Ạ Ọ
Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ
Ọ Ự
Ạ Ọ
TR
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN
Ọ
Ề
Ệ
CHUYÊN Đ SINH THÁI H C H SINH THÁI
Ể
Ệ
TI U LU N:
Ố Ậ H SINH THÁI SU I
ọ ớ
ườ ỗ H c viên: Đ Văn M i ọ L p K22 – Sinh h c Chuyên ngành: Sinh thái h cọ
Ộ
HÀ N I – THÁNG 2/2015
Ị I. Đ NH NGHĨA
ệ ươ ộ ệ ố
ườ ộ ệ ộ ứ c mô t
ể ự ng vô sinh; là m t h ch c năng, đ ị ỗ ữ ượ ờ
ệ ể ạ ộ
ỗ ữ ế ậ ườ
ượ ữ ậ
ắ ờ ậ ng h gi a các sinh v t (Ecosystem) là m t h th ng tác đ ng t H sinh thái v iớ nhau và v i môi tr ư ộ ả ớ nh m t ệ th c th khách quan, xác đ nh chính xác trong không gian và th i gian. H sinh thái ộ ụ ườ ấ ả ng t c các tr là m t khái ni m r ng và linh ho t, vì th có th áp d ng cho t ấ ổ ậ ự ệ ươ ố ợ h p có m i quan h t ng, có s trao đ i v t ch t, ng h gi a sinh v t và môi tr ỉ ợ ườ ớ năng l ng h p ch ng và thông tin gi a chúng v i nhau, th m chí trong các tr ộ ả x y ra trong m t th i gian ng n.
ầ ệ ủ ấ Trong thành ph n c a h sinh thái, khí quy n, đ t, n
ữ ướ ộ
ưỡ dinh d ữ ậ ổ
ệ ơ ấ ữ ằ ộ ố ư ệ ậ ng c a h sinh thái. Chúng đ
ưỡ ữ ể ượ ặ ng gi a sinh v t t ng (P) và sinh v t d d
ể c, ánh sáng và các ố ự ậ nguyên t ng là nh ng nguyên li u s c p (E), còn đ ng v t, th c v t và ậ ấ vi sinh v t là nh ng tác nhân v n chuy n và là nh ng b máy trao đ i ch t và năng ạ ủ ệ ượ ợ c đ c tr ng b ng m i quan h có l i và có h i, l ệ ậ ị ưỡ ậ ự ưỡ ố m i quan h sinh d ng (C), sinh d ủ ậ v t phân h y (D).
ư ậ ẽ ồ ề ấ ầ ộ ệ Nh v y, xét v c u trúc, m t h sinh thái s g m 4 thành ph n :
ườ Môi tr ng vô sinh (E).
ậ ả ấ V t s n xu t (P).
ụ ậ V t tiêu th (C).
ủ ậ V t phân h y (D).
ấ ả ơ ả ể ặ ị
ứ ệ ọ ấ
ượ ự ậ ấ ữ T t c các h sinh thái có nh ng đ c đi m c b n xác đ nh v c u trúc và ệ ấ ả t c các h sinh thái có các thành ph n vô sinh ổ ậ ữ ng và
ề ấ ầ ch c năng. Quan tr ng nh t là t (abiotic) và sinh v t (biotic) và gi a chúng có s trao đ i v t ch t, năng l thông tin.
