ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA SINH - HÓA LÝ DƯỢC
Tổng hợp: THITHU1203 + Đề cương DH59B | 220 câu trắc nghiệm (đã loại câu trùng)
Câu 1: Cho các đặc tính sau:
(1) Hình sợi dài, chiều dài lớn hơn đường kính hàng trăm lần.
(2) Không tan trong nước và tan trong dung dịch muối loãng.
(3) Thường cấu tạo bởi liên kết disulfide.
(4) Kém bền vững và độ nhảy cao.
(5) Thuộc nhóm che chở và là yếu tố cơ bản của mô liên kết.
Những đặc tính của protein sợi là
A. (1), (2), (3), (5).
B. (2), (3), (4), (5).
C. (1), (3), (4), (5).
D. (1), (2), (4), (5).
Câu 2: Thực hiện phản ứng khử hoá (NaBH4) nhóm >C=O ở vị trí 3 và vị trí 17 của steroid.
Nhóm >C=O ở vị trí 3 bị khử; nhóm >C=O ở vị trí 17 không bị khử do:
A. Nhóm >C=O ở vị trí 3 bị khử, nhóm >C=O ở vị trí 17 không bị khử do ¹⁹-CH₃ làm
tăng khả năng phản ứng.
B. Nhóm >C=O ở vị trí 3 bị khử, nhóm >C=O ở vị trí 17 không bị khử do ¹⁸-CH₃ làm
giảm khả năng phản ứng.
C. Nhóm >C=O ở vị trí 3 bị khử, nhóm >C=O ở vị trí 17 không bị khử do ¹⁹-CH₃ làm
giảm khả năng phản ứng.
D. Nhóm >C=O ở vị trí 3 bị khử, nhóm >C=O ở vị trí 17 không bị khử do ¹⁸-CH₃ làm
tăng khả năng phản ứng.
Câu 3: Xét nghiệm bilirubin có ý nghĩa trong chẩn đoán phân biệt các bệnh lý
A. Bệnh ung thư gan
B. Bệnh lý vàng da
C. Bệnh sắc tố da
D. Bệnh lý viêm gan
Câu 4: CTP được tổng hợp từ
A. UTP và glutamate
B. CDP và ATP
C. CDP và phosphate
D. UTP và glutamine
Câu 5: Theo kinh nghiệm dân gian thì những người ăn trầu thường có răng tốt, ít bị các bệnh về
răng. Nguyên nhân của hiện tượng này là:
A. Trầu chứa ion canxi và hydroxyl ngăn cản quá trình hòa tan men răng.
B. Trầu chứa đá vôi tạo lớp men răng mới.
C. Trầu chứa flo bảo vệ men răng.
D. Trầu chứa ion canxi và hydroxyl làm tăng quá trình hòa tan và thay thế men răng.
Câu 6: Trong các chất: NH₃, CH₃NH₂, (C₂H₅)₂NH và (CH₂)₄N, chất có tính base mạnh nhất là
A. (C₂H₅)₂NH.
B. (CH₂)₄N.
C. NH₃.
D. CH₃NH₂.
Câu 7: Cho phản ứng: Glycogen → Glucose 1-phosphat → Glucose 6-P
Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác 2 phản ứng trên?
A. Glucokinase, isomerase
B. Aldolase, glucokinase
C. Hexokinase, phosphglucoisomerase
D. Phosphorylase, phosphglucoisomerase.
Câu 8: Một phân tử α-pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO₂ và H₂O cung cấp:
A. 15 ATP
B. 10 ATP
C. 12 ATP
D. 24 ATP
Câu 9: Để tổng hợp các ether bất đối xứng (R-O-R') đạt hiệu suất cao và không có phản ứng phụ
người ta dùng phản ứng Williamson: R-Cl + R'ONa → R-O-R' + NaCl
Để điều chế ethylphenyl ether người ta dùng 2 chất nào và tên cơ chế phản ứng là gì?
