
1Chapter 9: Coatstal Hazards
Đ I H C KHOA H C T NHIÊNẠ Ọ Ọ Ự
KHOA MÔI TR NGƯỜ
B môn: Đ a Ch t Môi Tr ng.ộ ị ấ ườ
Ch ng 9: Tai bi n b bi nươ ế ờ ể
GVGD: PGS, TS. Hà Quang H iả
Nhóm3
1. Lê Th Thu H oị ả
2. Ph m Th H ng Đàoạ ị ồ
3. Phan Th Thùy Ph ngị ươ
4. Cao Văn Gi iỏ
5. Lê Đình Tú
6. Bùi Ng c Hòaọ
7. Nguy n Th Bích H ngễ ị ồ
8. D ng Ng c Ánhươ ọ
9. Nguy n Phú Lâmễ
10. Nguy n Đ c Huyễ ứ

2Chapter 9: Coatstal Hazards
I.Tóm t t.ắ
1. Tai bi n b bi n và các lo i tai bi nế ờ ể ạ ế
2. Sóng và s hình thành sóngự
3. Bãi bi n và quá trình b bi nể ờ ể
4. Xói mòn b bi nờ ể
5. Tai bi n b bi n và công trình ki n trúcế ờ ể ế
6. Ho t đ ng c a con ng i, nh n đ nh, đánh giá tai bi n b bi nạ ộ ủ ườ ậ ị ế ờ ể
II. N i dung.ộ
1. Tai bi n b bi n và các lo i tai bi nế ờ ể ạ ế
Tai bi n b bi n là hi n t ng t nhiên gây nh h ng đ n đ i s ng c a conế ờ ể ệ ượ ự ả ưở ế ờ ố ủ
ng i và sinh v t ven bi n.ườ ậ ể
Tai bi n b bi n r t đa d ng và ngày càng gây ra nh ng thi t h i to l n.ế ờ ể ấ ạ ữ ệ ạ ớ
vùng ven bi n có th th y rõ hi n t ng vùng ng p tri u c a sông m r ngỞ ể ể ấ ệ ượ ậ ề ử ở ộ
hình ph u (hi n t ng Estuary) trên di n r ng nh t là h l u các h th ngễ ệ ượ ệ ộ ấ ở ạ ư ệ ố
sông nghèo phù sa. Rõ nh t là vùng h l u h th ng sông Thái Bình – B chấ ở ạ ư ệ ố ạ
Đ ng, vùng ven bi n H i Phòng, Qu ng Ninh và h th ng sông Đ ng Nai,ằ ở ể ả ả ệ ố ồ
vùng ven bi n Bà R a-Vũng Tàu và thành ph H Chí Minh.ể ị ố ồ
Vào mùa khô, các nhánh sông và dòng sông các khu v c này không th thoátở ự ể
n c v phía bi n, bi n thành nh ng dòng sông, kênh tù đ ng ô nhi m gây nguyướ ề ể ế ữ ọ ễ
h i cho đ i s ng c a các vùng dân c đông đ o (thu c di n này có th k đ nạ ờ ố ủ ư ả ộ ệ ể ể ế
c vùng r ng l n thu c các l u v c sông Nhu , sông Đáy, sông Châu Giang, ả ộ ớ ộ ư ự ệ ở
phía tây nam Hà N i và các t nh Hà Tây, Hà Nam, Nam Đ nh và Ninh Bình).ộ ỉ ị
- Hi n t ng s t l b bi n trên nhi u đo n kéo dài hàng ch c, hàng trăm kmệ ượ ạ ở ờ ể ề ạ ụ
v i t c đ phá h y b sâu vào đ t li n hàng ch c, th m chí hàng trăm mét làớ ố ộ ủ ờ ấ ề ụ ậ

3Chapter 9: Coatstal Hazards
hi n t ng x y ra th ng xuyên trong nhi u năm g n đây, liên quan đ n s tànệ ượ ả ườ ề ầ ế ự
phá do gia tăng bão, sóng l n và s thay đ i c a đ ng l c bi n đôi b .ớ ự ổ ủ ộ ự ể ở ờ
- Hi n t ng hình thành các c n cát ch n và tái tr m tích b i l p lu ng vào cácệ ượ ồ ắ ầ ồ ắ ồ
c a sông gây tr ng i l n cho ho t đ ng v n t i ra vào các c ng bi n khi n choử ở ạ ớ ạ ộ ậ ả ả ể ế
