Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 2 - ThS. Hoàng Mạnh Hà

Chia sẻ: Zcsdf Zcsdf | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:68

0
57
lượt xem
3
download

Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 2 - ThS. Hoàng Mạnh Hà

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong Bài giảng Cơ sở dữ liệu Chương 2 Mô hình dữ liệu nhằm trình bày về mô hình thực thể kết hợp, mô hình dữ liệu quan hệ. Bài giảng được trình bày khoa học, súc tích giúp các bạn sinh viên tiếp thu bài học nhanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Cơ sở dữ liệu: Chương 2 - ThS. Hoàng Mạnh Hà

  1. Cơ sở dữ liệu Mô hình dữ liệu ThS. Hoàng Mạnh Hà hoangha84@gmail.com https://sites.google.com/site/hoangha84/
  2. Nội dung  Mô hình thực thể kết hợp:  Một số khái niệm cơ bản.  Phân loại các mối kết hợp.  Khóa của tập thực thể.  Mô hình dữ liệu quan hệ:  Tìm hiểu các khái niệm  Tính chất của quan hệ.  Định nghĩa theo toán học  Các khái niệm về khóa 2 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu 
  3. Mô hình thực thể kết hợp  Một số khái niệm cơ bản 3 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  4. Quá trình thiết kế và cài đặt CSDL 2: THIẾT KẾ 1: PHÂN TÍCH Mức quan niêm Khảo sát yêu cầu Mô tả ứng dụng Mô hình DFD Độc l ập vớ Phụ t i DBM h u ộc S Mô hình mức quan niệm DBM Diem MaHP Hocky S cụ Nam Gvien thể (0,n) (0,n) hoc HPhan mo mhoctruoc MaSV (1,n) MaMH (1,n) Ten TenMH Lop Svien Khoa MHoc Nganh Tinchi (0,n) dieukien (0,n) mhocsau 4: CÀI ĐẶT 3: THIẾT KẾ Mức logic Mô hình dữ liệu vật lý Tin học hoá quản lý 4 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  5. Quá trình thiết kế và cài đặt CSDL Thế giới thực Phân tích yêu cầu Các yêu cầu về chức năng Các yêu cầu về dữ liệu Phân tích chức năng Phân tích quan niệm Các đặc tả chức năng Lược đồ quan niệm Độc lập DBMS Phụ thuộc DBMS cụ thể Thiết kế mức logic Lược đồ logic Thiết kế  Chương trình ứng dụng Thiết kế mức vật lý Lược đồ trong CT ứng dụng 5 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu 5
  6. Mô hình thực thể - kết hợp  Dùng để thiết kế CSDL ở mức quan niệm.  Biểu diễn trừu tượng cấu trúc CSDL.  Mô hình thực thể - kết hợp (Entity – Relationship Diagram):  Tập thực thể (Entity sets)  Thuộc tính (Attributes)  Mối quan hệ (Relationship) 6 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  7. Tập thực thể  Thực thể: là một đối tượng bên ngoài thế giới thực.  Cụ thể: Sinh viên, nhân viên…  Trừu tượng: Cơ quan, trường học…   Tập thực thể: là tập hợp các thực thể có tính chất giống nhau. SINH VIÊN  Kí hiệu: 7 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  8. Tập thực thể  Ví dụ “Quản lý đề án công ty”  Một nhân viên là một thực thể  Tập hợp các nhân viên là tập thực thể  Một đề án là một thực thể  Tập hợp các đề án là tập thực thể  Một phòng ban là một thực thể  Tập hợp các phòng ban là tập thực thể 8 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  9. Thuộc tính  Tập hợp các đặc trưng mô tả cho tập thực thể.  Ví dụ tập thực thể NHANVIEN có các thuộc tính:  Họ  Tên  Ngày sinh…  Thuộc tính là những giá trị nguyên tố Mã số Họ tên Ngày sinh  Kiểu chuỗi  Kiểu số nguyên  Kiểu số thực SINH VIÊN 9 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  10. Các loại thuộc tính  Thuộc tính đơn  Thuộc tính kết hợp: là thuộc tính gồm nhiều thành phần nhỏ hơn. Họ SINH VIÊN Họ tên Chữ lót Tên 10 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  11. Các loại thuộc tính  Thuộc tính đơn trị: là thuộc tính chỉ nhận một giá trị cho mỗi thực thể cụ thể. Vd: Họ tên, ngày sinh…  Thuộc tính đa trị. VD: số điện thoại, địa chỉ… Điện Địa chỉ thoại  Thuộc tính suy diễn: giá trị được tính toán từ thuộc tính khác. Vd: tuổi Tuổi 11 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  12. Mối kết hợp  Là sự liên kết giữa hai hay nhiều thực thể.  Tập hợp các mối kết hợp tương tự nhau  Tập mối kết hợp. Tên mối  Kí hiệu: kết hợp  Ngoài ra còn có mối kết hợp vòng: là mối kết hợp giữa tập thực thể với chính nó. 12 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  13. Thuộc tính trên mối kết hợp  Thuộc tính trên mối quan hệ mô tả tính chất cho mối quan hệ đó  Thuộc tính này không thể gắn liền với những thực thể tham gia vào mối quan hệ Phan NhanVien Cong DeAn 0,n 1,n ThoiGian 13 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  14. ERD  Là đồ thị biểu diễn các tập thực thể, thuộc tính và mối quan hệ Entity Relation Diagram Thực thể (Entity) Attribute (Thuộc tính) Relationship  Attribute (Thuộc tính) (mối quan hệ) Primary Key (Thuộc tính khoá) 14 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  15. ERD  Có nhiều cách vẽ ERD khác nhau 15 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  16. Ví dụ ERD 16 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  17. Ví dụ ERD 17 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  18. Mô hình thực thể kết hợp  Phân loại các mối kết hợp 18 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  19. Bản số của mối kết hợp  (min, max) chỉ định mỗi thực thể a ∈ A tham gia ít nhất và nhiều nhất vào thể hiện của B A R B min,max min,max  (0,1) – không hoặc 1  (1,1) – duy nhất 1  (0,n) – không hoặc nhiều  (1,n) – một hoặc nhiều 19 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu
  20. Phân loại  Một – một (1 – 1)  Một – nhiều (1 – n)  Nhiều – một (n – 1)  Nhiều – nhiều (n – n) 20 SGU – CNTT – Cơ sở dữ liệu

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản