham kh o .........................................................................................14
3
Ch ng 1: ươ G i i thi u v vi sinh v t và bi n đi khí h u ế
1.1. Khái ni m vi sinh v t
Vi sinh v t (Microoganism) là nh ng c th vô cùng nh bé th ng là đn ơ ườ ơ
bào ho c đa bào mà m t th ng không th nhìn th y đc và ch có th quan ườ ượ
sát đc vi sinh v t b ng kính hi n vi.ượ
Vi sinh v t bao g m nhi u nhóm khác nhau:
Nhóm gi i sinh v t nguyên th y (Prokaryotes): vi khu n, x khu n, gi i
khu n lam (T o lam).
Nhóm gi i sinh v t nhân th c (Eukaryote): gi i th c v t (T o), gi i n m
( n m men, n m s i....), và m t s đng v t nguyên sinh.
Virus là nhóm vi sinh v t đc bi t ch a có c u t o t bào và là vi sinh v t ư ế
có m c đ ti n hóa th p. ế
Vi sinh v t phân b r ng rãi trong t nhiên: trong đt, trong n c, trong ướ
không khí, trong c th sinh v t khác và trong các lo i l ng th c, th cơ ươ
ph m, hàng hóa khác.
1.2. Đc đi m c a vi sinh v t
Vi sinh v t có nh ng đc đi m sau:
Kích th c nh béướ : vi sinh v t đc đo b ng micromet, trong đó vius ượ
đc đo b ng nanomet. Vì vi sinh v t có kích th c nh bé nên di n tích ượ ướ
b m t c a m t t p đoàn vi sinh v t h t s c l n. Ch ng h n s l ng ế ượ
c u khu n chi m th tích 1cm ế 3 có di n tích b m t là 6 m 2
4
Hình 1.1: B ng đo kích th c nh bé c a vi sinh v t ướ
H p thu nhi u, chuy n hóa nhanh : tuy nh bé nh ng vi sinh v t có kh ư
năng h p thu và chuy n hóa v t xa các sinh v t b c cao khác. ượ
Sinh tr ng nhanh, phát tri n m nhưở : t c đ sinh tr ng và sinh sôi n y ưở
n c a vi sinh v t c c k l n.
Ví d : vi khu n E.coli trong đi u ki n thích h p, kho ng 12 đn 20 phút ế
nhân đôi m t l n.
Vi khu n Escherichia Coli N m men Vi t o Chlorella
Năng l c thích ng m nh và d phát sinh bi n d ế : trong quá trình ti n hóa,ế
vi sinh v t đã t o ra cho mình nh ng c ch đi u hòa trao đi ch t đ ơ ế
thích ng v i đi u ki n s ng b t l i.
Phân b r ng, ch ng lo i nhi u .
1.3. Khái ni m bi n đi khí h u ế
Bi n đi khí h u Trái Đt là s thay đi c a h th ng khí h u g m khíế
quy n, th y quy n, sinh quy n, th ch quy n hi n t i và trong t ng lai b i ươ
các nguyên nhân t nhiên và nhân t o trong m t giai đo n nh t đnh t tính
b ng th p k hay hàng tri u năm. S bi n đi có th là thay đi th i ti t ế ế
bình quân hay s phân b các s ki n th i ti t quanh m t m c trung bình. S ế
5
bi n đi khí h u có th gi i h n trong m t vùng nh t đnh hay có th xu tế
hi n trên toàn đa c u.
1.4. Bi u hi n c a bi n đi khí h u ế
- S nóng lên c a khí quy n và Trái Đt nói chung.
- S thay đi thành ph n và ch t l ng khí quy n có h i cho môi tr ng ượ ườ
s ng c a con ng i và các sinh v t trên Trái Đt. ườ
- S dâng cao m c n c bi n do băng tan d n t i s ng p úng c a các vùng ướ
đt th p, đo nh trên bi n.
- S di chuy n c a các đi khí h u t n t i hàng nghìn năm trên các vùng
khác nhau c a Trái Đt d n t i nguy c đe d a s s ng c a các loài sinh v t, ơ
các h sinh thái và ho t đng c a con ng i. ườ
- S thay đi c ng đ ho t đng c a quá trình hoàn l u khí quy n, chu ườ ư
trình tu n hoàn n c trong t nhiên và các chu trình sinh đa hóa khác. ướ
- S thay đi năng su t sinh h c c a các h sinh thái, ch t l ng và thành ượ
ph n c a sinh quy n và th y quy n.
Ch ng 2 ươ : Hi n tr ng c a vi sinh v t nh h ng đn bi n đi khí ưở ế ế
h u
Nóng lên toàn c u đang là v n đ nh h ng đn môi tr ng s ng c a ưở ế ườ
chúng ta, theo các nhà nghiên c u m t ph n nguyên nhân gây nên là hi n
t ng hi u ng nhà kính. ượ
Hi u ng nhà kính là s trao đi không cân b ng v năng l ng gi a Trái ượ
Đt v i không gian xung quanh d n đn tăng nhi t đ c a khí quy n Trái ế
Đt. Hi n t ng này di n ra theo c ch trong t nhiên. Nh ng n u nh ượ ơ ế ư ế ư
không có hi u ng nhà kính, Trái Đt s là m t qu c u l nh trong không
gian. Trong khi ph n l n b u khí quy n là nit và ôxi, m t ph n nh bao ơ
g m các khí nhà kính nh CO ư 2, CH4 và NOx cùng m t s khí vi l ng khác. ượ