5/14/2021
1
1
Trƣờng Đại Học Khoa học Tự nhiên
Khoa Hóa Học – Bộ môn Hóa Học Hữu
HÓA HỌC HỮU CƠ 2
2
5/14/2021
2
3
ACID CARBOXYLIC VÀ NITRILE
4
Chƣơng 20 - ACID CARBOXYLIC & NITRILE
Acid carboxylic (RCO2H) nguồn nguyên liệu đầu để tạo
nên các dẫn xuất acyl nhƣ acid chloride, ester, amide
thioester.
5/14/2021
3
5
Acid acetic (CH3CO2H) thành phần hữu chính của
giấm ăn.
Acid butanoic (CH3CH2CH2CO2H) nguồn gốc của mùi ôi
trong chua.
Acid hexanoic (hay acid caproic) CH3(CH2)4CO2H
nguyên nhân tạo nên mùi đặc trƣng của con những
chiếc tất bẩn (từ caper trong tên Latin nghĩa ”).
Acid cholic thành phần chính của mật ngƣời.
Các acid béo dây dài nhƣ acid palmitic CH3(CH2)14CO2H
tiền chất sinh học của chất béo dầu thực vật.
6
5/14/2021
4
7
20.1 GỌI TÊN ACID CARBOXYLIC NITRILE
IUPAC: thay hậu tố -e của tên alkane tƣơng ứng
bằng -oic acid.
Nguyên tử carbon của -CO2H đƣợc đánh số 1.
20.1.1 ACID CARBOXYLIC, RCOOH
8
Nhóm -CO2H liên kết với ng: sử dụng tiếp
đầu ngữ -carboxylic acid.
Carbon của nhóm -CO2H gắn với C1 không
đánh số.
Nhóm -CO2H đƣợc đọc nhóm carboxyl
đóng vai trò nhƣ một nhóm thế.
5/14/2021
5
Tên thông thƣờng của một số acid carboxylic
nhóm acyl
10