HÓA HỮU CƠ HỌC PHẦN 1
1
ThS. Nguyễn Thị Hương Giang
Email: huonggiang2887@gmail.com
PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH
BUỔI 1: Cấu trúc điện tử
BUỔI 5: Hydrocarbon thơm
Hiệu ứng điện tử
BUỔI 6: Dẫn xuất halogen
Đồng phân và cấu dạng
Hợp chất cơ kim
BUỔI 2: Acid/Base - Cơ chế phản ứng
BUỔI 7: Alcol – Phenol – Ether
BUỔI 3: Alkan – Cycloalkan – Alken
BUỔI 8: Aldehyd - Keton
BUỔI 4: Alkadien – Alkyn
BUỔI 9: Aldehyd – Keton (tt)
KIỂM TRA GIỮA KỲ
2
PHÂN BỔ CHƯƠNG TRÌNH
KIỂM TRA GIỮA KỲ: 40 phút (40%)
Tự luận 3 câu: cấu tạo điện tử, so sánh tính acid/base, đồng phân
THI CUỐI KỲ: 75 phút (60%)
50 câu trắc nghiệm - 6 điểm. Mỗi câu 0,12 điểm
4 câu tự luận - 4 điểm. Mỗi câu 1 điểm (Cơ chế - Điều chế - 2 Chuỗi)
3
CẤU TRÚC ĐIỆN TỬ
4
MỤC TIÊU
1. Trình bày được cấu trúc electron của carbon lai hóa sp3, sp2, sp
2. Phân biệt các loại liên kết sigma, liên kết pi và liên kết hydro
5
I. CẤU TRÚC ELECTRON
Sự phân bố electron/các lớp
1. CẤU TRÚC NGUYÊN TỬ
Sự phân bố orbital/các lớp
6
I. CẤU TRÚC ELECTRON
2. CẤU TRÚC ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
7
I. CẤU TRÚC ELECTRON
2. CẤU TRÚC ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
8
I. CẤU TRÚC ELECTRON
2. CẤU TRÚC ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
* Cấu trúc electron của nguyên tử CARBON
9
I. CẤU TRÚC ELECTRON
3. CARBON LAI HÓA
* Lai hóa sp3
10
I. CẤU TRÚC ELECTRON
3. CARBON LAI HÓA
* Lai hóa sp2
11
I. CẤU TRÚC ELECTRON
3. CARBON LAI HÓA
* Lai hóa sp
12
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
• Quy tắc octet
Cấu hình với 8 electron lớp ngoài cùng là cấu hình bền vững.
Nguyên tử có khuynh hướng cho/nhận hoặc chia sẻ electron với các nguyên tử khác
để đạt được cấu hình electron vững bền.
• Liên kết ion
• Liên kết cộng hóa trị
13
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
• Cấu trúc Lewis (công thức Lewis)
14
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
1. LIÊN KẾT SIGMA б (xen phủ trục)
Liên kết б C–H
Liên kết б C–C
15
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
1. LIÊN KẾT SIGMA б (xen phủ trục)
16
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
2. LIÊN KẾT PI π (xen phủ bên)
17
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
2. LIÊN KẾT PI π (xen phủ bên)
18
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
2. LIÊN KẾT PI π (xen phủ bên)
19
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
20
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
Ví dụ:
21
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
* Sự phân cực của liên kết
22
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
3. LIÊN KẾT HYDRO
Liên kết rất yếu do sức hút
tĩnh điện giữa nguyên tử H
(H–O hoặc H–N) và nguyên
tử khác có cặp điện tử tự do.
-Liên kết hydro liên phân tử
-Liên kết hydro nội phân tử
23
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
3. LIÊN KẾT HYDRO
* Liên kết Hydro liên phân tử
24
II. SỰ TẠO THÀNH CÁC LIÊN KẾT
3. LIÊN KẾT HYDRO
* Liên kết Hydro liên phân tử
* Liên kết Hydro nội phân tử
25
HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ
26
MỤC TIÊU
1. Trình bày được các loại hiệu ứng:
• Hiệu ứng cảm
• Hiệu ứng cộng hưởng
• Hiệu ứng siêu liên hợp
2. Viết được công thức giới hạn của các hợp chất
27
I. HIỆU ỨNG ĐIỆN TỬ
* Sự phân cực của liên kết
28
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
Hiệu ứng cảm ứng (Inductive effect) là do sự phân cực hay chuyển dịch
mật độ electron trong các LIÊN KẾT SIGMA б.
