
1
Bài giảng
ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ – BỘ MÔN QUẢN LÝ XÂY DỰNG
Bài giảng
ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

3
MỤC LỤC
Chương 1. TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ............................ 7
1.1. Quan điểm kinh tế học công cộng về HÀNG HÓA CÔNG CỘNG .................. 7
1.1.1. Khái niệm và thuộc tính cơ bản của HHCC .................................................... 7
1.1.1.1. Khái niệm chung về HHCC. ..................................................................... 7
1.1.2. Phân loại hàng hóa công cộng. ........................................................................ 8
1.1.3. Cung cấp hàng hóa công cộng ....................................................................... 10
1.1.3.1. Cung cấp hàng hóa công cộng thuần túy ................................................ 10
1.1.3.2. Cung cấp hàng hóa công cộng không thuần túy ..................................... 17
1.2. KHÁI NIỆM CƠ BẢN ....................................................................................... 20
1.2.1. Sản phẩm ........................................................................................................ 20
1.2.2. Dịch vụ ........................................................................................................... 20
1.2.3. Sản phẩm dịch vụ công ích ............................................................................ 20
1.2.4. Định giá .......................................................................................................... 21
1.3. VAI TRÒ, ĐẶC ĐIỂM CỦA SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH .............. 22
1.3.1. Vai trò của sản phẩm, dịch vụ công ích ......................................................... 22
1.3.2. Đặc điểm của sản phẩm, dịch vụ công ích ..................................................... 22
1.4. PHÂN LOẠI SẢN PHẨM THEO QUAN ĐIỂM CỦA KINH TẾ HỌC
CÔNG ÍCH ................................................................................................................. 23
1.5. DANH MỤC, PHƯƠNG PHÁP VÀ THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH GIÁ,
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ..................................................... 24
1.6. ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
CÔNG ÍCH ................................................................................................................. 25
1.6.1. Đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích ............................. 25
1.6.1.1. Điều kiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích ...... 25
1.6.1.2. Căn cứ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích .......... 26
1.6.2. Đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích ............................. 26
1.7. Câu hỏi chương 1 ................................................................................................ 27
Chương 2. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ....... 28
2.1. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ CHUNG HÀNG HÓA, DỊCH VỤ .................. 28
2.1.1. Nguyên tắc định giá chung ............................................................................ 28
2.1.2. Căn cứ định giá chung ................................................................................... 28
2.1.3. Phương pháp định giá, lựa chọn phương pháp định giá ................................ 28
2.1.4. Phương pháp so sánh ..................................................................................... 28
2.1.4.1. Khái niệm ................................................................................................ 28
2.1.4.2. Các yếu tố so sánh .................................................................................. 28

4
2.1.4.3. Các bước cơ bản tiến hành định giá theo phương pháp so sánh ............. 29
2.1.5. Phương pháp chi phí ...................................................................................... 31
2.1.5.1. Khái niệm ................................................................................................ 31
2.1.5.2. Xác định giá hàng hóa, dịch vụ ............................................................... 32
2.1.5.3. Xác định chi phí và giá thành toàn bộ của hàng hóa, dịch vụ sản xuất,
kinh doanh trong nước ......................................................................................... 33
2.1.5.4. Lợi nhuận dự kiến ................................................................................... 40
2.2. Định giá sản phẩm DỊCH VỤ công ích ............................................................. 40
2.2.1. Phân phối sản phẩm hàng hóa công ích ......................................................... 41
2.2.2. PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ............. 41
Chương 3. ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI .................. 43
3.1. KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI.......................................................................... 43
3.1.1. Khái niệm ....................................................................................................... 43
3.1.1.1. Sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi ........................................................ 43
3.1.1.2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi ................................................ 43
3.1.2. Phân loại sản phẩm, dịch vụ thủy lợi ............................................................. 44
3.2. Nguyên tắc, căn cứ và thẩm quyền quyết định giá .......................................... 44
3.2.1. Nguyên tắc và căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi ........................... 44
3.2.2. Thẩm quyền quyết định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi ................................ 45
3.3. phương pháp định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi ........................... 46
3.3.1. Chi phí cấp nước từ phía công ty thủy nông .................................................. 48
3.3.1.1. Giá thành sản xuất ................................................................................... 48
3.3.1.2. Lợi nhuận dự kiến ................................................................................... 63
3.3.1.3. Các nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật (nếu có) ................. 63
3.3.2. Chi phí cấp nước nội đồng ............................................................................. 64
3.4. quy trình xác định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi ........................... 64
3.4.1. Lưu đồ quy trình ............................................................................................ 64
3.4.2. Diễn giải lưu đồ ............................................................................................. 65
3.4.2.1. Thu thập dữ liệu về hiện trạng cung cấp và sử dụng nước cho sản xuất
nông nghiệp .......................................................................................................... 65
3.4.2.2. Tính toán chi phí cấp nước của đơn vị cung cấp dịch vụ tưới ................ 65
3.4.2.3. Tính toán chi phí cấp nước nội đồng ...................................................... 65
3.4.2.4. Tính đơn giá nước tưới ........................................................................... 65
3.4.2.5. Xin tham vấn của người sử dụng dịch vụ về giá nước tưới .................... 65
Chương 4. ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ ...................... 67
4.1. Phương pháp định giá cho các sản phẩm dịnh vụ công ích đô thị ................. 67
4.1.1. Nguyên tắc xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị ..................................... 67