ệ
ạ ọ ướ ướ ứ ướ ướ ồ ọ ồ ướ ệ ệ ồ ệ c chia thành h sinh thái trên c n và h sinh thái ệ c ng t và h sinh thái c đ ng (ao, h ,…) và
ệ ể ượ c g m h sinh thái n i n c ng t g m h sinh thái n ố ướ ả Các h sinh thái có th đ ệ ướ ướ d i n c. Các h sinh thái d ướ ệ ặ n c m n; các h sinh thái n ệ c ch y (sông, su i). h sinh thái n
ố ể ượ ị c đ nh nghĩa
c ch y ườ ệ ồ ặ là dòng n ư ướ ả đi n hình đ ng xuyên ho c theo mùa, do n cướ ặ c m a ho c
ặ ấ ạ ả ầ ướ ộ h sinh thái n Su i là m t ả ề ở mi n đ i núi, ch y th c ng m ch y ra ngoài m t đ t t o nên. thiên nhiên ướ n
Phân lo iạ :
ố ướ ự ấ
c nóng ấ ướ ướ ầ đ ở ơ + Su i n tệ c aủ l p vớ ạ m ch n th c ch t là ạ ề ấ ỏ Trái Đ t. Có r t nhi u m ch n c ng m c nóng ở đ aị ượ c đun nóng b i ỏ ớ ề nhi u n i trên l p v
nhi Trái Đ t.ấ
ố ướ ạ ấ ọ + Su i n
ướ ể ả ầ ấ ướ ứ c khoáng có th đ c khai thác đ s n xu t n ố c ng m thanh l c trong lòng đ t. Su i ấ c khoáng (do ch a các ch t
c khoáng: là m ch n ể ượ ặ ử ụ ợ ị ướ n khoáng có l ể i) ho c s d ng đ khai thác du l ch.
ầ ắ c b t ngu n t
ả ạ ặ ừ ướ n
ố ả ở ồ c ch y ữ ủ ầ ở
ạ ộ
ụ
ệ
ố
ơ
ồ
ệ
t Nam)
ả Hình 1. Su i M – huy n Đ i L c, Qu ng Nam (Ngu n: Website Giáo d c Vi
ạ ế ồ ừ ướ ố ượ c ng m, băng tuy t n + Ngoài hai lo i su i trên, su i đ ổ ộ ớ ự ạ ả đ i núi, t o ra dòng ch y v i s thay đ i đ cao và tan ch y ho c t ố ớ ồ thành ph n vô sinh, h u sinh l n. Các dòng su i này chính là kh i ngu n c a các ấ ề ặ ả con sông, t o ra dòng ch y b m t trên Trái Đ t.
ề ặ ế c khoáng và su i n c nóng có ý nghĩa v m t kinh t ị (du l ch ngh ỉ
ố ướ Su i n ắ ưỡ ấ ướ d ơ ả ng, t m h i, s n xu t n ố ướ c khoáng thiên nhiên,...).
2. THÀNH PH NẦ
ượ Đ c tr ng b i s thay đ i theo đ i đ cao v i hàm l ổ ng DO cao, nhi ệ ộ t đ
ớ ộ ỏ ở ự ả ề ả ớ c ch y, n n đáy (đá t ng, s i, cát…) ư ặ ướ ấ th p, n
ự ậ ố ồ ủ ấ ạ ố Thành ph n h sinh thái su i g m: th c v t th y sinh, u trùng, các lo i c
ệ ỏ ướ ầ ướ c nh , cá kích th kích th ỏ c nh .
ơ ở ứ ạ ả ề ớ ộ Do đ trong l n nên các lo i t o bám đá nhi u và c s th c ăn cho cá và
ươ ậ ộ đ ng v t không x ố ng s ng.
Khu h th y sinh v t h sinh thái su i có t
ệ ủ ậ ệ ố ặ ữ ỷ ệ l các loài đ c h u cao.
