7/18/15

Vi khuẩn gây bệnh cây

Bệnh vi khuẩn

1. Đặc điểm vi khuẩn hại cây

Hiện có khoảng 1600 loài vi khuẩn,

2. Bệnh bạc lá lúa

phần lớn hoại sinh (có lợi).

3. Bệnh héo xanh vi khuẩn cà chua, khoai tây

4. Thối nhũn

Khoảng 100 loài gây bệnh thực vật.

5. Bệnh vàng lá cam (Greening)

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 1. Triệu chứng bệnh vi khuẩn 1. Triệu chứng bệnh vi khuẩn b. Tàn lụi: mô chết hoại phát triển nhanh a. Vết đốm: Mô chết hoại có kích thước giới hạn, có hình dạng, màu sắc khác nhau

Bạc lá lúa (X. oryzae)

Giác ban (đốm góc) bông

Đốm gỉ đậu tương

Xanthomonas malvacearum

Xanthomonas phaseoli

Vi khuẩn gây bệnh cây Bệnh vi khuẩn 1. Triệu chứng bệnh vi khuẩn 1. Triệu chứng bệnh vi khuẩn c. Héo rũ: vi khuẩn hại mạch dẫn d. Thối nhũn (ướt, mềm):

Thối nhũn bắp cải, khoai tây (Erwinia carotovora)

Héo rũ vi khuẩn khoai tây Ralstonia solanacearum

1

7/18/15

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 2. Hình thái – Kích thước 1. Triệu chứng bệnh vi khuẩn f. U sưng  Phần lớn hình gậy, 2 đầu tù  Kích thước : 1 - 3 x 0.3 - 0.5 µm

U sưng trên thân cây hoa hồng do vi

khuẩn Agrobacterium tumerfaciens

T-DNA của vi khuẩn: • Auxin: tăng kích thước tế bào • Cytokinin: Tăng phân chia tế bào

 Đơn bào

 Vi sinh vật tiền nhân (không có nhân thật)

• Vách tế bào

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 3. Cấu tạo 3. Cấu tạo

Vách tế bào • Làm tế bào có hình dạng cố định • Cấu tạo khác nhau giữa vk gram (-) và gram (+) • Bên ngoài vách có lớp nhày

• Màng tế bào

• Tế bào chất (thiếu lục lạp và ti thể)

• Thể nhân (nhiễm sắc thể dạng vòng)

Vi khuẩn Gram (-) Vi khuẩn Gram (+)

Lipopolysaccharid

• Plasmid (DNA sợi đơn, dạng vòng)

• Lông roi

Peptidoglican

Màng tế bào

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 3. Cấu tạo 3. Cấu tạo

Thể nhân và plasmid

Màng tế bào • Cấu tạo bằng lipoprotein • Có tính bán thấm • Chứa nhiều enzim cần cho hoạt động sống của tế

• Thể nhân là nhiễm sắc thể (DNA dạng vòng), kích thước lớn.

bào

• Plasmid là DNA sợi

đơn, dạng vòng, kích thước nhỏ, tái sinh độc lập với nhiễm sắc thể

2

7/18/15

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 3. Cấu tạo 3. Cấu tạo Lông roi: Ví dụ

Lông roi: • Phần lớn có lông roi, giúp vi khuẩn di động • Có thể 1 lông roi (Xanthomonas), 1 chùm lông roi (Pseudomonas) ở đầu hoặc lông roi bao quanh tế bào (Erwinia)

Pseudomonas

Erwinia

Xanthomonas

 Vi khuẩn sinh sản chủ yếu bằng phương pháp

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 4. Sinh sản 5. Xâm nhiễm gây bệnh

a. Xâm nhập: thụ động

phân đôi tế bào với tốc độ nhanh.

Vi khuẩn xâm nhập vào cây qua các vết thương xây xát, hoặc các lỗ hở tự nhiên (khí khổng, thủy khổng), mắt củ ...

 Khi sinh trưởng vi khuẩn hình thành các khuẩn lạc nhỏ, các sắc tố, có màu khác nhau: màu trắng kem, màu vàng, màu xanh lục vv…

Khuẩn lạc màu vàng của Xanthomonas oryzae

Vi khuẩn gây bệnh cây Vi khuẩn gây bệnh cây 5. Xâm nhiễm gây bệnh 5. Xâm nhiễm gây bệnh

b. Dinh dưỡng gây bệnh

b. Dinh dưỡng gây bệnh. Ví dụ độc tố vi khuẩn

Bệnh đốm cháy lá thuốc lá (Pseudomonas tabaci)

 Tiết enzyme phân hủy vách tế bào ký chủ, phân hủy các hợp chất phức tạp của tế bào thành các hợp chất đơn giản cần cho dinh dưỡng của vi khuẩn

Vi khuẩn P. tabaci tạo độc tố tabtoxin

 Tiết độc tố đầu độc tế bào

• Tabtoxin ức chế men glutamine synthetase (tổng hợp glutamine từ glutamate và NH3) dẫn tới tích lũy NH3

• Lá bị nhiễm độc NH3 không thể cố định CO2

• Tabtoxin tạo ra quầng vàng

3

7/18/15

Vi khuẩn gây bệnh cây 6. Lan truyền

1. Gió, không khí: luồng gió cuốn vi khuẩn đi xa.

2. Nước, mưa: dễ dàng truyền lan theo nước tưới,

nước mương rãnh, nước mưa.

3. Côn trùng và các động vật khác: Một số loài côn trùng như ong, sâu miệng nhai, gặm lá, đục quả, rầy, một số loài tuyến trùng ở đất vv…có thể mang vi khuẩn, tạo điều kiện cho vi khuẩn truyền lan

4. Đất, hạt giống, cây giống, tàn dư cây trồng mang

nguồn bệnh vi khuẩn.

5. Hoạt động sản xuất của con người

4