A. Phenylchlorid và natri ethyl alcolat, cơ chế thế SN.
B. Natri phenolat và ethylchlorid, cơ chế AN.
C. Natri phenolat và ethylchlorid, cơ chế SN2.
D. Phenylchlorid và natri ethyl alcolat, cơ chế AN.
Câu 10: Một dung dịch protein có phân tử khối rất lớn được đo áp suất thẩm thấu: π = 2,3
mmHg ở 25°C và nồng độ 4 g/L. Phân tử khối của protein là bao nhiêu? (Cho R = 0,082
L.atm.mol ¹.K ¹)
A. 6,0×10⁴ g/mol
B. 3,2×10⁴ g/mol
C. 5,0×10⁴ g/mol
D. 3,0×10⁴ g/mol
Câu 11: Hai phương trình phản ứng hóa học sau cùng mô tả một phản ứng hóa học.
Năng lượng tự do của hai phản ứng này như thế nào?
2H₂O(lỏng) → 2H₂(khí) + O₂(khí) ΔG₁
H₂O(lỏng) → H₂(khí) + ½O₂(khí) ΔG₂
A. ΔG₁ = 2ΔG₂
B. ΔG₁ = ΔG₂
C. Không có đáp án nào đúng
D. 2ΔG₁ = ΔG₂
Câu 12: Enzym xúc tác phản ứng tách một nhóm ra khỏi một phân tử, kể cả loại bỏ nước mà
không có sự tham gia của phân tử H₂O thuộc nhóm:
A. transferase
B. lyase
C. ligase
D. hydrolase
Câu 13: Nguyên tố cần thiết trong cấu trúc của cytochrom c là:
A. Cu.
B. Co.
C. Mg.
D. Fe.
E. Zn.
Câu 14: (+)-Morphin còn được gọi là dextro-morphine, là đồng phân đối quang học của (-)-
morphin. (+)-morphin không có trong tự nhiên. Không giống như (-)-morphine tự nhiên, (+)-
morphin không có tác dụng giảm đau đối với người. Cho biết (-)-morphin có cấu trúc như sau:
[cấu trúc hóa học]
Cấu trúc của (+)-morphin là: [4 đáp án cấu trúc hóa học A, B, C, D]
A. Đồng phân đối quang học - cấu trúc A
B. Cấu trúc B
C. Cấu trúc C
D. Cấu trúc D
Câu 15: Trong quá trình beta oxy hóa acid béo, enzym xúc tác biến đổi beta-hydroxyacyl CoA
thành beta-cetoacyl CoA là:
A. beta-Dehydroacyl CoA synthetase
B. beta-hydroxyacyl CoA dehydrogenase
C. beta-Dehydroacyl CoA hydrase
D. beta-Dehydroacyl CoA dehydrogenase
Câu 16: Đường có trong ADN là
A. Ribulose
B. Lyxose
C. Deoxyribose
D. Ribose
Câu 17: Glycine cho purine ________
A. C4, C5 và N9
B. C4, C5 và N7
C. C2, C3
D. C4, C6 và N7
Câu 18: Enzym quyết định tốc độ tân tạo glucose từ lactat:
A. Pyruvat Carboxykinase
B. Pyruvat Kinase
C. Phospho Enol Pyruvat Carboxykinase.
D. Pyruvat carboxylase
Câu 19: Phản ứng giữa NO (khí) và O₂(khí) được thực hiện trong bình kín có thể tích không đổi,
xảy ra phản ứng sau:
NO(k) + 1/2O₂(k) → NO₂(k) ΔH°₂₉₈ = -7,4 kcal.
Sau phản ứng đưa về nhiệt độ ban đầu. Hệ phản ứng trên là:
A. hệ cô lập
B. hệ kín và dị thể
C. hệ cô lập và dị thể
D. hệ kín và đồng thể
Câu 20: Acid amin nào sau đây không có tính chất quang hoạt?
A. Methionine.
B. Threonine.
C. Histidine.
D. Glycine.
Câu 21: So sánh độ tan trong nước: NaCl, CCl₄, CH₃OH.