nh ng công trình n o vét r t t n kém đ u nhanh chóng b vô hi u.ữ ạ ấ ố ề ị ệ
-Bão bi n nhi t đ i: ể ệ ớ có gió nhanh h n 63 km/gi (c p 8, 34 knots). Đi u ki n cơ ờ ấ ề ệ ơ
b n đ hình thành bão là nhi t đ cao và nh ng vùng d i dào h i n c: khiả ể ệ ộ ữ ồ ơ ướ
nhi t đ cao s làm cho h i n c b c lên m nh và b đ y lên cao, t i khu v cệ ộ ẽ ơ ướ ố ạ ị ấ ạ ự
đó 1 tâm áp th p hình thành.ấ
Vi t Nam, các xoáy thu n nhi t đ i đ b vào Ở ệ ậ ệ ớ ổ ộ Bi n Đôngể th ng khá y u. ườ ế
Tràn d uầ là s gi i phóng ự ả hydrocarbon d u mầ ỏ l ngỏ vào môi tr ng do các ho tườ ạ
đ ng c a con ng i và gây ra ộ ủ ườ ô nhi m môi tr ngễ ườ . Thu t ng này th ng đậ ữ ườ ề
c p đ n các v d u tràn x y ra trong môi tr ng ậ ế ụ ầ ả ườ bi nể ho c ặsông. D u có thầ ể
bao g m nhi u lo i khác nhau t ồ ề ạ ừ d u thôầ, các s n ph m l c d u (nh ả ẩ ọ ầ ư xăng ho cặ
d u dieselầ), b n ch a d u c a các ồ ứ ầ ủ tàu, d u th i ho c ầ ả ặ ch t th iấ ả dính d u. Vi cầ ệ
phát tán ho c th m chí hàng năm đ có th d n s ch.ặ ậ ể ể ọ ạ
L c xoáy nhi t đ i ( Tropical cyclones)ố ệ ớ
L c xoáyố nhi t đ i ệ ớ đ cượ bi t đ n nh làế ế ư c n bãoơ trong h uầ h tế vùng bi nể
Thái Bình D ngươ và các c n bão ơ ở Đ i Tây D ngạ ươ . Ch trong m t c n bão duyỉ ộ ơ
nh t ấđã làm b th ngị ươ hàng trăm ngàn sinh m ngạ. M t ộc n ơbão nhi t đ iệ ớ x y raả
phía b c c aắ ủ V nhị Bengal Bangladeshở trong tháng 11 năm 1970 làm m c n cự ướ
bi nể tăng 6 m .Lũ l tụ gi t ch tế ế kho ngả 300.000 ng iườ , gây ra thi t h iệ ạ cây tr ngồ
63 tri u đôlaệ, và phá h yủ 65% c s h t ng vùng ven bi nơ ở ạ ầ ở ể . M t c n bão khácộ ơ
ở Bangladesh trong mùa xuân năm 1991, gi tế ch tế h nơ 100.000 ng iườ , gây thi tệ
h iạ h n ơ 1 tỷ đôla.
Các c n bão hình thành do s r i lo n nhi t đ i và tiêu tan khi vào sâu trongơ ự ố ạ ệ ớ
đ t li n ấ ề . V n t c gió trong nh ng c n bão này l n h n ậ ố ữ ơ ớ ơ 100 km / năm, và gió
th i ổthành m t xo nộ ắ c l n, gió th iố ớ ổ ớ trung tâm đ c g iượ ọ là m tắ bão.S cứ gió
100 km / gi ờho c cao h n và có đ ng kính ặ ơ ườ 160 km, gió m nh l n h nạ ớ ơ 60 km /
gi ờcó đ ng kính kho ng ườ ả 640 km.

4Chapter 9: Coatstal Hazards
H u h t các ầ ế c n bãoơ hình thành trong m t vành đaiộ gi aữ 80 phía b c vàắ 150 phía
nam c aủ đ ng xích đ oườ ạ , và các khu v cự th ng x y raườ ả l c xoáy t iố ạ khu v cự
này là nh ng ữn i ơcó nhi t đệ m t n c mộ ặ ướ ấ . Trung bình m t nămộ, có kho ng ả5
c n bãoơ x y ra ảđe d a ọĐ i Tây D ng vàạ ươ vùng v nhị.