ầ ủ ệ ư ể Thành ph n c a h sinh thái có th chia ra nh sau:
ả ầ 2.1. Các thành ph n vô sinh (sinh c nh)
ồ ừ ả ủ ứ Dòng ch y c a su i b t ngu n t
ằ ả ặ ấ ề ự ạ
ố ượ ng n
ề
ậ ợ ể ồ i đ d n n ổ ướ n i cao, đ n ọ ủ ố
ườ ả
ế ộ ể ồ ướ ườ ả ẹ ng h p, n
ề ỏ ố ắ ỉ các khe rãnh, vách núi, các nghiên c u ch ố ầ ớ ra r ng ph n l n sông, su i ch y trên m t đ t đ u t t o thung lũng riêng cho ơ ướ ớ ỗ ướ c l n, chúng tìm n i thu n l mình, khi kh i l c vào ch ắ ơ ồ ừ ơ ả ố trũng. Nói chung, các dòng ch y đ u b t ngu n t c xu ng n i ặ ể ượ ể ấ ắ ằ ấ th p b ng con đ c. Đ c đi m quan tr ng c a su i là ng ng n nh t có th đ ề ố ệ ế ộ ướ t, mu i khoáng nhìn chung đ ng đ u c ch y, do đó mà ch đ nhi ch đ n ư ả ổ ậ ặ ổ nh ng thay đ i theo mùa. Đ c đi m n i b t là dòng ch y th c ch y ế t, n n đáy là đá, s i và cát. xi
ả ụ ố ủ
ở ưỡ ướ ố ầ c b m t và n ng b i 2 ngu n chính: n
ộ ồ ế
ướ ố c, t
ướ ầ ự
ộ c nuôi d ư ự ướ ị ả
ấ ứ ằ ng ng v i đ a hình, th p d n t ươ ầ c ng m th
ể ượ ự ể ầ
ướ ủ ớ ươ ớ ị c ng m có th đ ầ ướ ự ậ
ấ ả ộ ộ ố T c đ dòng ch y ph thu c vào đ r ng và d c c a dòng su i. Các dòng ề ướ ượ ướ c ng m. N c b ề ầ ướ ả c b ứ ầ c ch a ị ụ c ng m ph thu c vào đ a ấ c c a l p đ t đá n m phía ầ ừ ơ ấ n i ở ướ c ki m tra b i n c ỏ ầ ạ c ng m vào các m ch ng m, s i, cát c đ duy trì dòng ch y trong mùa khô. ề ặ ả ch y đ ậ ế ướ ặ c m a hay do băng tuy t tan ra, h u h t các dòng ch y nh n n m t là n ố ớ ướ ỏ ừ ặ ủ ư các su i nh , su i l n. N c ng m là n m t c a l u v c gom n ấ ộ ố ủ ướ c trong lòng đ t. S phân b c a n trong các túi n ộ ố ậ ng, đ x p và kh năng th m n hình, khí h u đ a ph ằ ườ ướ ặ ướ ng n m t i. M t bàn n d ơ ướ ế cao đ n n i thung lũng. Do đó, m c n ủ ế ặ ặ ồ m t h , m t gi ng. S xâm nh p c a n ồ ướ ể ề ề ố x p,… là ti n đ cung c p ngu n n
ế ố ữ ậ 2.2. Các y u t ầ h u sinh (qu n xã sinh v t)
ả ộ ế ố ớ ạ ậ i h n v t lí. Sinh v t s ng gi
Dòng ch y là m t y u t ầ ề ể ớ ậ ố ườ ậ ữ ở trong đó có nh ng ầ ng. Qu n xã sinh v t cũng
ầ ơ ả ặ đ c đi m riêng v thành ph n và thích nghi v i môi tr ượ đ c chia ra các thành ph n c b n:
ậ ả ộ ố ấ
ơ ấ ể ạ ứ ổ ợ ồ ố
ẩ ự ậ ả + Sinh v t s n xu t (producer): th c v t, t o có màu xanh, m t s vi khu n ậ quang h p hay hóa t ng h p đ t o ra ngu n th c ăn s c p nuôi s ng các sinh v t ị ưỡ d d ợ ng.
ụ ờ
ậ ố ả ự ậ ườ ẵ ẩ ộ ộ ủ ế ậ + Sinh v t tiêu th (consumer): ch y u là các loài đ ng v t s ng nh vào ủ ậ ấ ữ ơ ng (th c v t, đ ng v t và các s n ph m c a
các ch t h u c có s n trong môi tr chúng).