A. CH₃OH > NaCl > CCl₄
B. NaCl > CH₃OH > CCl₄
C. CCl₄ > NaCl > CH₃OH
D. NaCl > CCl₄ > CH₃OH
Câu 22: Triglycerid là:
A. Triester của glycerol với các acid béo và 1 gốc acid phosphoric có thêm các base N.
B. Ester của các acid béo với cholesterol.
C. Triester của glycerol với các acid béo.
D. Ester của acid béo với các monoalcol có phân tử lượng cao.
Câu 23: Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:
A. NAD, FAD, Biotin.
B. TPP, NAD, PyridoxalP.
C. TPP, PyridoxalP, Biotin.
D. NAD, TPP, CoASH.
Câu 24: Sinh tổng hợp Pyrimidine khởi đầu bằng với sự tham gia của glutamine, ATP và CO2
và tạo thành
A. Dihydroorotate
B. Carbamyl phosphate
C. Orotate
D. Carbamyl aspartate
Câu 25: Nucleotide tự do có nhiều nhất trong tế bào là
A. FAD
B. ATP
C. NAD
D. GTP
Câu 26: Theo định luật Henry về độ tan của chất khí trong dung môi lỏng thì
A. Độ tan tỉ lệ thuận với bình phương áp suất riêng phần của khí trên bề mặt dung dịch
B. Độ tan tỉ lệ nghịch với bình phương áp suất riêng phần của khí trên bề mặt dung dịch
C. Độ tan tỉ lệ thuận với áp suất riêng phần của khí trên bề mặt dung dịch
D. Độ tan tỉ lệ nghịch với áp suất riêng phần của khí trên bề mặt dung dịch
Câu 27: Cơ chế tan máu ở người khi bị một số loài rắn độc gây tan máu cần là:
A. Giảm quá trình tạo thành lysolecithin
B. Tăng quá trình tạo thành glycerophosphat
C. Giảm quá trình tạo thành glycerophosphat
D. Tăng quá trình tạo thành lysolecithin
Câu 28: Canxi trong máu tồn tại dưới dạng nào sau đây:
A. Kết hợp với các anion như: bicarbonate, citrate, phosphate, lactat
B. Cả 3 đáp án trên
C. Ion tự do Ca²
D. Kết hợp với protein huyết tương (đặc biệt với albumin)
Câu 29: Một lượng khí nóng được chứa trong một xilanh cách nhiệt đặt nằm ngang có thể dịch
chuyển được. Khí nóng dãn nở đẩy pít-tông dịch chuyển. Nếu không khí nóng thực hiện một
công có độ lớn là 2000 J thì nội năng của nó biến đổi một lượng bằng:
A. +1000J
B. +2000J
C. -2000 J
D. -1000 J
Câu 30: Wilson là một bệnh di truyền hiếm gặp, gây ra do sự tích tụ trong gan và não kim loại
nào sau đây:
A. Crom
B. Molybden
C. Đồng
D. Sắt
Câu 31: Phản ứng dưới đây diễn ra trong cơ thể: [phản ứng thế vị trí α carbon của acid amin]
Cơ chế của phản ứng trên là:
A. AN
B. AE
C. SN
D. SE
Câu 32: Khi hai hợp chất vernolepin hoặc helenalin phản ứng với enzym làm mất đi khả năng
hoạt động của nó, hạn chế sự phát triển của tế bào ung thư. Phản ứng như sau: [cấu trúc phản
ứng alkyl hóa nhóm -SH của enzym]
Cơ chế của phản ứng trên là:
A. SE.
B. AN.
C. AE.
D. SN.
Câu 33: Khi cho α-D-glucopyranose phản ứng với CH₃I, có mặt Ag₂O thu được
A. acid D-gluconic
B. pentamethyl ether-β-D-glucopyranosid
C. hexamethyl ether-β-D-glucopyranosid
D. methyl-α-D-glucopyranosid
Câu 34: Hiện nay, trong điều trị thường phối hợp acid clavulanic/kali clavulanat với amoxicillin
(cấu trúc hai chất như dưới đây). Hãy chọn đáp án đúng:
A. Acid clavulanic đóng vai trò là chất hoạt hóa amoxicillin, phối hợp 2 chất với nhau
làm tăng hoạt lực kháng sinh.
B. Acid clavulanic đóng vai trò là chất ức chế không cạnh tranh, phối hợp 2 chất với
nhau để tránh hiện tượng kháng thuốc.