
10/09/2010
1
9/ 10/ 2010
KẾTOÁN NGHIỆ P VỤ
TÍN DỤ NG
Văn bả n:
QĐ 1267/2001/QĐ-NHNN v/v Quy chế cho vay củ a TCTD đố i vớ i KH
QĐ 127/2005/QĐ-NHNN v/v sử a đổ i bổ sung Quy chế cho vay củ a TCTD
đố i vớ i KH theo QĐ 1267/2001
QĐ 783/2005/QĐ-NHNN v/v sử a đổ i bổ sung Khoả n 6Điề u 1QĐ
127/2005
QĐ 1325/2004/QĐ-NHNN v/v Quy chế chiế t khấ u, tái chiế t khấ u GTCG
củ a TCTD đố i vớ i KH
QĐ 26/2006/QĐ-NHNN v/v Quy chế bả o lãnh NH
QĐ 59/2006/QĐ-NHNN v/v Quy chế mua, bán nợ củ a các TCTD
NĐ 65/2005/NĐ-CP v/v sử a đổ i bổ sung mộ t số điề u củ a NĐ
16/2001/NĐ-CP v/v tổ chứ c và hoạ t độ ng củ a Cty Cho thuê tài chính
QĐ 493/2005/QĐ-NHNN v/v phân loạ i nợ , trích lậ p và sử dụ ng dự phòng
để xử lý rủ i ro tín dụ ng trong hoạ t độ ng NH củ a TCTD
QĐ 18/2007/QĐ-NHNN v/v sử a đổ i bổ sụ ng mộ t số điề u củ a QĐ
493/2005
KháKhái nii niệệ mm về tín dụ ng NH:về tín dụ ng NH:
Sự chuyể n giao tài sả n giữ a NH và KH trong mộ t thờ i gian nhấ t
định -> KH có trách nhiệ m hoàn trả vô điề u kiệ n cả gố c và lãi cho
NH khi đế n hạ n
Các hình thứ c cấ p tín dụ ng:Các hình thứ c cấ p tín dụ ng:
Tín dụ ng ứ ng trư ớ c (cho vay): CV từ ng lầ n, CV theo HMTD, CV
đồ ng tài trợ , CV trả góp, CV qua phát hành và sử dụ ng thẻ TD…
Tín dụ ng chiế t khấ u
Tín dụ ng tài sả n (cho thuê tài chính)
Tín dụ ng bảo lãnh
MỘ T SỐ VẤ N ĐỀ CƠ BẢ NMỘ T SỐ VẤ N ĐỀ CƠ BẢ N
KẾ TOÁN NGHIỆ P VỤ TÍN DỤ NGKẾ TOÁN NGHIỆ P VỤ TÍN DỤ NG

10/09/2010
2
Khái niệ m Kế toán Tín dụ ng:Khái niệ m Kế toán Tín dụ ng:
Việ c tổ chứ c ghi chép, phả n ánh mộ t cách đầ y đủ , kịp thờ i, chính
xác quá trình cấ p tín dụ ng từ khi giả i ngân đế n khi hoàn thành thu
nợ gố c và lãi
NhiNhiệệ mm vụvụ củcủ aa kkếế toátoánn nghiệ pnghiệ p vụvụ tíntín dụ ngdụ ng::
Tổ chứ c ghi chép phả n ả nh đầ y đủ , chính xác, kịp thờ i qua đó
hình thành thông tin kế toán phụ c vụ quả n lý tín dụ ng, bả o vệ
an toàn vố n cho vay
Quả n lý hồ sơ cho vay, theo dõi kỳ hạ n nợ để thu hồ i nợ đúng
hạ n, hoặ c chuyể n nợ quá hạ n khi ngư ờ i vay không đủ khả năng
trả nợ đúng hạ n
Tính và thu lãi cho vay chính xác, đầ y đủ , kịp thờ i
Giám sát tình hình tài chính củ a khách hàng thông qua hoạ t
độ ng củ a tài khoả n tiề n gử i và tài khoả n cho vay
Thông qua số liệ u củ a kế toán cho vay để phát huy vai trò tham
mư u củ a kế toán trong quả n lý nghiệ p vụ tín dụ ng
Tài khoả n sử dụ ng trong KT cho vay:Tài khoả n sử dụ ng trong KT cho vay:
TKTK 2121 –– Cho vayCho vay cácác TCKTc TCKT và cávà cá nhân trong nnhân trong nư ớư ớ cc
TK 211/214 - Cho vay ngắnhạ n VND/ ngoạ i tệ
TK 212/215- Cho vay trung hạ n VND/ ngoạ i tệ
TK 213/216 - Cho vay dài hạ n VND/ ngoạ i tệ
Có các tài khoả n cấp III sau:
TK 2111: Nợ đủ tiêu chuẩ n (Nợ nhóm 1)
TK 2112: Nợ cầ n chú ý (Nợ nhóm 2)
TK 2113: Nợ dư ớ i tiêu chuẩ n (Nợ nhóm 3)
TK 2114: Nợ nghi ngờ (Nợ nhóm 4)
TK 2115: Nợ có khả năng mấ t vố n (Nợ nhóm 5)
KẾ TOÁN NGHIỆ P VỤ CHO VAYKẾ TOÁN NGHIỆ P VỤ CHO VAY
Nộ i dung: Phả n ánh số tiề n đang cho KH vay
Kế t cấ u: TK Cho vay
-Số tiề n chuyể n sang
nhóm nợ thích hợ p.
-Số tiề n giả i ngân
Dư nợ : Số tiề n đang cho vay
-Số tiề n thu nợ từ KH