ậ ồ
ấ
ơ ượ i cho môi tr
ố ạ ầ ớ ả ậ i (reducer): g m ph n l n các vi sinh v t ho i sinh, + Sinh v t phân gi ạ ộ ể ử ụ ả ả ng đ s d ng trong các ho t đ ng i phóng năng l chúng phân gi i các ch t, gi ầ ấ ườ ả ạ ủ ố s ng c a mình đ ng th i tr ng các ch t vô c ban đ u (các l ố nguyên t ờ ồ , mu i khoáng).
ậ ở ố ề Qu n xã sinh v t ậ ự ưỡ d
ầ ổ
ả ụ ả ố ặ ướ ậ ả ầ ố
ng khác s ng g n m t n ậ ọ ở ậ
ị ấ ấ ỉ ng. Ch có các su i nhìn chung nghèo v sinh v t t ậ ể ả bèo trôi n i, rong rêu, T o l c, t o s ng bám vào giá th , T o silic và các sinh v t ấ ỏ ậ ự ưỡ c. Do sinh v t s n xu t ít nên sinh v t ăn c , sinh d t ậ ố ấ v t ăn th t, sinh v t ăn mùn bã cũng ít. Vì v y, năng su t sinh h c các dòng su i ườ th ng r t th p.
ữ ậ ổ ở ướ ườ ế n ả c ch y xi
Nh ng sinh v t n i ơ ể ủ ấ ư
ẹ ể ố ế t th ạ ọ ộ ả ậ
ộ
ể ư ứ ướ ượ ề ả ả ạ ng có các thích nghi hình thái đ c ạ ứ ệ i s c t nh : (1) C th c a u trùng và cá có d ng hình thoi và d t đ ch ng l bi ấ ở ả ủ da c n c a dòng ch y; (2) Các nhóm và các h đ ng v t khác nhau có n p g p ể ế ầ thân đ bám vào giá th nh ch c năng bám c a u trùng b Hai cánh; (3) H u h t ướ ậ ố ộ đ ng v t s ng trong n ủ ấ ng đi ng c ch y đ u có h c dòng ch y.
Ở ề ọ ở ẽ
ồ ồ ề ỏ ố ủ
ớ ể ướ rù rì ( th ậ t.
ầ ủ ậ ở ng n ấ k đá, ví d câu ộ ả c ch y xi ổ ị
ừ ề ạ
ạ nh ng n i có dòng ch y m nh, nhi
Ở ữ ậ ự ả ậ ổ
Đi n hình nh th y t c n
ữ ậ ặ ơ
ơ ố
ưỡ ặ ọ ướ ư ấ ộ bu c thân vào giá th (nh u trùng c a mu i ặ ướ ủ ơ ể i bám. M t d
ế ụ ở ượ ụ ng n n s i đá, cát có các cây b i m c ề ả ụ Cladophora. Các đ ng v t có nhi u ngu n nhi u su i c a sông H ng) và T o l c ế Các qu nầ ườ ấ ạ ặ đ c đi m hình thái, c u t o thích nghi v i môi tr ủ ồ đây có thành ph n không đ ng nh t, thay đ i theo v trí c a xã th y sinh v t ầ ạ ả các dòng ch y. Thành ph n loài mang tính pha t p cao do nhi u loài ngo i lai t ấ ậ ủ ự ệ ộ ướ ơ c th p, t đ n th y v c khác du nh p vào. ố ư ể ộ ộ ồ n ng đ ôxi cao, s loài th c v t ít, đ ng v t n i không phát tri n, nh ng có ư ệ ễ ể ỏ i; sinh v t đáy phát tri n, h r bám ch t vào đáy nh rong nh ng loài cá b i gi ọ ư ủ ứ ướ ể ạ ể c ng t mái chèo, ho c phát tri n m nh c quan bám. ừ ậ ừ ộ ặ ở Hydra, b n cu i thân ho c đ ng v t v a có giác bám, v a có c có giác bám ố ỗ Simulium). B n ọ ướ ủ ể ợ ơ c su i các s i t ể ễ ẹ Hydrospyche có móc và l i c a c th giun d p và nhuy n th có ấ t ra các ch t dính. ti
ự ư ậ
ộ ố ỏ ấ
Ở ữ ậ ố ủ ồ ậ ả
ả ậ ạ ể ệ ề ạ ậ nh ng v c sâu có các sinh v t đa d ng và phong phú nh sinh v t phù du, ậ ổ Ở ự ồ v c sinh v t s ng vùi (2 m nh v ), u trùng chu n chu n, m t s sinh v t n i. ậ ổ ở ậ sâu c a dòng ch y ch m có cá và các sinh v t khác t p trung. Sinh v t n i đây có đi u ki n phát tri n m nh.
