27-Mar-22
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Trường Điện – Điện tử
KHOA ĐIỆN
CHẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG
&GIẢI PHÁP TRONG LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI
Giảng viên: TS. Nguyễn Xuân Tùng
tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
Giới thiệu chung
Khái niệm chung
Phân loại chất lượng điện năng (CLĐN)
Các định nghĩa, thuật ngữ
Các tiêu chuẩn đánh giá CLĐN
TS. Nguyễn Xuân Tùng -Bộ môn Hệ thống điện (Trường ĐHBK Hà Nội). Email: tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
TS. Nguyễn Xuân Tùng -Bộ môn Hệ thống điện (Trường ĐHBK Hà Nội). Email: tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
Chất lượng điện năng
Định nghĩa về CLĐN khác nhau tùy theo quan điểm
Hộ tiêu thụ đối tượng cần quan tâm định nghĩa CLĐN sẽ nhìn nhận từ
phía hộ tiêu thụ
Chất lượng điện năng bất cứ vấn đề nào liên quan đến sai lệch điện áp,
dòng điện hoặc tần số thể gây ra sự cố hoặc tác động nhầm của các
thiết bị tại hộ tiêu thụ
3
Khái niệm chung
TS. Nguyễn Xuân Tùng -Bộ môn Hệ thống điện (Trường ĐHBK Hà Nội). Email: tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
TS. Nguyễn Xuân Tùng -Bộ môn Hệ thống điện (Trường ĐHBK Hà Nội). Email: tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
Mục đích nghiên cứu
Do chất ợng điện năng thể gây các ảnh hưởng về mặt kinh tế
Do các thiết bị hiện đại sử dụng ngày càng nhiều các khâu nhạy cảm với thay đổi điện áp
Trong công nghiệp sản xuất linh kiện n dẫn: chỉ một sụt áp tức thời ngắn hạn thể gây
thiệt hại lớn sự ra đời của một tiêu chuẩn mới (SEMI)
CLĐN cũng mối quan tâm của các công ty điện lực: trong thị trường cạnh tranh, khách
hàng thể chuyển tới sử dụng dịch vụ của công ty khác
Các nhà sản xuất thiết bị cũng cần quan tâm tới CLĐN: đưa thêm các tính năng mới vào
sản phẩm để chịu đựng tốt hơn các ảnh hưởng do CLĐN kém gây ra.
4
Khái niệm chung
TS. Nguyễn Xuân Tùng -Bộ môn Hệ thống điện (Trường ĐHBK Hà Nội). Email: tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
TS. Nguyễn Xuân Tùng -Bộ môn H thống điện (Tng ĐHBK Nội). Email: tung.nguyenxuan@hust.edu.vn
Dựa theo tiêu chuẩn IEEE 1159
5
Phân loại các hiện tượng chất lượng điện năng
Quá độ
(Transient) <50 ms
Biến đổi ngắn hạn
(Short duration) 10 ms ÷1 min
1. Quá độ xung
Nanosecond
(< 50 ns)
Microsecond
(50 ns ÷1 ms)
Milisecond
(> 1 ms)
2. Quá độ dao động
Tần số thấp
(<50 kHz, 0,3÷50 ms, 0÷4 pu)
Tần số trung bình
(50÷500 kHz, 20s, 0÷8 pu)
Tần số cao
(0,5÷6 MHz, 5 s, 0÷4 pu)
1. Biến đổi tức thời
(Instantaneous): 0,5 ÷30 chu kỳ
2. Biến đổi thoáng qua
(M omentary): 30 chu kỳ ÷3 s
3. Biến đổi tạm thời
(Temporary): 3 s ÷1 min
Biến đổi dài hạn
(Long duration) >1 min
1. Gián đoạn duy trì
2. Thấp áp
3. Quá áp