CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN VÀ KÊ KHAI
THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
Văn bản hướng dẫn
Loại văn bản
Số hiệu
Ngày hiệu lực/
hợp nhất
Luật
14/2008/QH12 01/01/2009
32/2013/QH13 01/01/2014
71/2014/QH13 01/01/2015
Nghị định
218/2013/NĐ
-
CP
15/02/2014
118/2015/NĐ
-
CP
27/12/2015
12/2015/NĐ
-
CP
01/01/2015
146/2017/NĐ
-
CP
01/02/2018
91/2014/NĐ
-
CP
15/11/2014
Văn bản hướng dẫn
Loại văn bản Số hiệu Ngày hiệu lực/
hợp nhất
Thông tư
150/2010/TT
-
BTC
11/11/2010
78/2014/TT
-
BTC
02/08/2014
25/2018/TT
-
BTC
01/05/2018
119/2014/TT
-
BTC
01/09/2014
151/2014/TT
-
BTC
15/11/2014
96/2015/TT
-
BTC
06/08/2015
Văn bản hợp
nhất
26/VBHN-BTC 14/09/2015
04/VBHN
-
VPQH
11/07/2013
11/VBHN-BTC 15/05/2017
66/VBHN-BTC 19/12/2019
Thu nhập
tính thuế
=
Thu nhập
chịu thuế
-
Thu nhập được
miễn thuế
+
Các khoản lỗ
được k/c
Thu nhập
chịu thuế
=
Doanh thu
-
Chi phí được
trừ
+
nhập khác
Thuế
TNDN
phải nộp =Thu nhập tính
thuế
x
Thuế suất thuế
TNDN
Thuế
TNDN
phải nộp =Thu nhập
tính thuế
-
Phần
trích lập
quỹ KH&CN xThuế
suất
thuế TNDN
Thuế TNDN (Enterprise income tax - EIT) là một
loại thuế trực thu đánh vào lợi nhuận của các DN
Các nội dung cần lưu ý
Doanh thu iều 5, TT 78/2014/TT-BTC)
Chi phí được trừ (Điều 6, 78/2014/TT-BTC)
Thu nhập khác (Điều 7, 78/2014/TT-BTC)
Thu nhập miễn thuế (Điều 8, 78/2014/TT-BTC)
Chuyển lỗ (Điều 9, 78/2014/TT-BTC)
Trích lập quỹ phát triển khoa học công nghệ
(Điều 10,TT 78/2012/TT-BTC)
Thuế suất (Điều 11,78/2014/TT-BTC)