10/09/2010
1
KẾ TOÁN NGHIỆ P VỤ ĐẦ U TƯ
CHỨ NG KHOÁN
NHỮ NG VẤ N ĐỀ BẢ N
Mụ c đích củ a nghiệ p vụ ?
Phân loạ i chứ ng khoán:
Theo nộ i dung kinh tế
CK Vố n
CK Nợ
Theo mụ c đích đầ u tư
Chứ ng khoán kinh doanh
Chứ ng khoả n giữ đế n ngày đáo hạ n
Chứ ng khoả n sẵ n sàng để bán
Giá gố c: Giá mua + Chi phí mua (nế u có)
Giá mua: Giá NH phả i trả để có đư c GTCG -> không bao gồ m
lãi trả trư c
Giá bán: Số tiề n NH nhậ n đư c khi bán GTCG -> chư a bao gồ m
chi phí giao dịch (nế u có)
Chi phí mua bán: Chi phí liên quan trự c tiế p đế n việ c mua/bán
GTCG như chi phí giao dịch…
Lãi trả trư c: Lãi củ a GTCG thuộ c nhóm CK Nợ đư c tổ chứ c
phát hành trả ngay tạ i thờ i điể m NH mua GTCG (mua tạ i thờ i
điể m phát hành)
Lãi trả sau: Lãi củ a GTCG thuộ c nhóm CK Nợ đư c tổ chứ c
phát hành trả tạ i thờ i điể m sau thờ i điể m phát hành (định kỳ, đáo
hạ n)
Lãi d n tích trư c khi mua: Lãi cộ ng dồ n chư a đư c thanh toán
củ a GTCG thuộ c CK N phát sinh trong giai đoạ n trư c khi NH
mua GTCG
Giá trị ph trộ i: Giá trị chênh lệ ch dư ơ ng giữ a giá gố c vớ i tổ ng giá trị củ a
các khoả n tiề n gồ m mệ nh giá và lãi dồ n tích trư c khi mua (nế u có) (đố i vớ i
CK sẵ n sàng để bán và CK giữ đế n ngày đáo hạ n thuộ c nhóm CK Nợ
Giá trị chiế t khấ u: Giá trị chênh lệ ch âm giữ a giá gố c vớ i tổ ng giá trị củ a
cá khoả n tiề n gồ m mệ nh giá và lãi dồ n tích trư c khi mua (nế u có) (đố i v i
CK sẵ n sàng để bán và CK giữ đế n ngày đáo hạ n thuộ c nhóm CK Nợ
Lãi đầ u CK Nợ : Lãi củ a CK Nợ mang lạ i từ đầ u tư CK sẵ n sàng để bán
hoặ c CK giữ đế n ngày đáo hạ n hoặ c do nhà phát hành trả trong thờ i gian
nắ m giữ CK kinh doanh.
Lãi đầ u tư củ a CK sẵ n sàng để bán và CK giữ đế n ngày đáo hạ n bao gồ m
Lãi cộ ng dồ n đư c tính trên m nh giá và lãi suấ t ghi trên GTCG; Lãi phân
bổ giá trị chiế t khấ u củ a GTCG hoặ c Lãi âm (giả m lãi đầ u tư ) phân bổ giá trị
phụ trộ i củ a GTCG
Cổ tứ c: là khoả n lợ i nhuậ n đư c chia từ lợ i nhuậ n sau thuế củ a đơ n vị phát
hành do sở hữ u CK Vố n củ a đơ n vị đó -> lãi đầ u tư chứ ng khoán vố n (phân
biệ t cổ tứ c nhậ n đư c từ các khoả n vố n góp, mua cổ phầ n)
10/09/2010
2
Tài khoả n sử dụ ng:
TK 14: Chứ ng khoán kinh doanh
TK 141: Chứ ng khoán Nợ
TK 142: Chứ ng khoán Vố n
TK 149: Dự phòng giả m giá chứ ng khoán
TK 15: Chứ ng khoán đầ u tư sẵ n sàng để bán