Các c n bão ơđe d a phía ọ Đông và vùng v nhị c a Hoaủ Kỳ x y raả khi s m sét ấ ở
Tây Phi di chuy nể ngoài kh iơ phía tây và phía b cắ, khi chúng di chuy nể, năng
l ng c a nó tăng lên do n c bi n m lênượ ủ ướ ể ấ . Khi c ng đ ườ ộ c n bão m nh d nơ ạ ầ
lên, nhi u đám mây đ c hình thành, m t t bào áp su t th p phát tri n, và ề ượ ộ ế ấ ấ ể hình
thành m t vòng xoáy ng c chi u kim đ ng h - m t bãoộ ượ ề ồ ồ ắ . Ba đ ng đi c a bãoườ ủ
1) m t c n bão ộ ơ tr c khi đánh vàoướ b bi n phía đông c a Floridaờ ể ủ nó v t quaượ
Puerto Rico và tr c khi ướ vào đ tấ li nề nó di chuy n ểqua phía đông b cắ Đ i Tâyạ
D ng; 2)ươ m t c n bão đi qua Cubộ ơ a vào v nh Mexico đ t n công các b bi nị ể ấ ờ ể
vùng V nh, và 3) m t c n bão ị ộ ơ nhỏ d c theo b bi n Đông và có th ọ ờ ể ể đi vào đ tấ
li n và tàn pháề vùng bi n t mi nể ừ ề trung Florida đ n New York.ếNh ng cữn bãoơ
có th ểquan sát b ng v tinh ằ ệ và các máy bay đ c bi t đ quan sát bãoặ ệ ể . Vi c thuệ
th p d li u t t v m t c n bão giúp d báo th i gian và n i mà c n bão đ vàoậ ữ ệ ố ề ộ ơ ự ờ ơ ơ ổ
t t h nố ơ . D đoán ựchính xác c a các c n bãoủ ơ và nơi chúng sẽ t n côngấ đ tấ là v nấ
đ quan tr ngề ọ đ gi m thi uể ả ể thi t h i v ng iệ ạ ề ườ và tránh s ựs tánơ không c nầ
thi tế mà nó có th ểm t hàngấ tri uệ đô la.
S c tàn phá c a bão: gió bão có th xé ván l p và t c mái nhà, làm đ cây và cácứ ủ ể ợ ố ổ
tuy n đ ng giao thông b phá h y và tàn phá nhi u công trình ki n trúc mà conế ườ ị ủ ề ế
ng i xây d ng, làm nhi u ng i ch t và gây nhi u thi t h i.ườ ự ề ườ ế ề ệ ạ
H u qu c a nh ng tr n l t do bão : 1) s cu n trôi v i c ng đ m nh vàậ ả ủ ữ ậ ụ ự ố ớ ườ ộ ạ
sóng m nh đ p vào b , 2) sóng th n, m t hi n t ng th i ti t do s dâng lênạ ậ ờ ầ ộ ệ ượ ờ ế ự
c h c c a b m t n c bi n khi c n bão đi qua. ơ ọ ủ ề ặ ướ ể ơ Đi u này x y ra vì c n bão cóề ả ơ
liên quan v i áp su t không khí th p h n bình th ng.B i vì áp su t không khíớ ấ ấ ơ ườ ở ấ
th p h n gây s c ép ít h n trên đ i d ng, b m t c a ấ ơ ứ ơ ạ ươ ề ặ ủ n c dâng lênướ .M t c nộ ơ
bão xảy ra k tế h p v i th y tri u cao có th ợ ớ ủ ề ể làm m c n cự ướ tăng lên 10 m (30 ft)
(hình 9.2).Ngay c ảsóng th n nh thì n cầ ỏ ướ dâng lên đ n kho ng 5 ế ả m có th diể
chuy n ra xa n i đ a trong khu v c, vùng th p ven bi n, làm ng p l t nhà c a vàể ộ ị ự ấ ể ậ ụ ử
các tòa nhà trong khi gây ra xói mòn b bi n kh c li t t i b bi n (3). ờ ể ố ệ ạ ờ ể

5Chapter 9: Coatstal Hazards
M t ộc n bãoơ m nhạ là s ki n kh ng khi pự ệ ủ ế .Hình 9.3 cho th yấ c n bãoơ Andrew
vào ngày 25 tháng 8 năm 1992, v i s c gióớ ứ lên đ nế 300 km / gi ,ờ di chuy nể
h ng t iướ ớ bang Louisiana sau khi làm thi t h iệ ạ m t ph n phía nam Florida.Nó làộ ầ
c n bão l n nh t trong l ch s n c M ,ơ ớ ấ ị ử ướ ỹ cướ tính thi t h i kho ng 25 t đôla,ệ ạ ả ỷ 23
sinh m ng con ng iạ ườ bị m tấ, h u h t m i ng i ầ ế ọ ườ đã đ c s tánượ ơ và 250.000
ng iườ đã t m th iạ ờ b m t nhà c aị ấ ử . Hai c n bãoơ trong mùa hè năm 1996 đã t nấ
công bờ bi nể phía b cắ Carolina.C n bão ơth hai trongứ tháng Tám gây ra kho ngả
3 t dola,ỷ thi t h i v tài s nệ ạ ề ả và gi tế ch tế h n 20ơ ng iườ .