ặ ở ướ ắ ơ ậ Vi sinh v t có m t
ư ạ ỳ
kh p n i trong dòng n ấ ườ ồ ế ố ộ ế ị ố ủ ườ ậ ọ ự ố ủ c. S phân b c a chúng hoàn ặ ủ ừ toàn không đ ng nh t mà r t khác nhau tu thu c vào đ c tr ng c a t ng lo i môi ự ng quan tr ng quy t đ nh s phân b c a vi sinh v t là tr ấ môi tr ng. Các y u t
ố ố ạ ng mu i, ch t h u c , pH, nhi t đ và ánh sáng. Vì n
ượ ấ ệ ộ ậ ướ ườ ướ c su i khá s ch và ấ hàm l các ch t hòa tan th ấ ữ ơ ng ít nên vi sinh v t n ậ ộ ấ c có m t đ r t th p.
ượ ứ ẩ
Trong các su i có hàm l ố ng ch a các vi khu n s t nh ườ Ở ỳ
ườ ắ ng s t cao th ứ ư các su i ch a l u hu nh th ề ụ ỳ ặ ạ ừ ưỡ d
ữ ố ướ ườ ắ ư ẩ ư ng có m t nhóm vi khu n l u ng hoá năng ẩ ư i các nhóm vi khu n a ộ ỉ ồ ạ ng ch t n t c nóng th
ệ ố Leptothrix ochracea. ặ hu nh màu l c ho c màu tía. Nh ng nhóm này đ u thu c lo i t Ở ữ và quang năng. nh ng su i n ư Leptothrix thermalis. t nh nhi
ự ố ậ S phát tán sinh v t trong dòng su i.
ố ộ ể ữ ườ
ả ặ ộ
ế ưở ứ ừ ượ l
t nh t c a môi tr ậ ọ ng đ n m i th t ậ ấ ủ ủ ng c a dòng ch y là r t l n và nh h ế
ủ ưở ướ c đ n kích th ả ệ M t trong nh ng đ c đi m khác bi ế ự ố ấ ớ ạ ả ủ ấ ả
ồ ẩ
ậ ặ ố ị
ộ ố ể ư ế ố ợ
ư ố
ể ả ạ
ứ ặ ệ ố ố i đá. Vi sinh v t ch ng l
ề ặ ủ ằ ậ ỗ
ự ẹ ạ ỏ ạ ể ở ạ l
ấ ạ ậ ả ỏ ơ ng su i là dòng ả ch y. ả Dòng ch y có tác đ ng gì đ n s s ng c a các sinh v t trong dòng ch y? ả ả ả Các nh h ng oxy ậ ướ ủ c, hình d ng, và t p tính c a các sinh v t trong dòng trong n ậ ch y. ả T i sao không ph i là dòng ch y c a su i r a s ch t ố ử ạ ạ t c các sinh v t trong ấ ả ể T t c các ấ ả ố ả dòng ch y, bao g m cá, côn trùng, c, vi khu n, t o và n m,… ra bi n? ủ ữ sinh v t su i có nh ng đ c đi m khác nhau giúp chúng duy trì v trí c a mình trong ơ ể ễ ồ ượ ắ c s p x p h p lý và có th d dàng b i dòng su i. M t s loài cá nh cá h i đ ỏ ượ c dòng nhanh chóng, trong khi các loài cá khác nh cá b ng và các cá nh ng ướ ủ ượ ấ ạ i và cũng đ c c u t o đ tránh s c m nh c a dòng ch y b ng cách s ng phía d ố ị ạ ướ ẩ ơ ế tìm ki m n i trú n trong ho c phía d i vi c b cu n ặ ề ậ ằ trôi b ng cách bám ch t các b m t c a các lo i đá, g , và các v t khác. Nhi u ủ ả loài côn trùng dòng ch y có c u t o d t và đ i và thoát kh i áp l c m nh c a ữ dòng ch y, trong khi nh ng sinh v t khác có dáng thuôn nh và b i nhanh.