TK 16: Chứ ng khoán đầ u tư giữ đế n ngày đáo hạ n
TK 703: Thu lãi từ đầ u tư chứ ng khoán
TK 392: Lãi phả i thu từ đầ u tư chứ ng khoán
TK 488: Doanh thu chờ phân bổ
TK 641: Chênh lệ ch đánh giá lạ i tài sả n
TK 741/ 841: Thu/ Chi về kinh doanh chứ ng khoán
TK 8823: Chi dự phòng giả m giá chứ ng khoán
TK CK Kinh doanhTK CK Kinh doanh -- TK 141/ 142TK 141/ 142
TK CK kinh doanh
GT CK mua vào GT CK bán ra
Nợ : GT CK đang
quả n lý
Nộ i dung: Phả n ánh giá trị ch ng khoán mua vào, bán ra để ng
chênh l ch giá
TK DP giả m giáTK DP giả m giá CKCK -- TK 149TK 149
TK DP giả m giá CK
Trích l p DP giả m
giá CK
Nộ i dung: Phả n ánh tình hình l p, xử lý và hoàn nhậ p các khoả n
DP giả m giá các CK kinh doanh
Hoàn nhậ p DP gi m
giá CK
Nợ : Giá trị DP
giả m giá CK
10/09/2010
3
Kế toán CK kinh doanh và CK Vố n thuộ c nhóm
sẵ n sàng để bán
Nguyên tắ c hạ ch toán:
Hạ ch toán khi mua theo giá gố c
Hạ ch toán khi bán CK theo giá thự c tế mua CK -> Phầ n CL hạ ch
toán vào KQKD (TN/ CF)
Nế u thu đư c lãi/ cổ tứ c thì hạ ch toán vào TN lãi
Quy trình:
TK T/h p TK CK T/h pTK Thu lãi ĐTCK TK Chi KDCK
TK Thu KDCK
Khi mua
Thu lãi trong tg
nắ m giữ
Hoặ c
Khi bán
Kế toán CK Nợ thuộ c nhóm sẵ n sàng để bán Và
CK giữ đế n ngày đáo hạ n
Nguyên tắ c hạ ch toán:
Hạ ch toán khi mua theo giá gố c, sau đó đư c phả n ánh theo giá trị
phân bổ (giá trị phụ trộ i và chiế t khấ u trong thờ i gian nắ m gi CK)
Hạ ch toán lãi:
i trả sau: Hạ ch toán dự thu -> Khi thu đư c lãi, phân bổ :
i dồ n tích trư c khi mua ghi gi m giá trị CK
i dồ n tích sau thờ i điể m mua ghi nhậ n thu nhậ p lãi
i trả trư c: Hạ ch toán vào TK Doanh thu chờ phân bổ , sau đó
phân bổ vào TK Thu lãi đầ u tư CK
Giá trị chiế t khấ u/ giá trị ph trộ i phân bổ làm tăng/ giả m thu nhậ p
lãi t đầ u tư CK
Khi bán CK Nợ sẵ n sàng để bán trư c thờ i điể m đáo hạ n tấ t toán
số trên các TK liên quan
Quy trình kế toán:
Tạ i thờ i điể m mua:
Nợ : TK CKKD thích hợ p : Giá gố c
Nợ : TK LPT từ ĐT CK : Lãi cộ ng dồ n trư c khi đầ u tư (nế u có)
Có: TK Doanh thu chờ phân bổ : Lãi nhậ n trư c (nế u có)
Có/ Nợ : TK Chiế t khấ u/ Phụ trộ i : Chiế t khấ u/ Phụ trộ i (nế u có)
Có: TK Thích hợ p : Số tiề n thự c tế thanh toán mua CK
Trong thờ i gian nắ m giữ CK:
Định kỳ:
Phân bổ lãi trả trư c/ dự thu lãi:
Nợ : TK Doanh thu chờ phân bổ / LPT từ ĐTCK
Có: TK Thu lãi từ ĐTCK
Phân bổ phầ n chiế t khấ u/ phụ trộ i:
Nợ / Có: TK Chiế t khấ u/ Phụ trộ i
Có/ Nợ : TK Thu lãi từ ĐTCK
10/09/2010
4
Khi nhậ n lãi (lãi sau):
Nợ : TK Thích hợ p
Có: TK LPT từ ĐTCK/ Thu lãi từ ĐTCK
Khi tấ t toán CK:
Bán trư c thờ i gian đáo hạ n (CK Nợ sẵ n sàng để bán)
Lãi sau: Nợ : TK thích hợ p: Stiề n nhậ n đư c
Nợ / Có: TK Chiế t khấ u/ Phụ trộ i: Gtrị còn lạ i
Có: TK CK thích hợ p: Mệ nh giá
Có: TK Lãi phả i thu: Lãi đã hạ ch toán cộ ng dồ n
Nợ / Có: TK Chi/ Thu KD CK: Chênh lệ ch thiế u/ thừ a
Lãi trư c:
Nợ : TK thích hợ p: Stiề n nhậ n đư c
Nợ / Có: TK Chiế t khấ u/ Phụ trộ i: Gtrị còn lạ i
Nợ : TK Doanh thu chờ phân bổ : Giá trị còn lạ i
Có: TK CK thích hợ p: Mệ nh giá
Nợ / Có: TK Chi/ Thu KD CK: Chênh lệ ch thiế u/thừ a
Đư c thanh toán khi đáo hạ n (CK Nợ sẵ n sàng để bán và CK giữ
đế n ngày đáo hạ n)
Lãi sau:
Nợ : TK Thích hợ p: Số tiề n nhậ n đư c
Có: TK CK thích hợ p: Mệ nh giá
Có: TK Lãi phả i thu ĐT CK: Lãi đã hạ ch toán cộ ng dồ n
Lãi trư c
Nợ : TK Thích hợ p: Số tiề n nhậ n đư c
Có: TK CK thích hợ p: Mệ nh giá
Lậ p và sử dụ ng Dự phòng Giả m giá CK
Trích lậ p Dự phòng:
Thờ i điể m: Định kỳ (quý/ năm) khi l p BCTC
Tính toán số dự phòng cầ n trích cho từ ng loạ i CK -> quyế t định
trích thêm/ hoàn nhậ p, hạ ch toán:
Nợ / Có: TK Chi dự phòng giả m giá CK (TK 8823)
Có/ Nợ : TK Dự phòng giả m giá CK (TK 149, 159, 169)
Sử dụ ng Dự phòng:
Nợ : TK Dự phòng giả m giá CK (TK 149, 159, 169)
Có: TK Chứ ng khoán thích hợ p
10/09/2010
5
dụ 1: NH bán 10.000cổ phiế u PVFC vớ i giá
150.000đ/1cổ phiế u, biế t giá mua 120.000đ/1
cổ phiế u
dụ 2: Đư c chia cổ tứ c củ a cổ phiế u SSI vớ i
tỷ lệ 10% biế t tổ ng mệ nh giá 800trđ, giá mua
750trđ.
dụ 3: Mua 20.000 trái phiế u do NHNo Việ t
Nam phát nh vớ i giá 180.000đ/1 trái phiế u;
biế t mệ nh giá 200.000đ/1 trái phiế u, lãi trả
trư c, lãi suấ t 18%/năm, thờ i hạ n 2năm.
dụ 4: NH mua 30.000 trái phiế u củ a VCB vớ i
giá 250.000đ/1 trái phiế u;biế t m nh g
200.000đ/1 trái phiế u, i trả sau, ngày phát hành
trái phiế u 15/02/0X, thờ i hạ n 1năm, lãi suấ t
18% năm.
dụ 5: Thự c hiệ n phân bổ lãi trả trư c phầ n
phụ trộ i củ a trái phiế u theo định k tháng; biế t
tổ ng mệ nh giá 500trđ, giá mua 512trđ, trả
lãi trư c, i suấ t 18%năm, thờ i hạ n 2năm.
dụ 6: Định k tháng dự thu lãi phân bổ
phầ n chiế t khấ u củ a trái phiế u;biế t tổ ng mệ nh
giá 600trđ, giá mua 588trđ, trả lãi sau, lãi
suấ t 18%năm, thờ i hạ n 2năm.