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
1. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG +I
* Gốc Alkyl (‒R)
* Nhóm mang điện tích âm
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
2. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG ‒I
* Nguyên tử có độ âm điện lớn (‒X, ‒O, ‒N)
* Nhóm mang điện tích dương
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
2. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG ‒I
* Nhóm chưa no
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
3. ỨNG DỤNG
* Độ mạnh của acid (pKa)
Tính acid càng mạnh khi đôi electron liên kết giữa O‒H
càng bị kéo lệch về phía O làm H+ dễ tách ra.
Các nhóm gây ‒I thì làm tăng tính acid
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
3. ỨNG DỤNG
* Độ mạnh của acid (pKa)
pKa càng nhỏ, tính acid càng mạnh
Hiệu ứng cảm ứng giảm khi lan truyền trên mạch
II. HIỆU ỨNG CẢM ỨNG
3. ỨNG DỤNG
* Độ mạnh của base
Mật độ electron trên N càng nhiều thì tính base càng mạnh.
Các nhóm gây +I thì làm tăng tính base của amin
II. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
Hiệu ứng liên hợp (Conjugative effect – Mesomeric effect) là do sự phân cực
của LIÊN KẾT PI π và lan truyền trong hệ thống liên hợp.
* Cũng như I, hiệu ứng C là dương (+C) nếu nhóm thế cho electron và âm
(‒C) nếu nhóm thế hút electron về phía mình.
II. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
CH
Cl
CH
CH
H2C
H2C
CH2
OH
CH
C
N
H2C
N
H
* Hệ thống liên hợp π‒б‒π * Hệ thống liên hợp p‒б‒π
II. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
1. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP +C (đẩy điện tử)
* Nguyên tử có cặp điện tử p tự do (p‒б‒π)
Ví dụ:
II. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
2. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP ‒C (hút điện tử)
NC
C
CR
NO2
* Nhóm chưa no ‒ nguyên tử có độ âm điện lớn
II. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP
2. HIỆU ỨNG LIÊN HỢP ‒C (hút điện tử)
Ví dụ:
III. HIỆU ỨNG SIÊU LIÊN HỢP
Hiệu ứng siêu liên hợp (Hyperconjugative effect) là do sự tương tác liên hợp
giữa orbital б của liên kết C‒H với orbital π của liên kết đôi, ba.
III. HIỆU ỨNG SIÊU LIÊN HỢP
Ví dụ:
III. HIỆU ỨNG SIÊU LIÊN HỢP
H
H
HBr
H
C
+ CH
CH C
CH3
H3C CH CH2 CH2 CH3
Br
H
H
H
HO
H
C
CH
O
H
O H
CH
O
+
H2C
H
Ví dụ:
IV. HIỆU ỨNG LẬP THỂ
Hiệu ứng lập thể hay hiệu ứng không gian
(Steric effect) là do vị trí và kích thước các
nhóm thế lớn ảnh hưởng nhau.
Ví dụ:
BÀI TẬP
45
OH
Y
1. SO SÁNH TÍNH ACID
Y: Rút điện tử: tăng tính acid Đẩy điện tử: giảm tính acid
1. SO SÁNH TÍNH ACID
3 5 1 2 4
+C, -I -C, -I -C, -I +I, H
1. SO SÁNH TÍNH ACID
(1)
(5)
H3C CH2 COOH
(3)
(1)
Cl CH2 COOH
b.
(3)
Cl
CH2 CH2 COOH
(4)
(4)
I
CH2 CH2 COOH
(2)
(2)
I CH2 COOH
2. SO SÁNH TÍNH BASE
>
NH2
NH2
b.
CH3 CH
NH2
Đôi điện tử trên N đi vào liên hợp với nhân thơm
>
>
>
NH3
N O
O
3. SẮP XẾP TÍNH ACID TĂNG DẦN
<
<
<
<
<
<
<
3. SẮP XẾP TÍNH ACID TĂNG DẦN
<
<
<
<
<
<
e.
<
<
<
H2O
C6H5OH
H2CO3
H2SO4
4. SẮP XẾP TÍNH BASE TĂNG DẦN
6. ACID LIÊN HỢP
BASE ACID LIÊN HỢP
7. BASE LIÊN HỢP
ACID BASE LIÊN HỢP