5
4.1.2. Xác định chi phí dịnh vụ chi phí dịch vụ công ích đô thị .............................. 67
4.1.2.1. Nội dung dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị ................................... 67
4.1.2.2. Xác định các thành phần chi phí trong dự toán chi phí dịch vụ công ích
đô thị .................................................................................................................... 68
4.2. Phương pháp định giá nước sạch đô thị ........................................................... 70
4.2.1. Phương pháp tính giá nước sạch mà công ích mua của nhà sản xuất (công ty
BOT nước ngoài tại Việt Nam) để phân phôi cho cư dân đô thị ............................. 70
4.2.1.1. Chi phí hoạt động hàng năm gồm chi phí cố định và chi phí biến đổi ... 70
4.2.1.2. Chi phí khấu hao tài sản cố định (TSCĐ) ............................................... 72
4.2.1.3. Chi phí trả lãi vay trong thời gian vận hành dự án ................................. 74
4.2.1.4. Tổng hợp chi phí sản xuất (giá thành sản xuất) hàng năm và tính giá
thành cho 1m3 nước sạch .................................................................................... 76
4.2.1.5. Ước lượng sơ bộ về lợi nhuận bán hàng (bán buôn) của công ty BOT sản
xuất nước sạch ..................................................................................................... 78
4.2.2. Tổng quát về các chi phí để sản xuất và kinh doanh nước sạch của các doanh
nghiệp kinh doanh nước sạch Việt Nam .................................................................. 79
4.2.2.1. Các chi phí tổng quát .............................................................................. 79
4.2.2.2. Các khoản mục chi phí tạo nên giá thành tính cho lm3 nước sạch ........ 79
4.2.3. Tính giá nước sạch theo "chi phí cận biên" tại một số nước trên thế giới ..... 80
4.2.3.1. Một vài khái niệm cần biết ..................................................................... 80
4.2.3.2. Giới thiệu cách tính giá sản xuất nước sạch theo "giá cận biên" ............ 81
4.2.3.3. Phạm vi áp dụng cách tính "giá nước cận biên" ..................................... 82
4.3. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt .......................... 82
4.3.1. Nguyên tắc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt ............................. 82
4.3.2. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt .......................... 82
Chương 5. Định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong hạ tầng giao thông đường bộ
86
5.1. Một số khái niệm chung ..................................................................................... 86
5.2. Nguyên tắc xây dựng phương án giá ................................................................. 87
5.3. Phương pháp xây dựng phương án giá ............................................................. 87
5.3.1. Các phương pháp ........................................................................................... 87
5.3.2. Phương án giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao
thông đường bộ ........................................................................................................ 88
5.3.2.1. Phương án giá dịch vụ sự nghiệp công nhóm công việc có tính chất
thường xuyên ....................................................................................................... 88
5.3.2.2. Phương án giá dịch vụ sự nghiệp công nhóm công việc có tính chất tư
vấn ........................................................................................................................ 92
5.3.2.3. Phương án giá dịch vụ sự nghiệp công nhóm công việc có tính chất sửa
chữa ...................................................................................................................... 94