ầ ờ ố ồ ậ
ệ ự ậ ỏ ể ế ụ ề ậ ọ
ỏ ặ ụ ỗ ớ ộ Ngoài ra c n k đ n h th c v t, đ ng v t ven b su i g m các cây g l n, nh khác nhau, cây b i và c đóng vai trò quan tr ng trong đi u hòa khí h u, ngăn ch n lũ l t,…
ồ ệ ặ ổ
ậ ng theo các h
ả ố ườ i thì thành ph n vi sinh v t cũng b nh h ộ ưở ồ ướ ả ả
ị ả ữ c th i. Nh ng ngu n n ậ ư ệ ướ nh ng su i có ngu n n ầ ấ ủ ướ t các nhóm vi sinh v t a trung tính có trong thu ộ c th i công nghi p đ vào ho c các tác đ ng ướ ng ứ c th i có ch a ỷ ng làm tiêu di
Ở ữ ủ khác c a con ng ỳ khác nhau tu thu c vào tính ch t c a n ườ ề nhi u axit th v c.ự
Ự Ạ 3. TH C TR NG
ọ ố ề ặ ơ
ệ ố
ở ầ ủ ọ ề ụ ồ ượ ả ệ ở ễ ộ ặ c nguy c b ô nhi m n ng và khó ph c h i đ
ườ Su i đóng vai trò quan tr ng, là n i kh i đ u c a các dòng ch y b m t trên Trái ấ Đ t, trong nó ch a đ ng các h sinh thái quan tr ng. Nhi u h sinh thái su i đang ướ ứ đ ng tr c b i các tác đ ng vô ý ứ ủ th c c a con ng ứ ự ơ ị i.
ứ
ị ố ủ ấ ấ ườ t c a ng
ấ ố ố
ố ườ ng r t cao do ý th c không t ừ ế ệ ậ ố ệ ướ Hi n nay, các dòng su i, nh t là su i trong các khu du l ch, đang đ ng tr c nguy ứ ễ ơ ị c b ô nhi m môi tr i dân và khách du ệ ứ ả ạ ị l ch. Vi c v t x rác b a bãi xu ng các dòng su i gây nên tình tr ng m t mĩ quan ố ưở ư ả cũng nh nh h ng đ n h sinh v t su i.
ố ở ị ấ ơ ặ ắ ạ “Su i rác” ệ th tr n Nà Ph c, huy n Ngân S n – B c K n
ề ắ ạ ồ ỉ (Ngu n: Đài phát thanh – truy n hình t nh B c K n)
ử ụ ủ ủ
ệ ư ệ ả ệ ớ ự ặ ủ ả ồ ố ng ngu n làm th y đi n l n đã nh h
ỏ ả ừ ượ th ườ ậ ủ ệ ế ọ ố ệ Vi c xây d ng các th y đi n nh thông qua s d ng dòng ch y c a su i cũng ưở nh vi c ch n các dòng ch y t ng vô cùng nghiêm tr ng đ n môi tr ng và h sinh v t c a su i.
ầ ả ố ở i dòng ch y c a su i tr
ặ ở ồ ủ ờ ố ồ ưở ng đ n mùa màng và đ i s ng con ng thành ườ i.
