PHÁT QUANG DIODE PHÁT QUANG DIODE (LED) (LED)
Sơ lược về tiếp xúc p--nn (cid:61548)(cid:61548) Sơ lược về tiếp xúc p (cid:61548)(cid:61548) Sơ lược về tiếp xúc p Sơ lược về tiếp xúc p--nn Cơ chế phát photon của LED (cid:61548)(cid:61548) Cơ chế phát photon của LED Cơ chế phát photon của LED (cid:61548)(cid:61548) Cơ chế phát photon của LED Vật liệu dùng làm LED (cid:61548)(cid:61548) Vật liệu dùng làm LED Vật liệu dùng làm LED (cid:61548)(cid:61548) Vật liệu dùng làm LED Một số loại LED (cid:61548)(cid:61548) Một số loại LED (cid:61548)(cid:61548) Một số loại LED Một số loại LED
Nội dung trình bày Nội dung trình bày
LED dùng làm tín hiệu đèn giao LED dùng làm tín hiệu đèn giao thông thông
Ứng dụng hiển thị mã 7 đoạn Ứng dụng hiển thị mã 7 đoạn trong điện tử trong điện tử
Trong truyền thông quang học Trong truyền thông quang học
Sơ lược về tiếp p--nn Sơ lược về tiếp p
Các loại hạt tải điện trong bán Các loại hạt tải điện trong bán dẫn loại P và N dẫn loại P và N
Diode phát quang (LED) Diode phát quang (LED) Diode phát quang (LED) Diode phát quang (LED)
Hình ảnh một số loại LED Hình ảnh một số loại LED
LED? Cơ chế phát photon của LED? Cơ chế phát photon của phun điện phát quang”.”.
Cơ chế là ““phun điện phát quang Cơ chế là
Photon được phát ra sâu trong thiết bị có (cid:61548)(cid:61548) Photon được phát ra sâu trong thiết bị có (cid:61548)(cid:61548) Photon được phát ra sâu trong thiết bị có Photon được phát ra sâu trong thiết bị có xác suất bị hấp thụ lại cao. xác suất bị hấp thụ lại cao. xác suất bị hấp thụ lại cao. xác suất bị hấp thụ lại cao. Phải thiết kế sao cho photon được phát ra (cid:61548)(cid:61548) Phải thiết kế sao cho photon được phát ra (cid:61548)(cid:61548) Phải thiết kế sao cho photon được phát ra Phải thiết kế sao cho photon được phát ra ở gần lớp trên chứ không phải lớp chôn ở gần lớp trên chứ không phải lớp chôn ở gần lớp trên chứ không phải lớp chôn ở gần lớp trên chứ không phải lớp chôn vùi.vùi. vùi.vùi.
thì lớplớp trêntrên củacủa LEDLED loại
loại pp nênnên đểđể thiết kếkế thì phảiphải thiết electron lớnlớn hơnhơn mậtmật
Thường thì (cid:61548)(cid:61548) Thường photon phátphát rara ởở lớplớp nàynày thì photon saosao chocho mậtmật độđộ dòngdòng electron trống.. độđộ dòngdòng lỗlỗ trống
Vật liệu dùng để chế tạo Vật liệu dùng để chế tạo Vật liệu dùng để chế tạo Vật liệu dùng để chế tạo LEDLED LEDLED
Độ rộng vùng cấm và hằng số mạng Độ rộng vùng cấm và hằng số mạng
LED dị tiếp xúc (cid:61548)(cid:61548) LED dị tiếp xúc LED dị tiếp xúc (cid:61548)(cid:61548) LED dị tiếp xúc LED phát xạ mặt (cid:61548)(cid:61548) LED phát xạ mặt (cid:61548)(cid:61548) LED phát xạ mặt LED phát xạ mặt LED phát xạ cạnh (cid:61548)(cid:61548) LED phát xạ cạnh (cid:61548)(cid:61548) LED phát xạ cạnh LED phát xạ cạnh
Một số loại LED Một số loại LED
LED dị tiếp xúc LED dị tiếp xúc
LED PHÁT XẠ CẠNH LED PHÁT XẠ CẠNH
1
(cid:61485)
2
sin
(cid:61501)
c(cid:61553)
n n
1
(cid:61670) (cid:61671)(cid:61671) (cid:61672)
(cid:61686) (cid:61687)(cid:61687) (cid:61688)
Ví dụ: GaAs (n=3.66) và GaP (n=3.45), góc giới hạn phản xạ toàn phần Ví dụ: GaAs (n=3.66) và GaP (n=3.45), góc giới hạn phản xạ toàn phần khoảng 16 đến 17 độ khoảng 16 đến 17 độ
Sơ đồ nguyên lí của LED phát xạ Sơ đồ nguyên lí của LED phát xạ cạnh trong thực tế cạnh trong thực tế
LEDLED LEDLED phát phát phát phát xạxạ xạxạ mặtmặt mặtmặt
Sơ đồ Sơ đồ Sơ đồ Sơ đồ nguyên nguyên nguyên nguyên lí của lí của lí của lí của LEDLED LEDLED phát xạ phát xạ phát xạ phát xạ mặtmặt mặtmặt trong trong trong trong thực tế thực tế thực tế thực tế