L t th y tri u ( Tidal Floods) ụ ủ ề
Tr n bão (cu ng phong) không ph i là c n bão ven bi n gây ra thi t h i. ví d ,ậ ồ ả ơ ể ệ ạ ụ
c n bão dâng lên t c n bão nh , khi k t h p v i th y tri u cao, có th t o bãoơ ừ ơ ỏ ế ợ ớ ủ ề ể ạ
th y tri u. S ki n nh v y x y ra Bangor, Maine, vào ngày 2 tháng hai nămủ ề ự ệ ư ậ ả ở
1976. Thành ph , cách 32 km n i đ a t V nh Penobscot c a sông Kenduskeag vàố ộ ị ừ ị ủ
sông Penobscot, tràn ng p 3.7m n c. L t d n t i khi dâng cao bão thu tri u,ậ ướ ụ ẫ ớ ỷ ề
gây ra b i gió nam-nam m nh lên đ n kho ng 100 km / h ngoài kh i Newở ạ ế ả ơ
England, di chuy n theo hình cái ph u V nh Penobscot và sông Penobscot. Khiể ễ ị
dâng cao đ n Bangor, n c lũ dâng lên r t nhanh chóng, đ t đ n đ sâu t i đaế ướ ấ ạ ế ộ ố
nh t, và khi c n lũ rút đi kho ng 1 ti ng đ ng h sau, ti n b i th ng trong khuấ ơ ả ế ồ ồ ề ồ ườ
trung tâm thành ph exceeeded $2 milion ( 5 ). M c dù đây là l t thu tri u l pố ặ ụ ỷ ề ậ
tài li u đ u tiên t i Bangor, n n l t nh v y đã x y ra frenquently nhi u n iệ ầ ạ ạ ụ ư ậ ả ở ề ơ
trên th gi i ( xem b nh s : Thames Barrier )ế ớ ệ ử
tài li u tham kh oệ ả
Nguyên nhân gì gây ra Bão Cao nh t, Dâng cao, d c b bi n MAINE ấ ọ ờ ể
Vào ngày 2 tháng hai năm 1976, c n bão mùa đông d d i gây ra dâng cao bãoơ ữ ộ
d c gi a và Downeast b bi n c a Maine t Brunswick đ n Eastport. Sau khiọ ữ ờ ể ủ ừ ế
đ t đ n b bi n, dâng cao n c đ lên Penobscot River gây ra dâng cao h n 10ftạ ế ờ ể ướ ổ ơ
trong thành ph Bangor. Cho hay, vào kho ng 11 gi sáng, m c n c trong thànhố ả ờ ự ướ
ph dâng lên h n 12 ft trong ch 15 phút, nh n chìm xe kho ng 200. Nhi u ng iố ơ ỉ ậ ả ề ườ
b m c k t đ xây d ng b ng n c băng giá, và m t s ph i đ c c u nguyị ắ ẹ ể ự ằ ướ ộ ố ả ượ ứ
nhanh chóng t trên đ nh c a xe h i c a h . ừ ỉ ủ ơ ủ ọ
Thu tri u r t cao và gió m nh đi v phía đi u ki n l t hoàn h o. Nó ch m tỷ ề ấ ạ ề ề ệ ụ ả ỉ ấ
15 phút cho n c đ ch y qua ngân hàng. N c dâng lên nhanh chóng đ n n iướ ể ả ướ ế ỗ

