BAO GÓI THC PHM
BAO G
BAO GÓ
ÓI TH
I TH
C PH
C PH
M
M
TS
TS.
.Đ
Đà
àm
m
Sao Mai
Sao Mai
CHƯƠNG 3. VT LIU LÀM
BAO BÌ
CHƯƠNG
CHƯƠNG 3. V
3. V
T LI
T LI
U L
U LÀ
ÀM
M
BAO BÌ
BAO BÌ
Phân loi
Bao bì
gm s
Bao bì
thy tinh
Bao bì
nha
Bao bì
kim loi
Bao bì
bng vt liu t
nhiên
LƯỢNG BAO BÌ S
DNG
Giá
tr
bao bì
s
dng ti M
-
1995 (t
$)
Giy và
bìa cng
: 31.2
Bao bì
mm
: 14.2
Lon, hp kim loi
: 13.8
Nha
: 11.6
Thy tinh
: 5.1
Khác (np, tuýp,..): 7.4
Tng
: 83.3
CÁC YU T
TÁC ĐỘNG ĐẾN GIÁ
THÀNH SN
PHM VÀ
GIÁ
THÀNH BAO GÓI TI NHÀ
MÁY
Sn xut:
Xác định loi và
s lượng thiết b
cn s
dng để
sn xut.
Kho sát thi gian cn dùng:
Tin x
lý nguyên liu; sn xut; làm v
sinh
thiết b
cho mt m
Thi gian to hình sn phm (ép đùn, to viên,
to khi,..)
Tng công lao động cho vic sn xut mt
đon v
sn phm (mt m
bánh, 1000 viên, 1
container đường, ...)
CÁC YU T
TÁC ĐỘNG ĐẾN GIÁ
THÀNH SN
PHM VÀ
GIÁ
THÀNH BAO GÓI TI NHÀ
MÁY
Đóng gói:
Xác định loi và
s lượng thiết b
cn s
dng để đóng gói.
La chn loi bao bì
phù
hp (R&D) (bao bì,
np, nhãn,..)
Chi phí thương mi hóa sn phm (t rơi,
qung cáo, nhân viên tiếp th,..)
Chi phí đăng ký (b
y tế, môi trường, thuế,..)
Chi phí
nguyên liu và
bao bì
cho nguyên
liu