ườ ạ ừ ạ Do tình tr ng ch t phá r ng đ u ngu n d n t ả ụ t gây nh h ngu n “chuyên ch ” lũ l ễ ự Bên c nh đó là s ô nhi m môi tr ẫ ớ ế ụ ng do lũ l t gây ra.
ả
ạ ộ ỏ ế ế ấ ố ồ ả ạ ệ ả ễ ấ Ho t đ ng công nghi p, ch bi n nông s n đã th i vào các dòng su i m t l không nh các ch t th i, hóa ch t gây nên tình tr ng ô nhi m ngu n n ộ ượ ng ọ ướ c ng t,
ế ồ ướ ạ ử ụ ệ ấ c s ch cung c p cho nông nghi p và s d ng trong sinh
ng đ n ngu n n ơ ả nh h ạ ở ho t ưở ề nhi u n i.
ạ ộ
ả ế ớ ả ưở ườ ng đ n l n đ n môi tr
ớ ộ ượ ả ng l n rác th i, ng m t l ưở ệ ả ặ ườ ng, đ c bi ng t nh h ậ ạ ng, suy ho i tài nguyên sinh v t và
ấ ộ ạ ệ ồ ướ ạ Ho t đ ng khai thác khoáng s n đã th i ra môi tr ả hóa ch t đ c h i, chúng nh h ố ế đ n các h sinh thái su i gây suy thoái môi tr ạ ư ngu n n ế ườ c s ch cho các vùng trung và h l u.
ỏ ở ệ ệ ậ Bùn đ ả ủ Veszprem (Bungari), h u qu c a công nghi p luy n nhôm.
ệ ử ồ (Ngu n: Báo đi n t Dân trí)
Ả Ồ Ệ Ả 4. BI N PHÁP QU N LÝ VÀ B O T N
ậ ơ
ả ạ ị ạ ễ ự ị ư ọ
ố ố ạ ộ ả ủ ổ ả ế ấ ấ
ề ự ệ Đi u tra, th ng kê, l p và th c hi n d án c i t o, n o vét, kh i thông ả ạ i các su i trong các đô th , khu dân c đang b ô nhi m nghiêm tr ng. dòng ch y t ặ ằ ể Ki m soát các ho t đ ng đ th i, san l p m t b ng l n chi m dòng ch y c a các su i.ố
ả ủ ả ậ
ụ ụ ướ ườ ư ồ ố Đánh giá kh năng ti p nh n ngu n th i c a các dòng su i trên các l u ố ể c các dòng su i đ ph c v công ng n
ả ế ấ ượ ng môi tr ả ả ự v c sông, phân vùng ch t l ấ tác qu n lý và c p phép x th i.
ủ ệ ậ ấ ọ
ằ Ch trì, ph i h p biên t p tài li u và tuyên truyên trong các c p h c nh m ụ ố ợ ậ ứ ả ườ ứ ệ giáo d c nâng cao nh n th c, ý th c b o v môi tr ng.
ề ườ ổ
ườ ệ ứ ủ ả t công tác b o v môi tr ộ i dân, c vũ, đ ng viên ổ ứ ch c, cá ng, phê phán các t
ậ ổ ứ ạ ườ T p trung tuyên truy n nâng cao ý th c c a ng ố ch c, cá nhân làm t các t ậ ề nhân vi ph m pháp lu t v môi tr ng.
ặ ế ạ ả ấ
ấ ộ ố ả ả ử ạ ố ớ
ậ ề ố ạ ạ ự Ngăn ch n tình tr ng x th i tr c ti p các ch t th i, hóa ch t đ c h i ự xu ng các dòng su i, th c hi n x ph t nghiêm minh v i các hành vi c tình vi ườ ph m pháp lu t v môi tr ệ ng.
ả ồ ả ả ị ố Phát tri n du l ch ph i đi đôi v i công tác qu n lí và b o t n các dòng su i,
ớ ủ ạ ố ể ữ ượ ẻ ự nhiên và trong s ch c a su i. c v t đ gi