10/09/2010
3
TKTK 39413941–– LãLãii phảphả ii thuthu ttưư hoạhoạ tt đđộộ ngng chocho vayvay
Nộ i dung: Dùng để phả n ánh số lãi dồ n tích tính trên
các khoả n cho vay KH mà chư a đế n hạ n thu đư ợ c
Kế t cấ u:
TK Lãi phả i thu
Số tiề n lãi dự thu
trong kỳ
Số tiề n lãi dự thu
đư ợ c KH thanh toán
Dư Nợ :Số lãi dự thu
chư a thu đư ợ c
Tài khoả n Thu lãi
-Kế t chuyể n số dư
có vào TK lợ i nhuậ n
-Thu nhậ p lãi phát sinh
trong kỳ
TKTK 702702 -- Thu lãi từ hoạ t độ ng cho vayThu lãi từ hoạ t độ ng cho vay
Nộ i dung: Phả n ánh thu nhậ p lãi phát sinh trong kỳ kế toán
TK 941TK 941 –– Lãi cho vay chư a thu đư ợ cLãi cho vay chư a thu đư ợ c
TK 995TK 995 –– TS gán, xiế t nợ chờ xử lýTS gán, xiế t nợ chờ xử lý
TK 97TK 97 –– Nợ khó đòi đã xử lýNợ khó đòi đã xử lý
TK 994TK 994 –– TS cầ m cố , thế chấ p củ a khách hàngTS cầ m cố , thế chấ p củ a khách hàng
TK 996TK 996 –– Ctừ có giá trị cầ m cố , thế chấ p củ a KHCtừ có giá trị cầ m cố , thế chấ p củ a KH

10/09/2010
4
KẾ TOÁN CHO VAY TỪ NG LẦ NKẾ TOÁN CHO VAY TỪ NG LẦ N
Khái niệm:
Là phư ơ ng thứ c cho vay mà mỗ i lầ n vay vố n, KH và NH phả i
làm thủ tụ c vay vố n cầ n thiế t và ký kế t hợ p đồ ng tín dụ ng
Đố i tư ợ ng:
Áp dụ ng đố i vớ i KH không có nhu cầ u vay thư ờ ng xuyên, vòng
quay vố n thấ p
Áp dụ ng đố i vớ i KH có nhu cầ u vay thư ờ ng xuyên như ng chư a
đư ợ c NH tín nhiệ m cho áp dụ ng HMTD
Đặ c điể m:
Thư ờ ng yêu cầ u KH phả i có đả m bả o
Giả i ngân mộ t lầ n/ nhiề u lầ n toàn bộ hạ n mứ c cho vay
Định kỳ hạ n nợ cụ thể cho từ ng lầ n giả i ngân; thu nợ mộ t lầ n khi
đáo hạ n
Quy trình kế toán cho vay từ ng lầ nQuy trình kế toán cho vay từ ng lầ n
Kế toán giai đoạ n giả i ngân/ phát tiền vay:
Hạ ch toán nộ i bả ng số tiề n gố c cho vay:
TK Tiề n mặ t
TK TGTT/KH
TK TTVố n
TK CV/Nợ đủ tiêu chuẩ n
Giả i ngân bằ ng TM
Giả i ngân bằ ng CK,
tto cùng NH
Giả i ngân bằ ng CK,
tto khác NH
Nhậ p: TK994 -Tài sả n thế chấ p cầ m cố củ a KH (nế u có)
Kế toán giai đoạ n thu nợ :
Thu nợ đúng hạ n: Hạ ch toán ngư ợ c lạ i giai đoạ n giả i ngân.
Không thu đư ợ c nợ đúng hạ n:
Trh1: Đư ợ c NH cơ cấ u lạ i thờ i hạ n trả nợ :
Gia hạ n nợ : Kéo dài thêm 1khoả ng thờ i gian ngoài thờ i hạ n CV
Điề u chỉnh kỳ hạ n trả nợ : Thay đổ i các kỳ hạ n trả nợ
Định kỳ phân loạ i lạ i số nợ , chuyể n sang theo dõi ở nhóm nợ thích
hợ p vớ i LS cho vay như cũ hoặ c cao hơ n.
Trh2: Không đư ợ c cơ cấ u lạ i thờ i hạ n trả nợ thì phả i chịu LS cho vay
quá hạ n

10/09/2010
5
Kế toán thu lãi cho vay:
Tính lãi theo món
Thờihạ n thu lãi
Nếu thu lãi hàng tháng: không phả i sử dụ ng TK Lãi phả i thu
Nếu thu lãi theo kỳ hoặc thu một lầ n khi đáo hạ n: sử dụ ng TK
lãi phả i thu
TK thích hợ p
TK Lãi phả i thu
TK Thu lãi cho vay
Thu lãi tháng
Thu lãi theo kỳ
Thự c thu (2)
Dự thu (1)
Xử lý trong trư ờ ng hợ p không thu đư ợ c lãi:
-Ngừ ng tính lãi dự thu
-Số lãi đã dự thu hạ ch toán vào TK Chi phí khác (TK89) để tấ t
toán TK dự thu
-Theo dõi lãi chư a thu ở TK ngoạ i bả ng 941
Xử lý khi thu đư ợ c lãi đã quá hạ n:
-Tấ t toán TK dự thu hoặ c
-Hạ ch toán vào TK Thu nhậ p khác (TK79) hoặ c
-Hạ ch toán trự c tiế p vào TK Thu lãi CV
Sơ đồ xử lý lãi dự thu
TK Lãi phả i thu
TK Thu lãi
Dự thu
TK thích hợ p
TK CF khác
Thu đư ợ c
Không thu đư ợ c

